
TÀI LIỆU TỔNG ÔN TẬP TNTHPT 2020
Facebook Nguyễn Vương https://www.facebook.com/phong.baovuong Trang 1
A. GÓC TRONG KHÔNG GIAN Góc giữa đường thẳng a và đường thẳng b Phương pháp 1. Sử dụng song song, tức dựng đường thẳng c b và c cắt .a
Khi đó ( ; ) ( ; ) a b a c như hình vẽ. Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông hoặc định lí hàm số sin, côsin để tìm góc .
Phương pháp 2. Sử dụng tích vô hướng, nghĩa là . cos( ; ) cos( ; ) cos . .
a b a b a b
a b
Khi đó, ta cần chèn điểm phù hợp để tính tích vô hướng.
Phương pháp 3. Ghép vào hệ trục tọa độ . Oxyz
Lưu ý: Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn, còn góc giữa hai véctơ là góc nhọn hoặc góc tù. Nghĩa là
nếu tính ( ; ) 90 a b thì góc giữa , a b là , còn nếu tính ( ; ) 90 a b thì góc giữa hai
đường thẳng ( ; ) 180 . a b
Góc giữa đường thẳng AB và mặt phẳng ( ) P
Cần nhớ: “Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc tạo bởi nó và hình chiếu của nó lên mặt phẳng”.
Phương pháp 1. Sử dụng hình học 11. B. 1. Tìm ( ) { } AB P A (1) B. 2. Tìm hình chiếu của B lên mặt phẳng ( ). P Đặt câu hỏi và trả lời: “Đường nào qua B và vuông góc với ( ) P ? “(có sẵn hoặc dựng thêm) Trả lời: ( ) BH P tại H (2) Từ (1),(2), suy ra AH là hình chiếu của AB lên mặt phẳng ( ). P
Do đó góc giữa đường thẳng AB và mp( ) P là góc giữa AB và , AH chính là góc . BAH B. 3. Sử dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông hoặc định lí hàm số côsin hoặc định lí hàm sin trong tam
giác thường để suy ra góc . BAH
Phương pháp 2. Ghép vào hệ trục tọa độ . Oxyz
Góc giữa mặt phẳng ( ) P và mặt phẳng ( ). Q
Phương pháp 1. Dựa vào định nghĩa
Ta có: 1 1 2
2
( ) ( )
( ) (( ),( )) ( , ) . ( )
P Q u
u d P P Q d d u d Q
Phhương pháp 2. Tìm hai đường thẳng 1d và 2d lần lượt vuông góc với mặt phẳng ( ) P và mặt phẳng ( ). Q
Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa 1d và 2. d
Phương pháp 3. Sử dụng công thức hình chiếu .cos . S S
Phương pháp 4. Trong trường hợp quá khó, nên sử dụng công thức
,( )
( , ) sin
A Q
A u
d
d
Trong đó (( ),( )), ( ) P Q A P và ( ) ( ) P Q u là giao tuyến của ( ) P và ( ). Q Phương pháp 5. Ghép vào hệ trục tọa độ . Oxyz
GÓC - KHOẢNG CÁCH Vấn đề 7
α
(Q)
(P)
u
d2
d1
a
b c
B
A H P
NGUYỄN BẢO VƯƠNG - 0946798489
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương https://www.facebook.com/tracnghiemtoanthpt489/
CÂU HỎI CÙNG MỨC ĐỘ ĐỀ MINH HỌA
Câu 1. Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và
2 SA a . Góc giữa SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng
A. 0 45 . B. 0 60 . C. 0 30 . D. 0 90 .
Câu 2. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng , ABC 2, SA a tam giác ABC vuông
cân tại B và 2 AC a (minh họa nhứ hình bên). Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC
bằng
A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 90 . Câu 3. Cho hình chóp .S ABC có SB vuông góc với mặt phẳng ABC , 3 SB a , tam giác
ABC vuông tại A, AB a và 2 AC a . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB bằng
A. 45. B. 60. C. 30. D. 90. Câu 4. Cho hình chóp đều .S ABCD có 2 AB a , 2 SB a . Góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng SBD bằng
A. 45. B. 60. C. 30. D. 90. Câu 5. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC , 6 SB a , tam giác ABC
vuông cân tại C , 2 AB a . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng SAB bằng
A. 30. B. 60. C. 45. D. 90. Câu 6. Cho hình chóp .S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , ABCD là hình chữ nhật,
2, 2 AB a BC a , 3 SA a . Gọi M là trung điểm của BC . Tính góc giữa đường thẳng SM và
mặt phẳng ABCD .
A. 30. B. 60. C. 45. D. 120.
D
S
C B
A
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.