Quảng cáo
Bộ đề ôn tập theo chương môn Toán 11 học kì 2 - Ngô Đức Tài
QR

Bộ đề ôn tập theo chương môn Toán 11 học kì 2 - Ngô Đức Tài

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 446 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Ngô Đức Tài, tuyển tập bộ đề ôn tập theo chương môn Toán 11 học kì 2, có đáp án và lời giải chi tiết. MỤC LỤC : PHẦN I Hàm số mũ và hàm số lôgarit 3. A Đề số 1 5. B Đề số 2 8. C Đề số 3 11. D Đề số 4 14. E Đề số 5 17. F Đề số 6 20. G Đề số 7 23. H Đề số 8 26. I Đề số 9 29. J Đề số 10 32. PHẦN II Quan hệ vuông góc trong không gian 35. K Đề số 1 37. L Đề số 2 41. M Đề số 3 45. N Đề số 4 49. O Đề số 5 53. P Đề số 6 57. Q Đề số 7 61. R Đề số 8 65. S Đề số 9 69. T Đề số 10 73. PHẦN III Các quy tắc tính xác suất 77. U Đề số 1 79. V Đề số 2 83. W Đề số 3 86. X Đề số 4 89. Y Đề số 5 92. Z Đề số 6 95. PHẦN IV Đạo hàm 99. Đề số 1 101. Đề số 2 104. Đề số 3 107. Đề số 4 110. Đề số 5 113. Đề số 6 116.

Xem trước nội dung

Thầy ĐỨC TÀI

Ôn Toán 10,11,12 và LTĐH SĐT: 0889 971 004

Thầy ĐỨC TÀI

Ôn Toán 10,11,12 và LTĐH SĐT: 0889 971 004

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π

π π

π

π

π

TOÁN

(ĐỀÔN THEO CHƯƠNG ) 11

TẬP 2

A HS MŨ VÀ LÔGARIT

B QUAN HỆVUÔNG GÓC

C XÁC SUẤT

D ĐẠO HÀM

LƯU HÀNH NỘI BỘ LƯU HÀNH NỘI BỘ

x

y

O

π

2

3π

2 π

2π

1

−1

A D

O

B C

M P E

N F Q

x

y

O

y = loga x

y = ax

MỤC LỤC

PHẦN I Hàm sốmũ và hàm sốlôgarit 3

A Đềsố1 5

B Đềsố2 8

C Đềsố3 11

D Đềsố4 14

E Đềsố5 17

F Đềsố6 20

G Đềsố7 23

H Đềsố8 26

I Đềsố9 29

J Đềsố10 32

PHẦN II Quan hệvuông góc trong không gian 35

K Đềsố1 37

L Đềsố2 41

M Đềsố3 45

N Đềsố4 49

O Đềsố5 53

1

p BộĐềÔn Theo Chương HK2 - Toán 11 Ô 0889.971.004

P Đềsố6 57

Q Đềsố7 61

R Đềsố8 65

S Đềsố9 69

T Đềsố10 73

PHẦN III Các quy tắc tính xác suất 77

U Đềsố1 79

V Đềsố2 83

W Đềsố3 86

X Đềsố4 89

Y Đềsố5 92

Z Đềsố6 95

PHẦN IV Đạo hàm 99

Đềsố1 101

Đềsố2 104

Đềsố3 107

Đềsố4 110

Đềsố5 113

GV: NGÔ ĐỨC TÀI / Trang 2/118

p BộĐềÔn Theo Chương HK2 - Toán 11 Ô 0889.971.004

A. ĐỀSỐ1

PHẦN 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Câu 1. Cho a,b,c > 0 và a > 1. khẳng định nào dưới đây sai?

A. loga b > c ⇔b > c. B. loga b > loga c ⇔b > c.

C. ab > ac ⇔b > c. D. loga b < loga c ⇔b < c.

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 22x < 2x+4 là

A. (−∞;4). B. (0;4). C. (0;16). D. (4;+∞).

Câu 3. Cho các hàm sốy = ax và y = bx với a, b là những sốthực dương khác 1,

có đồthịnhư hình vẽ. Đường thẳng y = 3 cắt trục tung, đồthịhàm sốy = ax và

y = bx lần lượt tại H, M, N. Biết rằng 2HM = 3MN, khẳng định nào sau đây đúng?

O x

y

d M

N H

A. a5 = b3. B. 3a = 5b. C. a2 = b3. D. a3 = b5.

Câu 4. Nghiệm của phương trình 22x+3 = 2x+7 là:

A. x = 10

3 . B. x = 4

3. C. x = 4. D. x = 10.

Câu 5. Cho a là một sốthực dương và biểu thức T = log4(4a). Khẳng định nào

sau đây đúng?

A. T = 4log4 a. B. T = log4 a. C. T = 1−log4 a. D. T = 1+log4 a.

Câu 6. Cho ba sốthực dương a, b, c khác 1. Đồthịcác

hàm sốy = ax, y = bx, y = cx được cho trong hình vẽbên. Mệnh đềnào dưới đây đúng?

A. b < c < a. B. c < a < b. C. a < b < c. D. a < c < b.

x

y

y = ax

y = bx

y = cx

O

1

Câu 7. Cho a > 0, m, n ∈R. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. am +an = am+n. B. am ·an = am−n. C. (am)n = (an)m. D. am

an = an−m.

GV: NGÔ ĐỨC TÀI / Trang 7/118

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo