Quảng cáo
Quan hệ vuông góc trong không gian Toán 11 KNTTVCS - Phan Nhật Linh
QR

Quan hệ vuông góc trong không gian Toán 11 KNTTVCS - Phan Nhật Linh

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 611 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, bao gồm lý thuyết cần nhớ, phân loại và phương pháp giải toán chuyên đề quan hệ vuông góc trong không gian môn Toán 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 22 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC. A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ. B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN. + Dạng 1: Xác định góc giữa hai đường thẳng. + Dạng 2: Chứng minh hai đường thẳng vuông góc. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI 23 ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG. A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ. B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN. + Dạng 1: Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. + Dạng 2: Chứng minh hai đường thẳng vuông góc. + Dạng 3: Thiết diện. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI 24 GÓC GIỮA ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG. A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ. B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN. + Dạng 1: Xác định góc giữa cạnh bên và mặt phẳng đáy. + Dạng 2: Góc giữa cạnh bên và mặt phẳng chứa đường cao. + Dạng 3: Góc giữa đường cao và mặt bên. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI 25 HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC. A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ. B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN. + Dạng 1: Chứng minh hai mặt phẳng vuông góc. + Dạng 2: Xác định góc giữa mặt bên và mặt đáy. + Dạng 3: Xác định góc giữa hai mặt bên. + Dạng 4: Xác định và tính số đo góc nhị diện. + Dạng 5: Bài toán dựng thiết diện có yếu tố vuông góc. C BÀI TẬP TỰ LUYỆN. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI 26 KHOẢNG CÁCH. A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ. B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN. + Dạng 1: Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. + Dạng 2: Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng. + Dạng 3: Khoảng cách giữa các đối tượng song song. + Dạng 4: Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau. + Dạng 5: Toán thực tế vận dụng khoảng cách. C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHỌN ĐÁP ÁN. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. BÀI 27 THỂ TÍCH. A LÝ THUYẾT CẦN NHỚ. B PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN. + Dạng 1: Thể tích khối chóp có cạnh bên vuông góc với đáy. + Dạng 2: Thể tích khối chóp có mặt bên vuông góc với đáy. + Dạng 3: Thể tích khối chóp đều. + Dạng 4: Thể tích khối lăng trụ đứng. + Dạng 5: Thể tích khối lăng trụ đều. + Dạng 6: Thể tích khối lăng trụ xiên. + Dạng 7: Tỉ số thể tích khối đa diện. C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHỌN ĐÁP ÁN. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN.

Xem trước nội dung

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

1

Chương 7. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN TOÁN 11 - KẾT NỐI TRI THỨC

Góc giữa hai đường thẳng , m n trong không gian, kí hiệu ( ) , m n , là góc giữa hai đường thẳng a và b cùng

đi qua một điểm và tương ứng song song với m và n .

Chú ý:

Để xác định góc giữa hai đường thẳng a và b ta có thể lấy điểm O thuộc đường thẳng a và qua đó kẻ đường thẳng b′ song song với b . Khi đó ( ) ( ) , , a b a b′ = .

Với hai đường thẳng a và b bất kì: ( ) 0 , 90 a b ° ≤ ≤ ° .

Hai đường thẳng a và b được gọi là vuông góc với nhau, kí hiệu a b ⊥ , nếu góc giữa chúng bằng 90°.

7

QUAN HỆ VUÔNG GÓC

TRONG KHÔNG GIAN

HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC 22 BÀI

LÝ THUYẾT CẦN NHỚ A

1 Góc giữa hai đường thẳng

2 Hai đường thẳng vuông góc

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

2

Chương 7. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG TOÁN 11 - KẾT NỐI TRI THỨC

 Dạng 1: Xác định góc giữa hai đường thẳng

Để tính số đo của góc giữa hai đường thẳng ( ) 1d và ( ) 2 d ta có thể thực hiện tính thông qua góc giữa hai

đường thẳng cắt nhau lần lượt song song với hai đường thẳng đã cho.

Bước 1: Sử dụng tính chất sau: ( ) ( ) ( ) 1 2 1 2 1 3 2 3

, , , / /

d d d d d d d d

α α =  ⇒ = = 

Bước 2: Áp dụng định lí côsin trong tam giác để xác định góc.

Để tính góc giữa hai đường thẳng trong không gian ta cần nhớ các công thức sau:

• Định lý hàm số cosin trong tam giác ABC : 

2 2 2 cos 2. . AB AC BC BAC AB AC + − =

• Tương tự ta có: 

2 2 2 cos 2. . BA BC AC ABC BA BC + − = và 

2 2 2 cos 2. . CA CB AB ACB CACB + − = .

Ví dụ 1: Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , ( ) SA ABC ⊥ và 3 SA a = . Gọi M , N

lần lượt là trung điểm AB và SC . Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AN và CM .

 Lời giải

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo