
GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
1
Chương 7. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN TOÁN 11 - KẾT NỐI TRI THỨC
Góc giữa hai đường thẳng , m n trong không gian, kí hiệu ( ) , m n , là góc giữa hai đường thẳng a và b cùng
đi qua một điểm và tương ứng song song với m và n .
Chú ý:
Để xác định góc giữa hai đường thẳng a và b ta có thể lấy điểm O thuộc đường thẳng a và qua đó kẻ đường thẳng b′ song song với b . Khi đó ( ) ( ) , , a b a b′ = .
Với hai đường thẳng a và b bất kì: ( ) 0 , 90 a b ° ≤ ≤ ° .
Hai đường thẳng a và b được gọi là vuông góc với nhau, kí hiệu a b ⊥ , nếu góc giữa chúng bằng 90°.
7
QUAN HỆ VUÔNG GÓC
TRONG KHÔNG GIAN
HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC 22 BÀI
LÝ THUYẾT CẦN NHỚ A
1 Góc giữa hai đường thẳng
2 Hai đường thẳng vuông góc
GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
2
Chương 7. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG TOÁN 11 - KẾT NỐI TRI THỨC
Dạng 1: Xác định góc giữa hai đường thẳng
Để tính số đo của góc giữa hai đường thẳng ( ) 1d và ( ) 2 d ta có thể thực hiện tính thông qua góc giữa hai
đường thẳng cắt nhau lần lượt song song với hai đường thẳng đã cho.
Bước 1: Sử dụng tính chất sau: ( ) ( ) ( ) 1 2 1 2 1 3 2 3
, , , / /
d d d d d d d d
α α = ⇒ = =
Bước 2: Áp dụng định lí côsin trong tam giác để xác định góc.
Để tính góc giữa hai đường thẳng trong không gian ta cần nhớ các công thức sau:
• Định lý hàm số cosin trong tam giác ABC :
2 2 2 cos 2. . AB AC BC BAC AB AC + − =
• Tương tự ta có:
2 2 2 cos 2. . BA BC AC ABC BA BC + − = và
2 2 2 cos 2. . CA CB AB ACB CACB + − = .
Ví dụ 1: Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , ( ) SA ABC ⊥ và 3 SA a = . Gọi M , N
lần lượt là trung điểm AB và SC . Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng AN và CM .
Lời giải
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN B
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.