
GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
1
BỘ ĐỀ KIỂM TRA THEO BÀI KHỐI 11 TOÁN 11 - CHƯƠNG TRÌNH MỚI
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: Cho một góc lượng giác ( ) , OA OB có số đo là 135 và một góc lượng giác ( ) , OC OB có số đo
là 45. Số đo của các góc lượng giác ( ) , OC OA bằng
A. ( ) 90 180 k k − + . B. ( ) 90 360 k k − + .
C. ( ) 90 360 k k + . D. ( ) 150 360 k k + .
Câu 2: Cho một góc lượng giác ( ) , Ou Ov có số đo là 7
4
và một góc lượng giác ( ) , Ou Ow có số đo là
5
4
. Số đo của các góc lượng giác ( ) , Ov Ow bằng
A. ( ) 2 k k + . B. ( ) 2 k k .
C. ( ) 2 2 k k − + . D. ( ) 2 2 k k + .
Câu 3: Trong hình vẽ dưới đây, chiếc quạt có ba cánh được phân bố đều nhau.
Số đo của góc lượng giác ( ) , ON Ox bằng
A. ( ) 50 360 k k + . B. ( ) 120 360 k k + .
C. ( ) 70 360 k k + . D. ( ) 70 360 k k − + .
Câu 4: Góc có số đo o 72 đổi sang rađian là
A.
5 . B. 2
5
. C. 10
. D. 1
5
.
Câu 5: Cho đường tròn bán kính 3 cm. Tính độ dài cung tròn có số đo 5
3
trên đường tròn đó?
A. 10 cm . B. 5 cm . C. 10 cm . D. 1 cm .
BÀI 01. GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC LƯỢNG GIÁC - ĐỀ SỐ 01
(Đề thi gồ m: 12 câu trắc nghiệm, 04 câu đúng-sai, 06 câu trả lời ngắn)
Biên soạn theo chương trình GDPT 2018 của BGD Thời gian làm bài: 90 phút
Đề kiểm tra theo bài chuyên đề hàm số lượng giác và phương trình lượng giác
GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
2
BỘ ĐỀ KIỂM TRA THEO BÀI KHỐI 11 TOÁN 11 - CHƯƠNG TRÌNH MỚI
Câu 6: Cho đường tròn đường kính 24 cm. Số đo của cung có độ dài 4 cm là
A. 1 2 rad . B. 1 4 rad . C. 1 3 rad . D. 1 6 rad .
Câu 7: Cho góc lượng giác thỏa mãn 2
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. sin 0 B. cos 0 . C. tan 0 . D. cot 0 .
Câu 8: Cho góc lượng giác có điểm cuối 1 3 ; 2 2 M −
. Khi đó giá trị sin ? =
A. 1 sin 2 = B. 1 sin 2 = − . C. 3 sin 2 = − . D. 3 sin 2 = .
Câu 9: Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. ( ) sin sin − = B. ( ) sin sin − = . C. ( ) cos cos − = − . D. ( ) cos cos − = .
Câu 10: Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?
A. sin2 cos2 1 + = . B. 2 2 sin cos 1 + = . C. 2 2 sin cos 1 + = . D. 2 2 sin cos 1 + = .
Câu 11: Giả sử 1 1 1 tan 1 tan 2tan cos cos
n x x x x x + + + − =
, với mọi giá trị x sao cho cos 0 x .
Khi đó n có giá trị bằng: A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 12: Cho góc thỏa mãn 3cos 2sin 2 + = và sin 0 . Tính sin.
A. 5 sin 13 = − . B. 7 sin 13 = − . C. 9 sin 13 = − . D. 12 sin 13 = − .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho 15 cos 4 = − với 2
.
a) sin 0 .
b) ( ) cos 0 − .
c) Biết ( )
2 15 sin 2cos 16 a b + + = với ,a b . Giá trị 57 a b + = .
d) Giá trị của biểu thức ( ) 7 3 2cos 3cos 5sin cot 2 2 − − + − + −
bằng 15 − .
Câu 2: Cho tan 2 x = −, 5cot 4tan 5cot 4tan x x A x x + = −
, 4 4 2 2 cot cot 2tan .tan 2 P a b a b = + + + . Khi đó:
a) 1 cot 2 x = − .
b) Vì tan 2 x = − nên cos 0 x = .
c) 21 11 A = − .
d) Giá trị nhỏ nhất của P là 5.
Câu 3: Biết: 2 sin , 3 2 = .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.