
GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
1
Chương 5. GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC TOÁN 11 – CHƯƠNG TRÌNH MỚI
Định nghĩa 1: Ta nói dãy số ( ) n u có giới hạn là 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu n u có thể nhỏ hơn
một số dương bé tuỳ ý kể từ một số hạng nào đó trở đi, kí hiệu lim 0 n n u →+ = hay 0 n u → khi n →+.
Chú ý: Từ định nghĩa dãy số có giới hạn 0 , ta có các kết quả sau:
• 1 lim 0 k n n →+ = với k là một số nguyên dương
• lim 0 n
n q →+ = nếu | | 1 q
• Nếu n n u v với mọi 1 n và lim 0 n n v →+ = thì lim 0 n n u →+ = .
Định nghĩa 2: Ta nói dãy số ( ) n u có giới hạn là số thực a khi n dần tới dương vô cực nếu ( ) lim 0 n n u a →+ − =
và kí hiệu lim n n u a →+ = hay n u a → khi n →+.
a) Nếu lim n u a = và lim nv b = thì
( ) lim n n u v a b • + = + ( ) lim n n u v a b • − = −
( ) lim . . n n u v a b • = lim n
n
u a v b
• =
(nếu 0 b ).
b) Nếu lim
0,
n
n
u a
u n
=
thì lim . 0
n u a
a
=
Cấp số nhân vô hạn n u có công bội q , với 1 q được gọi là cấp số nhân lùi vô hạn.
Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn được tính bằng công thức sau đây:
C
H
Ư
Ơ
N
G
5
GIỚI HẠN HÀM SỐ LIÊN TỤC
GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ 01 BÀI
LÝ THUYẾT CẦN NHỚ A
1 Giới hạn của dãy số
2 Định lý về giới hạn hữu hạn
3 Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
2
Chương 5. GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC TOÁN 11 – CHƯƠNG TRÌNH MỚI
1 2 3
1 1 . 1 n S u u u u u q q
Ta nói dãy số ( ) n u có giới hạn là + khi n →+. Nếu n u có thể lớn hơn một số dương bất kì, kể từ một
số hạng nào đó trở đi.
Kí hiệu: lim nu = + hay n u →+ khi . n →+
• Dãy số ( ) n u có giới hạn là − khi n →+ nếu ( ) lim n u − = +.
Kí hiệu: lim n u = − hay n u →− khi . n →+
Nhận xét: ( ) lim lim . n n u u = + − = −
Ta thừa nhận các kết quả sau:
• lim kn = + với k nguyên dương • lim n q = +nếu 1 q .
Liên quan đến giới hạn vô cực của dãy số, ta có một số quy tắc sau đây:
• Nếu lim n u a = và lim nv = thìlim 0 n
n
u
v = .
• Nếu lim 0 n u a = , lim 0 nv = và 0, 0 nv n thì lim . n
n
u
v = +
• Nếu lim n u = + và lim 0 nv a = thì lim . . n n u v = +
4 Giới hạn vô cực của dãy số
GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
3
Chương 5. GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC TOÁN 11 – CHƯƠNG TRÌNH MỚI
Dạng 1: Tính giới hạn bằng định nghĩa, định lí về giới hạn dãy số
Phương pháp:
• Để chứng minh lim 0 n u = ta chứng minh
0 a nhỏ tùy ý luôn tồn tại một số an sao cho n a u a n n
• Để chứng minh lim n u L = ta chứng minh ( ) lim 0 nu L − =
• Để chứng minh lim n u = + ta chứng minh
0 M lớn tùy ý luôn tồn tại một số M n sao cho n M u M n n
• Để chứng minh lim n u = − ta chứng minh ( ) lim nu − = +
• Một dãy số nếu có giới hạn thì giới hạn đó là duy nhất.
Nếu lim n u a = và lim nv b = thì:
( ) lim n n u v a b • + = + ( ) lim n n u v a b • − = −
( ) lim . . n n u v a b • = lim n
n
u a v b
• =
(nếu 0 b ).
Nếu lim
0,
n
n
u a
u n
=
thì lim . 0
n u a
a
=
Bài tập 1: Tính các giới hạn sau đây:
a) 2 1 lim n
n − + b)
2 16 2 lim n
n
− c) 4 lim 2 1 n +
d)
2
2 2 3 lim 2 n n n − + e) 1 lim 3 7 n − + f) ( )( )
2 lim 1 2 n n + −
g) 3 lim 2 1 n + h) 2 lim 5 7
n
n + i)
2
3 3 4 1 lim 2 3 7 n n n n − + + − +
j) ( )( )
3 2 1 2 lim n n n
n n
+ − +
+ k) 4.3 5 lim 2.5 7
n n
n n + + l) ( )( )
4 7 lim
2 1 5 7
n n
n n + + +
Bài tập 2: Chứng minh các giới hạn sau đây:
a)
2
2 2 lim 2 4 n n n
+ = + b) 6 2 lim 6 5 n n
+ = + c) 7 2.8 lim 2 8 3
n n
n n − = − +
c) 2.3 5 lim 1 5 3
n n
n n + = + d) 3 sin3 3.3 lim 3n
n n =
− e) ( ) 2 1 lim 2 n n n + − =
PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN B
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.