
NHÓM TOÁN VÀ LATEX
Chương 1
Hàm sốlượng giác và phương trình lượng
giác
Câu 23. Mỗi khẳng định dưới đây đúng hay sai?
a) 1◦= π 180 rad. b) 70◦= 7 18π rad. c) 108◦= 3π
5 rad. d) 45◦30′ = 91π
360 rad.
Lời giải.
Ta có
a) 1◦= π 180 rad.
b) 70◦= 70 · π
180 = 7π
18 rad.
c) 108◦= 108 · π
180 = 3π
5 rad.
d) 45◦30′ = 45 + 1
2
◦ = 45, 5◦= 45, 5 · π
180 = 91π
360 rad.
Đáp án: a đúng b sai c đúng d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □
Câu 24. Mỗi khẳng định dưới đây đúng hay sai?
a) 1 rad = 180
π
◦ . b) −7π
4 rad = −315◦. c) π rad = 60◦. d) −5π rad = −900◦.
Lời giải.
Ta có
a) 1 rad = 180
π
◦ .
b) −7π
4 rad = −7π
4 · 180
π
◦ = −315◦.
c) π rad = π · 180
π
◦ = 180◦.
d) −5 rad = α · 180
π
◦ = −5π · 180
π
◦ = −900◦.
150
DỰÁN EX-ĐÚNG/SAI-2024
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 11-C1-B1.tex
Đáp án: a đúng b đúng c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □
Câu 25.
Cho góc hình học xOy có sốđo 80◦(tham khảo hình vẽ). Các mệnh đềsau
đúng hay sai?
x
y
+
80◦
O a) sđ(Ox, Oy) = 80◦+ k360◦(k ∈Z). b) sđ(Oy, Ox) = −80◦+ k360◦(k ∈Z).
c) sđ(Ox, Oy) = 100◦+ k360◦(k ∈Z). d) sđ(Oy, Ox) = 100◦+ k360◦(k ∈Z).
Lời giải.
• Các góc lượng giác tia đầu Ox, tia cuối Oy có sốđo là sđ(Ox, Oy) = 80◦+ k360◦(k ∈Z).
• Các góc lượng giác tia đầu Oy, tia cuối Ox có sốđo là sđ(Ox, Oy) = −80◦+ k360◦(k ∈Z).
Đáp án: a đúng b đúng c sai d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 26.
Cho các tia Ox, Oy, Oz, Ou, Ot như hình vẽ. Biết sốđo các góc các
góc hình học d xOy = 60◦; d xOz = 150◦; d xOt = 30◦; d xOu = 110◦.
Các mệnh đềsau đúng hay sai?
x
y
t
u
z
+
O
a) sđ(Ox, Oy) = 60◦+ k360◦(k ∈Z). b) sđ(Ox, Oz) = 150◦+ k360◦(k ∈Z).
c) sđ(Ox, Ot) = 30◦+ k360◦(k ∈Z). d) sđ(Ox, Ou) = 110◦+ k360◦(k ∈Z).
Lời giải.
Ta có
a) d xOy = 60◦⇒sđ(Ox, Oy) = 60◦+ k360◦(k ∈Z).
b) d xOz = 150◦⇒sđ(Ox, Oz) = −150◦+ k360◦(k ∈Z).
c) d xOt = 30◦⇒sđ(Ox, Ot) = −30◦+ k360◦(k ∈Z).
d) d xOu = 110◦⇒sđ(Ox, Ou) = 110◦+ k360◦(k ∈Z).
Đáp án: a đúng b sai c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 27. Hãy cho biết tính đúng sai của mỗi khẳng định sau.
a) Chu vi của đường tròn có bán kính R bằng 2πR.
b) Độdài của một cung tròn có sốđo 1 rad bằng bán kính R của cung tròn đó.
c) Độdài của một cung tròn có bán kính R, có sốđo α rad bằng R · α.
151
NHÓM TOÁN VÀ LATEX
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 11-C1-B1.tex
d) Cung tròn có sốđo π rad thì có độdài bằng nửa chu vi của đường tròn tương ứng.
Lời giải.
Ta có
a) Chu vi của đường tròn bán kính R là C = 2πR.
b) Độdài l của một cung tròn bán kính R, có sốđo 1 rad là l = R.
c) Độdài l của một cung tròn có bán kính R, có sốđo α rad là l = R · α.
d) Cung tròn có sốđo π rad thì có độdài bằng nửa chu vi của đường tròn tương ứng.
Đáp án: a đúng b đúng c đúng d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □
Câu 28. Cho đường tròn có bán kính R = 10 cm. Hãy cho biết tính đúng sai của mỗi khẳng định
sau.
a) Chu vi của đường tròn bằng 10π cm.
b) Cung trên đường tròn có sốđo π
2 có độdài bằng 5π cm.
c) Cung có sốđo π
6 có độdài bằng ℓ= 5π
3 cm .
d) Cung có độdài ℓ= 4π cm có sốđo bằng π
5 .
Lời giải.
a) Chu vi của đường tròn là C = 2π · R = 20π cm.
b) Cung có sốđo π
2 có độdài ℓ= R · α = 10 · π
2 = 5π cm.
c) Cung có sốđo π
6 có độdài bằng ℓ= 10 · π
6 = 5π
3 cm.
d) Cung có độdài ℓ= 4π cm có sốđo α = l
R = 2π
5 .
Đáp án: a sai b đúng c đúng d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 29.
Cho đường tròn lượng giác có điểm gốc là điểm A (tham khảo hình bên).
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?
a) Điểm biểu diễn …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.