Quảng cáo
Chuyên đề Toán 11 chương giới hạn, hàm số liên tục
QR

Chuyên đề Toán 11 chương giới hạn, hàm số liên tục

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 54 trang, được sưu tầm và biên soạn bởi thầy giáo Ngô Đức Tài, bao gồm lý thuyết, ví dụ minh họa và bài tập chuyên đề Toán 11 chương giới hạn, hàm số liên tục. CHUYÊN ĐỀ 1 . GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ. LÝ THUYẾT VÀ VÍ DỤ MINH HỌA. 1. Giới hạn hữu hạn của dãy số. 2. Các phép toán về giới hạn hữu hạn của dãy số. 3. Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn. 4. Giới hạn tại vô cực. BÀI TẬP. 1. Trắc nghiệm. 2. Tự luận. CHUYÊN ĐỀ 2 . GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ. LÝ THUYẾT VÀ VÍ DỤ MINH HỌA. 1. Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm. 2. Các phép toán về giới hạn hữu hạn của hàm số. 3. Giới hạn một phía. 4. Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực. 5. Giới hạn vô cực của hàm số tại một điểm. BÀI TẬP. 1. Trắc nghiệm. 2. Tự luận. CHUYÊN ĐỀ 3 . HÀM SỐ LIÊN TỤC. LÝ THUYẾT VÀ VÍ DỤ MINH HỌA. 1. Hàm số liên tục tại một điểm. 2. Hàm số liên tục trên một khoảng, trên một đoạn. 3. Tính liên tục của hàm số sơ cấp. 4. Tổng, hiệu tích, thương của hàm số liên tục. BÀI TẬP. 1. Trắc nghiệm. 2. Tự luận. CHUYÊN ĐỀ 4 . ÔN TẬP CHƯƠNG 3. 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 2. Trắc nghiệm đúng sai. 3. Tự luận.

Xem trước nội dung

169 169 ∠ Biên soạn: Ngô Đức Tài - H Zalo: 0889 971 004

3 Chương

GIỚI HẠN. HÀM SỐLIÊN

TỤC

Mục lục của chương

Bài 1. Giới hạn của dãy số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 169

Bài 2. Giới hạn của hàm số. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 182

Bài 3. Hàm sốliên tục . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .196

Bài 4. Ôn tập chương 3 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 210

170 170 ∠ Biên soạn: Ngô Đức Tài - H Zalo: 0889 971 004

1

C

h

u

y

ê

n

đ

ề

GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

I. GIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY SỐ

1) Giới hạn 0 của dãy số

Ta nói dãy số(un) có giới hạn 0 khi n dần tới dương vô cực, nếu |un| nhỏhơn một

sốdương bất kì cho trước, kểtừmột sốhạng nào đó trởđi, kí hiệu lim n→+∞un = 0

hay un →0 khi n →+∞. Ta còn viết lim un = 0.

Một sốgiới hạn cơ bản:

• lim 1 nk = 0, với k nguyên dương bất kì.

• lim qn = 0, với q là sốthực thoảmãn |q| < 1.

• Nếu un ⩽vn với mọi n ⩾1 và lim vn = 0 thì lim un = 0.

K Ví dụ1 K Ví dụ1 ⋆⋆⋆⋆⋆

Tính các giới hạn sau:

a) lim 1

n2. b) lim −3

4

n .

b

Hướng dẫn giải.

a) Ta có lim 1

n2 = 0.

b) Vì −3

4

< 1 nên lim −3

4

n = 0.

2) Giới hạn hữu hạn của dãy số

Ta nói dãy số(un) có giới hạn hữu hạn là sốa (hay un dần tới a) khi n dần tới

dương vô cực, nếu lim (un −a) = 0. Khi đó, ta viết lim n→+∞un = a hay lim un = a

hay un →a khi n →+∞.

LƯU Ý. Nếu un = c (c là hằng số) thì lim un = lim c = c.

171 171 ∠ Biên soạn: Ngô Đức Tài - H Zalo: 0889 971 004

L Bài 1. Giới hạn của dãy số

K Ví dụ2 K Ví dụ2 ⋆⋆⋆⋆⋆

Tính các giới hạn sau:

a) lim 2 + 2

3

n . b) lim 1 −4n

n

.

b

Hướng dẫn giải.

a) Đặt un = 2 + 2

3

n ta có un −2 = 2

3

n .

Suy ra lim(un −2) = lim 2

3

n .

Vì 2 3

< 1 nên = lim 2

3

n = 0 hay lim(un −2) = 0 hay lim un = 2.

Vậy lim 2 + 2

3

n = 2.

b) Đặt vn = 1 −4n

n = 1

n −4 hay vn + 4 = 1

n.

Suy ra lim(vn + 4) = lim 1

n mà lim 1

n = 0, suy ra lim(vn + 4) = 0 hay lim vn = −4.

Vậy lim 1 −4n

n

= −4.

L

1 Cho dãy số(un) với un = 3 · 2n −1

2n . Chứng minh rằng lim un = 3.

II. CÁC PHÉP TOÁN VỀGIỚI HẠN HỮU HẠN CỦA DÃY

SỐ

Cho lim un = a, lim vn = b và c là hằng số. Khi đó

• lim (un + vn) = a + b.

• lim (un −vn) = a −b.

• lim (c · un) = c · a.

• lim (un · vn) = a · b.

• lim un vn = a

b (b ̸= 0).

• Nếu un ⩾0, ∀n ∈N∗thì a ⩾0 và

lim √un = √a.

K Ví dụ3 K Ví dụ3 ⋆⋆⋆⋆⋆

Tính các giới hạn sau:

a) lim n2 −2n + 1

2 −3n2 .

b) lim 2n2 + n −3

n3 + 5 .

c) lim

√

9n2 + 1

n .

d) lim √

n2 + 2n −n .

e) lim 1 + 3n

3 · 3n + 2n

.

f) lim 1 + 2 + 22 + 23 + 24 + 25 + · · · + 2n

5 · 2n + 1 .

172 172 ∠ Biên soạn: Ngô Đức Tài - H Zalo: 0889 971 004

Chương 3. Giới hạn. Hàm sốliên tục

b

Hướng dẫn giải.

a) lim n2 −2n + 1

2 −3n2 = lim 1 −2

n + 1

n2 2 n2 −3 | {z } chia cảtửvà mẫu cho n2

= lim 1 −lim 2

n + lim 1

n2

lim 2

n2 −3 = 1 −0 + 0

0 −3 = −1

3.

b) lim 2n2 + n −3

n3 + 5 = lim

2 n + 1

n2 −3

n3

1 + 5

n3 | {z } chia cảtửvà mẫu cho n3

= lim 2

n + lim 1

n2 −lim 3

n3 lim 1 + lim 5

n3 = 0 + 0 −0

1 + 0 = 0.

c) Ta có

√

9n2 + 1

n =

√

9n2 + 1 √

n2 =

r

9n2 + 1

n2 =

r

9 + 1

n2.

Từđó:

lim

√

9n2 + 1

n = lim

r

9 + 1

n2 =

s

lim 9 + 1

n2

=

r

lim 9 + lim 1

n2 = √

9 + 0 = 3.

d)

lim p

n2 + 2n −n = lim ( √

n2 + 2n −n)( √

n2 + 2n + n) √

n2 + 2n + n = lim (n2 + 2n) −n2

√

n2 + 2n + n

= lim 2n √

n2 + 2n + n = lim 2n

n

r

1 + 2

n + 1

! = lim 2 r

1 + 2

n + 1

= lim 2

lim

r

1 + 2

n + 1

! = 2 r

lim 1 + lim 2

n + lim 1

= 2 √1 + 0 + 1 = 1.

e) lim 1 + 3n

3 · 3n + 2n

= lim



1 3n + 1

3 + 2

3

n

= lim 1

3n + lim 1

lim 3 + lim 2

3 n = 1

3.

f) Xét cấp sốnhân 1, 21, 22, 23, 24, . . . , 2n có sốhạng đầu tiên u1 = 1, công bội q = 2 và

có sốhạng tổng quát un = 2n ⇔u1 · qm−1 = 2n ⇔2m−1 = 2n ⇔m = n + 1.

Tổng các sốhạng của cấp sốnhân trên là Sn = u1 · qn −1

q −1 = 2n+1 −1

2 −1 = 2n+1 −1.

Suy ra lim 2n+1 −1

5 · 2n + 1 = lim 2 · 2n −1

5 · 2n + 1 = lim 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo