
169 169 ∠ Biên soạn: Ngô Đức Tài - H Zalo: 0889 971 004
3 Chương
GIỚI HẠN. HÀM SỐLIÊN
TỤC
Mục lục của chương
Bài 1. Giới hạn của dãy số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 169
Bài 2. Giới hạn của hàm số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 182
Bài 3. Hàm sốliên tục . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .196
Bài 4. Ôn tập chương 3 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 210
170 170 ∠ Biên soạn: Ngô Đức Tài - H Zalo: 0889 971 004
1
C
h
u
y
ê
n
đ
ề
GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
I. GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ
1) Giới hạn 0 của dãy số
Ta nói dãy số(un) có giới hạn 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu |un| nhỏhơn một
sốdương bất kì cho trước, kểtừmột sốhạng nào đó trởđi, kí hiệu lim n→+∞un = 0
hay un →0 khi n →+∞. Ta còn viết lim un = 0.
Một sốgiới hạn cơ bản:
• lim 1 nk = 0, với k nguyên dương bất kì.
• lim qn = 0, với q là sốthực thoảmãn |q| < 1.
• Nếu un ⩽vn với mọi n ⩾1 và lim vn = 0 thì lim un = 0.
K Ví dụ1 K Ví dụ1 ⋆⋆⋆⋆⋆
Tính các giới hạn sau:
a) lim 1
n2. b) lim −3
4
n .
b
Hướng dẫn giải.
a) Ta có lim 1
n2 = 0.
b) Vì −3
4
< 1 nên lim −3
4
n = 0.
2) Giới hạn hữu hạn của dãy số
Ta nói dãy số(un) có giới hạn hữu hạn là sốa (hay un dần tới a) khi n dần tới
dương vô cực, nếu lim (un −a) = 0. Khi đó, ta viết lim n→+∞un = a hay lim un = a
hay un →a khi n →+∞.
LƯU Ý. Nếu un = c (c là hằng số) thì lim un = lim c = c.
171 171 ∠ Biên soạn: Ngô Đức Tài - H Zalo: 0889 971 004
L Bài 1. Giới hạn của dãy số
K Ví dụ2 K Ví dụ2 ⋆⋆⋆⋆⋆
Tính các giới hạn sau:
a) lim 2 + 2
3
n . b) lim 1 −4n
n
.
b
Hướng dẫn giải.
a) Đặt un = 2 + 2
3
n ta có un −2 = 2
3
n .
Suy ra lim(un −2) = lim 2
3
n .
Vì 2 3
< 1 nên = lim 2
3
n = 0 hay lim(un −2) = 0 hay lim un = 2.
Vậy lim 2 + 2
3
n = 2.
b) Đặt vn = 1 −4n
n = 1
n −4 hay vn + 4 = 1
n.
Suy ra lim(vn + 4) = lim 1
n mà lim 1
n = 0, suy ra lim(vn + 4) = 0 hay lim vn = −4.
Vậy lim 1 −4n
n
= −4.
L
1 Cho dãy số(un) với un = 3 · 2n −1
2n . Chứng minh rằng lim un = 3.
II. CÁC PHÉP TOÁN VỀGIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY
SỐ
Cho lim un = a, lim vn = b và c là hằng số. Khi đó
• lim (un + vn) = a + b.
• lim (un −vn) = a −b.
• lim (c · un) = c · a.
• lim (un · vn) = a · b.
• lim un vn = a
b (b ̸= 0).
• Nếu un ⩾0, ∀n ∈N∗thì a ⩾0 và
lim √un = √a.
K Ví dụ3 K Ví dụ3 ⋆⋆⋆⋆⋆
Tính các giới hạn sau:
a) lim n2 −2n + 1
2 −3n2 .
b) lim 2n2 + n −3
n3 + 5 .
c) lim
√
9n2 + 1
n .
d) lim √
n2 + 2n −n .
e) lim 1 + 3n
3 · 3n + 2n
.
f) lim 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + · · · + 2n
5 · 2n + 1 .
172 172 ∠ Biên soạn: Ngô Đức Tài - H Zalo: 0889 971 004
Chương 3. Giới hạn. Hàm sốliên tục
b
Hướng dẫn giải.
a) lim n2 −2n + 1
2 −3n2 = lim 1 −2
n + 1
n2 2 n2 −3 | {z } chia cảtửvà mẫu cho n2
= lim 1 −lim 2
n + lim 1
n2
lim 2
n2 −3 = 1 −0 + 0
0 −3 = −1
3.
b) lim 2n2 + n −3
n3 + 5 = lim
2 n + 1
n2 −3
n3
1 + 5
n3 | {z } chia cảtửvà mẫu cho n3
= lim 2
n + lim 1
n2 −lim 3
n3 lim 1 + lim 5
n3 = 0 + 0 −0
1 + 0 = 0.
c) Ta có
√
9n2 + 1
n =
√
9n2 + 1 √
n2 =
r
9n2 + 1
n2 =
r
9 + 1
n2.
Từđó:
lim
√
9n2 + 1
n = lim
r
9 + 1
n2 =
s
lim 9 + 1
n2
=
r
lim 9 + lim 1
n2 = √
9 + 0 = 3.
d)
lim p
n2 + 2n −n = lim ( √
n2 + 2n −n)( √
n2 + 2n + n) √
n2 + 2n + n = lim (n2 + 2n) −n2
√
n2 + 2n + n
= lim 2n √
n2 + 2n + n = lim 2n
n
r
1 + 2
n + 1
! = lim 2 r
1 + 2
n + 1
= lim 2
lim
r
1 + 2
n + 1
! = 2 r
lim 1 + lim 2
n + lim 1
= 2 √1 + 0 + 1 = 1.
e) lim 1 + 3n
3 · 3n + 2n
= lim
1 3n + 1
3 + 2
3
n
= lim 1
3n + lim 1
lim 3 + lim 2
3 n = 1
3.
f) Xét cấp sốnhân 1, 21, 22, 23, 24, . . . , 2n có sốhạng đầu tiên u1 = 1, công bội q = 2 và
có sốhạng tổng quát un = 2n ⇔u1 · qm−1 = 2n ⇔2m−1 = 2n ⇔m = n + 1.
Tổng các sốhạng của cấp sốnhân trên là Sn = u1 · qn −1
q −1 = 2n+1 −1
2 −1 = 2n+1 −1.
Suy ra lim 2n+1 −1
5 · 2n + 1 = lim 2 · 2n −1
5 · 2n + 1 = lim 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.