Quảng cáo
Lý thuyết cơ bản và bài tập về khối đa diện - Trần Sĩ Tùng
QR

Lý thuyết cơ bản và bài tập về khối đa diện - Trần Sĩ Tùng

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 15 trang trình bày lý thuyết cơ bản và tuyển chọn các dạng toán khối đa diện, tài liệu do thầy Trùn Sĩ Tùng biên soạn. I. QUAN HỆ SONG SONG 1. Hai đường thẳng song song 2. Đường thẳng và mặt phẳng song song 3. Hai mặt phẳng song song 4. Chứng minh quan hệ song song a) Chứng minh 2 đường thẳng song song Có thể sử dụng 1 trong các cách sau: + Chứng minh 2 đường thẳng đó đồng phẳng, rồi áp dụng phương pháp chứng minh song song trong hình học phẳng (như tính chất đường trung bình, định lí Talét đảo …) + Chứng minh 2 đường thẳng đó cùng song song với đường thẳng thứ ba + Áp dụng các định lí về giao tuyến song song b) Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng Để chứng minh d // (P), ta chứng minh d không nằm trong (P) và song song với một đường thẳng d’ nào đó nằm trong (P) c) Chứng minh hai mặt phẳng song song Chứng minh mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cắt nhau lần lượt song song với hai đường thẳng trong mặt phẳng kia. II. QUAN HỆ VUÔNG GÓC 1. Hai đường thẳng vuông góc 2. Đường thẳng và mặt phẳng vuông góc 3. Hai mặt phẳng vuông góc 4. Chứng minh quan hệ vuông góc [ads] III. GÓC – KHOẢNG CÁCH 1. Góc 2. Khoảng cách a) Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng (mặt phẳng) bằng độ dài đoạn vuông góc vẽ từ điểm đó đến đường thẳng (mặt phẳng) b) Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song bằng khoảng cách từ một điểm bất kì trên đường thẳng đến mặt phẳng c) Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song bằng khoảng cách từ một điểm bất kì trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia d) Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng: + Độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng đó + Khoảng cách giữa một trong hai đường thẳng với mặt phẳng chứa đường thẳng kia và song song với đường thẳng thứ nhất + Khoảng cách giữa hai mặt phẳng, mà mỗi mặt phẳng chứa đường thẳng này và song song với đường thẳng kia IV. Nhắc lại một số công thức trong Hình học phẳng 1. Thể tích của khối hộp chữ nhật 2. Thể tích của khối chóp 3. Thể tích của khối lăng trụ 4. Một số phương pháp tính thể tích khối đa diện a) Tính thể tích bằng công thức + Tính các yếu tố cần thiết: độ dài cạnh, diện tích đáy, chiều cao … + Sử dụng công thức để tính thể tích b) Tính thể tích bằng cách chia nhỏ Ta chia khối đa diện thành nhiều khối đa diện nhỏ mà có thể dễ dàng tính được thể tích của chúng. Sau đó, cộng các kết quả ta được thể tích của khối đa diện cần tính c) Tính thể tích bằng cách bổ sung Ta có thể ghép thêm vào khối đa diện một khối đa diện khác sao cho khối đa diện thêm vào và khối đa diện mới tạo thành có thể dễ tính được thể tích d) Tính thể tích bằng công thức tỉ số thể tích

Xem trước nội dung

Trần Sĩ Tùng Khối đa diện

Trang 1

1. Hai đường thẳng song song

a) Định nghĩa: a b P a b a b , ( )  ⊂ ⇔∩ = ∅  P

b) Tính chất

•

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) , , ( ) ( ) ( ) ( )

P Q R P Q a a b c đồng qui P R b a b c Q R c

 ≠ ≠   ∩ = ⇒   ∩ =   ∩ = 

P P • ( ) ( ) ( ) ,( ) ( )

P Q d d a b P a Q b d a d b a b

 ∩ =   ⊃ ⊃ ⇒   ≡ ≡  

P P

P

• , a b a b a c b c ≠ ⇒ 

P P P

2. Đường thẳng và mặt phẳng song song a) Định nghĩa: d // (P) ⇔ d ∩ (P) = ∅ b) Tính chất

• ( ), ' ( ) ( ) ' d P d P d P d d  ⊄ ⊂ ⇒ 

P P • ( ) ( ) ,( ) ( ) d P d a Q d Q P a  ⇒  ⊃ ∩ = 

P P

• ( ) ( ) ( ) ,( ) P Q d d a P a Q a  ∩ = ⇒ 

P P P

3. Hai mặt phẳng song song

a) Định nghĩa: (P) // (Q) ⇔ (P) ∩ (Q) = ∅

b) Tính chất

• ( ) ,

( ) ( ) ( ), ( )

P a b a b M P Q a Q b Q

 ⊃ ∩ = ⇒  

P P P

• ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

P Q P R P Q Q R

 ≠  ⇒  

P P P

• ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

Q R P Q a a b P R b

 ∩ = ⇒   ∩ = 

P

P

4. Chứng minh quan hệ song song a) Chứng minh hai đường thẳng song song Có thể sử dụng 1 trong các cách sau: • Chứng minh 2 đường thẳng đó đồng phẳng, rồi áp dụng phương pháp chứng minh song song trong hình học phẳng (như tính chất đường trung bình, định lí Talét đảo, …) • Chứng minh 2 đường thẳng đó cùng song song với đường thẳng thứ ba. • Áp dụng các định lí về giao tuyến song song. b) Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng Để chứng minh ( ) d P P , ta chứng minh d không nằm trong (P) và song song với một đường thẳng d′ nào đó nằm trong (P). c) Chứng minh hai mặt phẳng song song Chứng minh mặt phẳng này chứa hai đường thẳng cắt nhau lần lượt song song với hai đường thẳng trong mặt phẳng kia.

CHƯƠNG 0 ÔN TẬP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN 11

I. QUAN HỆ SONG SONG

Khối đa diện Trần Sĩ Tùng

Trang 2

1. Hai đường thẳng vuông góc

a) Định nghĩa: a ⊥ b ⇔ ¶ ( ) 0 , 90 a b =

b) Tính chất • Giả sử ur là VTCP của a, vr là VTCP của b. Khi đó . 0 a b u v ⊥ ⇔ = r r .

• b c a b a c ⁄⁄ ⇒ ⊥ ⊥ 

2. Đường thẳng và mặt phẳng vuông góc

a) Định nghĩa: d ⊥ (P) ⇔ d ⊥ a, ∀a ⊂ (P) b) Tính chất

• Điều kiện để đường thẳng ⊥ mặt phẳng: , ( ), ( ) , a b P a b O d P d a d b  ⊂ ∩ = ⇒ ⊥  ⊥ ⊥ 

• a b P b P a ( ) ( )  ⇒ ⊥  ⊥ 

P • a b a b a P b P ( ), ( ) ≠ ⇒ ⊥ ⊥ 

P

• P Q a Q a P ( ) ( ) ( ) ( )  ⇒ ⊥ ⊥ 

P • P Q P Q P a Q a ( ) ( ) ( ) ) ( ) ,( )  ≠ ⇒ (  ⊥ ⊥ 

P

• a P b a b P ( ) ( )  ⇒ ⊥ ⊥ 

P • a P a P a b P b ( ) ) ,( ) ⊄ ⇒ ( ⊥ ⊥ 

P

• Mặt phẳng trung trực của một đoạn thẳng là mặt phẳng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng là tập hợp các điểm cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng đó. • Định lí ba đường vuông góc Cho ( ), ( ) a P b P ⊥ ⊂ , a′ là hình chiếu của a trên (P). Khi đó b ⊥ a ⇔ b ⊥ a′

3. Hai mặt phẳng vuông góc

a) Định nghĩa: (P) ⊥ (Q) ⇔ · ( ) 0 90 P Q ( ),( ) =

b) Tính chất

• Điều kiện để hai mặt phẳng vuông góc với nhau: ( ) ( ) ( ) ( ) P a P Q a Q  ⊃ ⇒ ⊥ ⊥ 

• ( ) ( ),( ) ( ) ( ) ( ), P Q P Q c a Q a P a c  ⊥ ∩ = ⇒ ⊥ ⊂ ⊥  • ( ) ( ) ( ) ( ) , ( )

P Q A P a P a A a Q

 ⊥  ∈ ⇒ ⊂  ∋ ⊥ 

• ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

P Q a P R a R Q R

 ∩ =  ⊥ ⇒ ⊥   ⊥ 

4. Chứng minh quan hệ vuông góc a) Chứng minh hai đường thẳng vuông góc Để chứng minh d a ⊥ , ta có thể sử dụng 1 trong các cách sau: • Chứng minh góc giữa a và d bằng 900. • Chứng minh 2 vectơ chỉ phương của a và d vuông góc với nhau. • Chứng minh d b ⊥ mà b a P .

II. QUAN HỆ VUÔNG GÓC

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo