Quảng cáo
Lý thuyết và một số bài tập cơ bản về thể tích khối đa diện - Lê Bá Bảo
QR

Lý thuyết và một số bài tập cơ bản về thể tích khối đa diện - Lê Bá Bảo

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 32 trang tổng hợp lý thuyết, công thức giải và một số bài tập thể tích khối đa diện có lời giải chi tiết tương tự các bài toán trong đề minh họa lần 3 của Bộ GD và ĐT. A. Lý thuyết Phần 1. Khối đa diện, tính chất và cách dựng Nêu khái niệm, hình dạng và tính chất của các khối hình: tứ diện, hình chóp, hình lăng trụ, hình hộp, hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều, hình lăng trụ đứng, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương. [ads] Phần 2. Kỹ năng góc và khoảng cách Nắm vững kỹ năng xác định góc giữa hai đường thẳng, góc giữa đường thẳng và mặt phẳng, góc giữa hai mặt phẳng. Kỹ năng xác định khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng, khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng, khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau. Phần 3. Các kết quả và tính chất quan trọng cần lưu ý Các hệ quả rút ra hỗ trợ cho việc giải toán về thể tích khối đa diện B. Bài tập trắc nghiệm thể tích khối đa diện có đáp án và lời giải chi tiết

Xem trước nội dung

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO_ Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế

SĐT: 0935.785.115 Địa chỉ: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế

Chuyên đề:

THÓ TÝCH KhèI §A DIÖN

Một số bài tập cơ bản

LuyÖn thi THPT 2017_2018

Huế, tháng 5/2017

[...Chuyên đề Trắc nghiệm Toán 12...] Luyện thi THPT Quốc gia 2018

Giáo viên: Lê Bá Bảo... 0935.785.115... 1 CLB Giáo viên trẻ TP Huế

TỔNG QUAN CÁC ĐIỂM LÝ THUYẾT CẦN LƯU Ý

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO Trường THPT Đặng Huy Trứ, Huế SĐT: 0935.785.115 Địa chỉ: 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Phần 1: CáC KhốI ĐA DIệN, TíNH CHấT Và CáCH DùNG

Hình đa diện Dùng hình Tính chất Tứ diện

D

C

A

B

+) Có 4 mặt là các tam giác. +) Không quy định đỉnh nào nằm trên (tùy thuộc giả thiết để dựng cho phù hợp). * §Æc biÖt: Tứ diện đều có tất cả các cạnh đều bằng nhau (các mặt là các tam giác đều).

H×nh chãp

A

S

B

C

Hình chóp . : S ABC +) Điểm S gọi là đỉnh của hình chóp. +) Các cạnh bên , , . SA SB SC Đường

thẳng chứa SA có thể gọi tắt là cạnh bên. +) Các mặt bên , , . SAB SAC SBC Mặt

phẳng   SAB gọi là mặt phẳng bên (gọi

tắt là mặt bên). +) Mặt đáy là đa giác . ABC Mặt phẳng   ABC gọi là mặt phẳng đáy. (gọi tắt là

mặt đáy). Hình lăng

trô

A

B

C

B'

C' A'

Hình lăng trụ . : ABC A B C  +) Hai đa giác , ABC A B C  bằng nhau và     / / . ABC A B C 

+) Các cạnh bên , , AA BB CC    thỏa / / / / AA BB CC    và . AA BB CC     

+) Các mặt bên , , ABB A BCC B ACC A   

là các hình bình hành. * Chó ý: Các cạnh bên đều hợp với đáy một góc bằng nhau (có nghĩa là ta có thể dùng cạnh bên nào và mặt đáy nào phù hợp).

[...Chuyên đề Trắc nghiệm Toán 12...] Luyện thi THPT Quốc gia 2018

Giáo viên: Lê Bá Bảo... 0935.785.115... 2 CLB Giáo viên trẻ TP Huế

H×nh hép

A' B'

C' D'

A

D

B

C Hình hộp là hình lăng trụ có đáy là hình bình hành.

Hình chóp tam giác đều

G M

C

B

S

A

Hình chóp tam giác đều . : S ABC +) Đường cao của hình chóp là , SG G là

tâm (trọng tâm) của đáy. +) Đa giác đáy ABC là tam giác đều. +) Các cạnh bên , , SA SB SC bằng nhau

và hợp với đáy một góc bằng nhau.

Cụ thể:      ; SA ABC SAG 

+) Các mặt bên , , SAB SBC SAC là các

tam giác cân tại S , bằng nhau và hợp với đáy một góc bằng nhau.

Cụ thể:       ; SBC ABC SMG  với M là

trung điểm . BC H×nh chãp tø

giác đều

M

S

D

A

O

C

B

Hình chóp tứ giác đều . : S ABCD +) Đường cao của hình chóp là , SO O là

tâm của đáy. +) Đa giác đáy ABCD là hình vuông. +) Các cạnh bên , , , SA SB SC SD bằng

nhau và hợp với đáy một góc bằng nhau

Cụ thể:      ; SA ABCD SAO 

+) Các mặt bên , , , SAB SBC SCD SAD là

các tam giác cân tại S , bằng nhau và hợp với đáy một góc bằng nhau.

Cụ thể:       ; SBC ABCD SMO  với M

là trung điểm . BC

[...Chuyên đề Trắc nghiệm Toán 12...] Luyện thi THPT Quốc gia 2018

Giáo viên: Lê Bá Bảo... 0935.785.115... 3 CLB Giáo viên trẻ TP Huế

Hình lăng

trụ đứng

A

B

C

B'

C' A'

Hình lăng trụ đứng . : ABC A B C  +) Đường cao của lăng trụ là , , . AA BB CC   

+) Các mặt bên , , ABB A ACC A BCC B   

là các hình chữ nhật.

H×nh hép

đứng

C

B

D

A

D'

C'

B' A'

Hình hộp đứng . : ABCD A B C D  +) Đường cao của hình hộp là , , , . AA BB CC DD    

+) Các mặt bên , , ABB A ADD A   , BCC B CDD C   là các hình chữ nhật.

H×nh hép

ch÷ nhËt

A' B'

C' D'

A

D

B

C

Hình hộp chữ nhật . : ABCD A B C D  +) Đường cao của hình hộp là , , , . AA BB CC DD    

+) Các mặt bên , , ABB A ADD A   , BCC B CDD A   là các hình chữ nhật.

+) Đáy là hình chữ nhật.

H×nh lËp

ph-ơng

a

D'

C'

B' A'

D C

B A

a

a

Hình lập phương . : ABCD A B C D  +) Đường cao của hình lập phương là

, , , ,... AA BB CC DD    

+) Tất cả 6 mặt đều là hình vuông.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo