Quảng cáo
Chuyên đề hàm số lượng giác môn Toán 11 định hướng cấu trúc mới
QR

Chuyên đề hàm số lượng giác môn Toán 11 định hướng cấu trúc mới

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 118 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, bao gồm lý thuyết và bài tập chuyên đề hàm số lượng giác môn Toán 11 định hướng cấu trúc mới. A. LÝ THUYẾT. 1. Hàm số y = sin x. 2. Hàm số y = cos x. 3. Hàm số y = tan x. 4. Hàm số y = cot x. B. MỘT SỐ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP. + Dạng 1. Tìm tập xác định của hàm số. + Dạng 2. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số. + Dạng 3. Xét tính chẵn lẻ của hàm số. + Dạng 4. Xác định tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác. C. TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC ĐỊNH HƯỚNG CẤU TRÚC MỚI. + Phần 1. Câu trắc nghiệm với nhiều phương án lựa chọn. + Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai. + Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. + Phần 4. Câu hỏi tự luận.

Xem trước nội dung

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

TOÁN 11

LÊ BÁ BẢO TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ - ADMIN CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

Chuyên đề LƯỢNG GIÁC

 LUYỆN THI THPT QUỐC GIA  CẬP NHẬT TỪ ĐỀ THI MỚI NHẤT

Chuyên đề HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Toán 11

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO...0935.785.115... Trường THPT Đặng Huy Trứ CLB Giáo viên trẻ TP Huế 1

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 01_TrNg 2021

CHUY£N §Ò TR¾C NGHIÖM

Môn: Toán 11 Chuyên đề:

HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

Lớp Toán thầy LÊ Bá BảO Tr-ờng THPT Đặng Huy Trứ SĐT: 0935.785.115 Facebook: Lê Bá Bảo 116/04 Nguyễn Lộ Trạch, TP Huế Trung tâm KM 10 H-ơng Trà, Huế. A- LÝ THUYẾT Giới thiệu tổng quan về các hàm số lượng giác:

cos : 1 sin 1, 1 1 x x x  −   −   ( ) ( ) ( ) ( )

cos

tan cot

: sin 2 sin 2 cos

: tan cot

x x k x x k x

x D x k x x k x

 

 

 + = + =

 + = + =

* Các giá trị đặc biệt: ( ) k

2.

4. cos 5. cos 6. cos

tan 8. tan 9

1. sin 0 sin 1 2 3. sin 1 2 2 2

0 1 2 1 2 2

7. 0 1 4

x x k x x k x x k

x x k x x k

    

    

  

=  = = − = − + =  = +

=  = + =  = = − = +

=  = =  = + . tan

cot 11. cot 12. cot

1 4

10. 0 1 1 2 4 4

x x k

x x k x x k x x k

 

     

= − = − +

=  = + =  = + = − = − +

1. Hàm số y = sin x: * TXĐ: . D = * Tập giá trị: : 1 sin 1 x x  −  . * Hàm số y = sin x là hàm số lẻ. * Tuần hoàn với chu kỳ: 2 T  = . Đồ thị:

-π

π

y

x -

π

2

π

2

-1

1

O

2. Hàm số y = cos x:

* TXĐ: . D = * Tập giá trị: cos : 1 1 x x  −  . * Hàm số y = cos x là hàm số chẵn. * Tuần hoàn với chu kỳ: 2 T  = . Đồ thị:

π

2 -

π

2

x

y

π -π

-1

1

O 1

O 

cotang

tang sin

cos

Chuyên đề HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Toán 11

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO...0935.785.115... Trường THPT Đặng Huy Trứ CLB Giáo viên trẻ TP Huế 2

3. Hàm số y = tan x:

* TXĐ: \ , 2 D k k     = +     

* Tập giá trị: : tan x D x   .

* Hàm số y = tan x là hàm số lẻ. * Tuần hoàn với chu kỳ: T  = . Đồ thị:

x

y

-

3π

2

3π

2 -

π

2

π

2

O

3. Hàm số y = cot x:

* TXĐ:   \ , D k k  =  * Tập giá trị: co : t x D x   .

* Hàm số y = cot x là hàm số lẻ. * Tuần hoàn với chu kỳ: T  = . Đồ thị:

x

y

π

2

-π π O

B. MỘT SỐ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP Dạng 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA HÀM SỐ I. MỘT SỐ KẾT QUẢ

1) Hàm số ( )

( )

P x y

Q x = xác định khi chỉ khi

( )

( ) ( )

cã nghÜa

cã nghÜa.

0

P x

Q x

Q x

    

2) Hàm số ( ) y P x = xác định khi chỉ khi ( ) ( )

cã nghÜa

. 0

P x

P x

  

3) Hàm số ( ) tan y u x = xác định khi chỉ khi

( )

( )

cã nghÜa

. , 2

u x

u x k k  

   +  

4) Hàm số ( ) cot y u x = xác định khi chỉ khi ( ) ( )

cã nghÜa

. ,

u x

u x k k 

   

Chuyên đề HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Toán 11

Giáo viên: LÊ BÁ BẢO...0935.785.115... Trường THPT Đặng Huy Trứ CLB Giáo viên trẻ TP Huế 3

II. BÀI TẬP TỰ LUẬN Câu 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) tan . 2 3 2 4 y x    = −    

b) cot . 3 4 4 6 y x    = −    

c) sin . sin

2 1 4 1 x y x

+ = − d) 2 2 tan . sin cos

x y

x x =

−

Lời giải:

a) Hàm số xác định khi chỉ khi cos 2 0 4 x    −     

, , , . 3 3 2 2 4 2 4 8 2 k x k k x k k x k         −  +    +    + 

Vậy tập xác định của hàm số là \ , . 3

8 2 k D k     = +     

b) Hàm số xác định khi chỉ khi sin 4 0 6 x    −     

, , , . 4 4 6 6 24 4 k x k k x k k x k        −     +    + 

Vậy tập xác định của hàm số là \ , . 24 4 k D k     = +     

c) Hàm số xác định khi chỉ khi sin 4 1 x 

, , .       +    +  k x k k x k 4 2 2 8 2

Vậy tập xác định của hàm số là \ , .     = +     

k D k 8 2

d) Hàm số xác định khi chỉ khi cos

sin cos 2 2 0

0

x

x x

   −  

( ) cos , ; . cos

0 2 2 2 0 2 2 4 2

x k x k x k m x m x m x

   

   

   +  +              −      +  +    

Vậy tập xác định của hàm số là \ , , , . 2 4 2 m D k k m       = + +     

Câu 2: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) tan cot . 2 3 y x x = + b) tan . sin

2

1 x y x = +

Lời …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo