Quảng cáo
Bộ đề kiểm tra theo bài học môn Toán 11 học kì 1 chương trình mới
QR

Bộ đề kiểm tra theo bài học môn Toán 11 học kì 1 chương trình mới

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 90 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển tập bộ đề kiểm tra theo bài học môn Toán 11 học kì 1 chương trình mới. Đề thi bám sát nội dung chương trình môn Toán 11 GDPT 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Bài 01. Giá trị lượng giác của góc lượng giác – Đề số 01. Bài 02. Công thức lượng giác – Đề số 02. Bài 03. Hàm số lượng giác – Đề số 03. Bài 04. Phương trình lượng giác cơ bản – Đề số 04. Bài 01. Dãy số – Đề số 01. Bài 02. Cấp số cộng – Đề số 02. Bài 03. Cấp số nhân – Đề số 03. Bài 01. Mẫu số liệu ghép nhóm – Đề số 01. Bài 02. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm – Đề số 02. Bài 01. Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian – Đề số 01. Bài 02. Hai đường thẳng song song – Đề số 02. Bài 03. Đường thẳng song song với mặt phẳng – Đề số 03. Bài 04. Hai mặt phẳng song song – Đề số 04. Bài 05. Phép chiếu song song – Đề số 05. Bài 01. Giới hạn của dãy số – Đề số 01. Bài 02. Giới hạn của hàm số – Đề số 02. Bài 03. Giới hạn của hàm số – Đề số 03. Đề khảo sát chất lượng chương lượng giác – Đề số 01. Đề khảo sát chất lượng chương dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân – Đề số 02. Đề khảo sát chất lượng các số đặc trưng đo xu thế trung tâm – Đề số 03. Đề khảo sát chất lượng chương quan hệ song song trong không gian – Đề số 04. Đề khảo sát chất lượng chương giới hạn, hàm số liên tục – Đề số 05.

Xem trước nội dung

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA THEO BÀI KHỐI 11 TOÁN 11 - CHƯƠNG TRÌNH MỚI

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Cho một góc lượng giác ( ) , OA OB có số đo là 135 và một góc lượng giác ( ) , OC OB có số đo

là 45. Số đo của các góc lượng giác ( ) , OC OA bằng

A. ( ) 90 180 k k − +   . B. ( ) 90 360 k k − +   .

C. ( ) 90 360 k k +   . D. ( ) 150 360 k k +   .

Câu 2: Cho một góc lượng giác ( ) , Ou Ov có số đo là 7

4

và một góc lượng giác ( ) , Ou Ow có số đo là

5

4

. Số đo của các góc lượng giác ( ) , Ov Ow bằng

A. ( ) 2 k k   +  . B. ( ) 2 k k   .

C. ( ) 2 2 k k   − +  . D. ( ) 2 2 k k   +  .

Câu 3: Trong hình vẽ dưới đây, chiếc quạt có ba cánh được phân bố đều nhau.

Số đo của góc lượng giác ( ) , ON Ox bằng

A. ( ) 50 360 k k +   . B. ( ) 120 360 k k +   .

C. ( ) 70 360 k k +   . D. ( ) 70 360 k k − +   .

Câu 4: Góc có số đo o 72 đổi sang rađian là

A.

5 . B. 2

5

. C. 10

. D. 1

5

.

Câu 5: Cho đường tròn bán kính 3 cm. Tính độ dài cung tròn có số đo 5

3

 trên đường tròn đó?

A. 10 cm  . B. 5 cm  . C. 10 cm . D. 1 cm .

BÀI 01. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC LƯỢNG GIÁC - ĐỀ SỐ 01

(Đề thi gồ m: 12 câu trắc nghiệm, 04 câu đúng-sai, 06 câu trả lời ngắn)

Biên soạn theo chương trình GDPT 2018 của BGD Thời gian làm bài: 90 phút

Đề kiểm tra theo bài chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

2

BỘ ĐỀ KIỂM TRA THEO BÀI KHỐI 11 TOÁN 11 - CHƯƠNG TRÌNH MỚI

Câu 6: Cho đường tròn đường kính 24 cm. Số đo của cung có độ dài 4 cm là

A. 1 2 rad . B. 1 4 rad . C. 1 3 rad . D. 1 6 rad .

Câu 7: Cho góc lượng giác  thỏa mãn 2

     . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. sin 0  B. cos 0  . C. tan 0  . D. cot 0  .

Câu 8: Cho góc lượng giác  có điểm cuối 1 3 ; 2 2 M   −      

. Khi đó giá trị sin ? =

A. 1 sin 2 = B. 1 sin 2 = − . C. 3 sin 2 = − . D. 3 sin 2 = .

Câu 9: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. ( ) sin sin   − = B. ( ) sin sin    − = . C. ( ) cos cos   − = − . D. ( ) cos cos    − = .

Câu 10: Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?

A. sin2 cos2 1   + = . B. 2 2 sin cos 1   + = . C. 2 2 sin cos 1   + = . D. 2 2 sin cos 1   + = .

Câu 11: Giả sử 1 1 1 tan 1 tan 2tan cos cos

n x x x x x    + + + − =      

, với mọi giá trị x sao cho cos 0 x  .

Khi đó n có giá trị bằng: A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 12: Cho góc  thỏa mãn 3cos 2sin 2   + = và sin 0  . Tính sin.

A. 5 sin 13 = − . B. 7 sin 13 = − . C. 9 sin 13 = − . D. 12 sin 13 = − .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1: Cho 15 cos 4 = − với 2

     .

a) sin 0  .

b) ( ) cos 0   −  .

c) Biết ( )

2 15 sin 2cos 16 a b   + + = với ,a b . Giá trị 57 a b + = .

d) Giá trị của biểu thức ( ) 7 3 2cos 3cos 5sin cot 2 2            − − + − + −        

bằng 15 − .

Câu 2: Cho tan 2 x = −, 5cot 4tan 5cot 4tan x x A x x + = −

, 4 4 2 2 cot cot 2tan .tan 2 P a b a b = + + + . Khi đó:

a) 1 cot 2 x = − .

b) Vì tan 2 x = − nên cos 0 x = .

c) 21 11 A = − .

d) Giá trị nhỏ nhất của P là 5.

Câu 3: Biết: 2 sin , 3 2     =   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo