
1
MỤC LỤC
CHUYÊN ĐỀ 2. THỂ TÍCH KHỐI CHÓP...................................................... 2
DẠNG 1. KHỐI CHÓP CÓ CẠNH BÊN VUÔNG GÓC ĐÁY ............... 2
DẠNG 2. KHỐI CHÓP CÓ HÌNH CHIẾU CỦA ĐỈNH LÊN MẶT
PHẲNG ĐÁY .............................................................................................. 17
DẠNG 3. KHỐI CHÓP CÓ MẶT BÊN VUÔNG GÓC VỚI ĐÁY ....... 33
DẠNG 4. KHỐI CHÓP ĐỀU ..................................................................... 45
DẠNG 5. TỈ LỆ THỂ TÍCH ........................................................................ 54
2
CHUYÊN ĐỀ 2. THỂ TÍCH KHỐI CHÓP
Công thức chung: 1 V Bh 3
Trong đó: B là diện tích đáy, h là chiều cap
DẠNG 1. KHỐI CHÓP CÓ CẠNH BÊN VUÔNG GÓC ĐÁY
Một số chú ý khi giải toán
Một hình chóp có một cạnh bên vuông góc với đáy thì cạnh bên đó chính là đường cao.
Một hình chóp có hai mặt bên kề nhau cùng vuông góc với đáy thì cạnh bên là giao tuyến của hai mặt đó vuông góc với đáy.
Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. SA vuông góc với mặt phẳng (ABC). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng 300. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC .
A.
3 a 13 V 2 B.
3 a V 12 C.
3 3a 13 V 2 D.
3 5a 13 V 2
Hướng dẫn giải
Ta có góc giữa đường thẳng SB và mặt
phẳng (ABC) là SBA 30 .
;
3
S.ABC ABC 1 a V S .SA 3 12 .
Vậy chọn đáp án A.
Câu 2. Cho hình chóp S.ABCD có chiều cao SA bằng a. Mặt đáy ABCD là
hình thoi cạnh a, góc ABC bằng 600. Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a.
A. 21 a 15 B. 23 a 14 C. 21 a 14 D. 21 a 4
Hướng dẫn giải
2 1 3 3 . . 2 2 4 ABC
a a S a
3 tan . 3 a SA SBA AB
300 a
S
A
B
C
3
Tam giác ABC đều cạnh a nên
2 ABC
3 S a 4
Diện tích đáy:
2 3 ABCD ABC 2 S 2.S a
Thể tích khối chóp:
3 2 3 a 3 V a .a 2 2
Câu 3. Cho hình chópS.ABCDcó đáy ABCD là hình vuông với a 2 AC 2 .
Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), cạnh bên SB hợp với mặt phẳng (ABCD) một góc 600. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
3 a 3 24 B.
3 3a 3 24 C.
3 a 3 8 D.
3 3a 3 8
Hướng dẫn giải
Ta có: AB là hình chiếu của SB lên
mặt phẳng ABCD nên
0 SB, ABCD SBA 60 ;
SA ABCD SA là chiều cao của
khối chóp S.ABCD
Tính được
2
ABCD a a 3 a AB ;SA ;S 2 2 4
3
S.ABCD ABCD 1 a 3 V .SA.S 3 24 (đvtt)
Vậy chọn đáp án A.
Câu 4. Cho tứ diện OABC có đáy OBC là tam giác vuông tại O, OB = a, OC =
a 3 , (a > 0) và đường cao OA = a 3 . Tính thể tích khối tứ diện theo a.
A.
3 a V 2 B.
3 a V 3 C.
3 a V 6 D.
3 a V 12
Hướng dẫn giải
Ta có:
600
a
D A
B C
S
600 a 2
2
D A
B C
S
4
2
OBC
1 1 a 3 S OB.OC a(a 3) 2 2 2
Thế tích khối tứ diện
2 3
OBC 1 1 a 3 a V S .OA ( )(a 3) 3 3 2 2 .
Vậy chọn đáp án A.
Câu 5. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, 0 ABC 60 cạnh SA vuông góc với đáy và SC tạo với đáy một góc 600. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
3 a V 2 B.
3 a V 3 C.
3 2a V 3 D.
3 a V 9
Hướng dẫn giải
Ta có ABC đều nên AC a.
Có:
2 2 BD AB AD 2AB.AD.cos120 BD a 3
Suy ra
2
ABCD
1 a 3 S AC.BD 2 2
Mặt khác SA AC.tan60 a 3. Vậy
3
S.ABCD ABCD 1 a V SA.S 3 2 .
Vậy ta chọn đáp án A.
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi có cạnh bằng a 3
, 0 BAD 120 và cạnh bên SA vuông góc với đáy. Biết mặt phẳng (SBC) và đáy bằng 600. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD.
A.
3 a 3 V 4 B.
3 3.a 3 V 4 C.
3 3.a V 4 D.
3 3.a 3 V 5
Hướng dẫn giải
a
a
600
600
D A
B C
S
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.