Quảng cáo
Đề kiểm tra theo bài học chủ đề giới hạn, hàm số liên tục
QR

Đề kiểm tra theo bài học chủ đề giới hạn, hàm số liên tục

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 96 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Huỳnh Văn Ánh, tuyển tập bộ đề kiểm tra theo bài học chủ đề giới hạn, hàm số liên tục môn Toán 11, có đáp án và lời giải chi tiết. Cấu trúc đề kiểm tra: + Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). + Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (04 câu). + Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (06 câu). Danh sách đề kiểm tra: + Bài 15. Giới hạn của dãy số – Đề số 1. + Bài 15. Giới hạn của dãy số – Đề số 2. + Bài 16. Giới hạn của hàm số – Đề số 1. + Bài 16. Giới hạn của hàm số – Đề số 2. + Bài 17. Hàm số liên tục – Đề số 1. + Bài 17. Hàm số liên tục – Đề số 2. + Bài tập cuối chương V – Đề số 1. + Bài tập cuối chương V – Đề số 2.

Xem trước nội dung

ĐỀ TEST – CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN – 11 – GIỚI HẠN VÀ HÀM SỐ LIÊN TỤC

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

BÀI: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

ĐỀ TEST SỐ 01

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1: Tìm 9 lim 2 1945 n n →+∞   +    

?

A. −∞ B. 1. C. 2 . D. +∞. Câu 2: Cho lim 3, lim 1 n n n n u v →+∞ →+∞ = = −. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. ( ) lim 2 n n n u v →+∞ − = . B. ( ) lim 2 n n n u v →+∞ + = . C. ( ) lim . 3 n n n u v →+∞ = −. D. lim 3 n

n n

u v →+∞ = −.

Câu 3: Tìm

2

2 7 5 1954 lim 1 n n n n →+∞ + + + ?

A. +∞ B. 5. C. 1954. D. 7 . Câu 4: Cho hai dãy số ( ) nu và ( ) nv thỏa mãn 0, 0, n n u v n ≥ < ∀. Biết lim , lim n n n n u a v b →+∞ →+∞ = = . Trong các

mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. lim n n u a →+∞ = . B. lim n n u a →+∞ = . C. lim n n v b →+∞ = . D. lim n n v b →+∞ = .

Câu 5: Cho hai dãy số không âm ( ) n u và ( ) nv thỏa mãn lim 4, lim 3 n n n n u v →+∞ →+∞ = = . Trong các mệnh đề sau,

mệnh đề nào sai?

A. lim 2 n n u →+∞ = . B. lim 7 5 n n n u v →+∞ + = .

C. lim 7 2 21 n n n u v →+∞ + = + . D. lim 3 n n v →+∞ = .

Câu 6: Tính

2 30 4 1975 lim 1 n n n n →+∞ + + + .

A. 2 . B. 30 . C. +∞. D. 0 . Câu 7: Tìm công bội của cấp số nhân lùi vô hạn, biết 1 6; 3 S u = − = −.

A. 1 2 . B. 1 3 . C. 1 2 − . D. 1 3 − .

Câu 8: Tính tổng sau: 1 1 1 .... 2 4 = − + + S

A. 1 2 . B. 3 2 . C. 2 3 . D. 1.

CHƯƠNG

V

GIỚI HẠN

HÀM SỐ LIÊN TỤC

ĐỀ TEST – CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN – 11 – GIỚI HẠN VÀ HÀM SỐ LIÊN TỤC

Page 2 Sưu tầm và biên soạn

Câu 9: Cho cấp số nhân lùi vô hạn ( ) n u với 3 . 4 n n u = Tổng của cấp số nhân này bằng

A. 3. B. 2. C. 1. D. 6.

Câu 10: Giới hạn ( ) 4 lim 5 11 n n − − + bằng

A. −∞. B. +∞. C. 1. D. 1 −.

Câu 11: Giới hạn ( ) lim 2 5 n n − bằng

A. +∞. B. 2 . C. 2 −. D. −∞.

Câu 12: Tính tổng

1 1 1 1 1 1 ... ... 5 25 125 5

n S

−   = − + − + + − +    

A. 6 5 . B. 4 5 . C. 5 6 . D. 5 4 .

PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời câu hỏi. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho hai dãy số ( ) n u và ( ) nv với: 2 1; 1 n n u n n v n = + + = −. Xét tính đúng sai của các mệnh đề

sau. a) lim . n n u →+∞ = +∞

b) lim . n n v →+∞ = +∞

c) lim . . n n n u v →+∞ = −∞

d) lim 0. n

n n

v u →+∞ =

Câu 2: Cho hai dãy số ( ) n u và ( ) nv với

2

2 2 4 7 8 3 1 n n n u n n − + = + + ,

2 4 5 8 n n v n + = .

a) 1 lim 2 n n u →+∞ =

b) 1 lim 0 4 n n v →+∞   − =    

c) ( ) lim 2 4 0 n n n u v →+∞ − =

d) lim 1 2

n

n n

u v →+∞ =

ĐỀ TEST – CHUYÊN ĐỀ V – TOÁN – 11 – GIỚI HẠN VÀ HÀM SỐ LIÊN TỤC

Page 3 Sưu tầm và biên soạn

Câu 3: Xét quá trình tạo ra hình vuông như sau: Bắt đầu hằng một hình vuông 0 H cạnh bằng 1 đơn vị độ dài (xem Hình 6a). Chia hình vuông

0 H thành chín hình vuông bằng nhau, bỏ đi bốn hình vuông, nhận được hình 1 H (xem Hình 6b).

Tiếp theo, chia mỗi hình vuông của 1 H thành chín hình vuông rồi bỏ đi bốn hình vuông, nhận

được hình 2 H (xem Hình 6c). Tiếp tục quá trình này, ta nhận được một dãy hình

( 1,2,3,...) n H n = .

Xét n u là cạnh của mỗi hình vuông tương ứng với hình ( 1,2,3,...) n H n = .

a) 1 1 3 = u

b) 2 1 2 = u

c) n u lập thành cấp số nhân lùi vô hạn với công bội 1 3 = q

d) Gọi n S là tổng diện tích tất cả các hình vuông ở hình n H . Khi đó limS 0 = n

Câu 4: Một bệnh nhân hàng ngày phải uống một viên thuốc 100mg . Sau ngày đầu, trước mỗi lần uống,

hàm lượng thuốc cũ trong cơ thể vẫn còn tồn dư 5%. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau a) Ngay trước khi uống viên thuốc ngày thứ 2, hàm lượng thuốc trong cơ thể là 100mg .

b) Ngay sau khi uống viên thuốc ngày thứ 2, hàm lượng thuốc trong cơ thể là 105mg .

c) Hàm lượng thuốc trong cơ thể sau khi uống viên thuốc ngày thứ 4 là 105,2625mg .

d) Nếu sử dụng thuốc lâu ngày thì hàm lượng thuốc trong cơ thể hằng ngày được ước tính theo công thức ( ) 100 1 5% + mg .

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.

Câu 1: Tính giới hạn sau: ( …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo