Quảng cáo
Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Toán 11 KNTTVCS - Phan Nhật Linh
QR

Dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân Toán 11 KNTTVCS - Phan Nhật Linh

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 230 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, bao gồm lý thuyết cần nhớ, phân loại và phương pháp giải toán chuyên đề dãy số, cấp số cộng và cấp số nhân môn Toán 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS). BÀI 01 DÃY SỐ. + Dạng 1: Xác định các số hạng của dãy số. + Dạng 2: Xét tính tăng, giảm của dãy số. + Dạng 3: Dãy số bị chặn. BÀI 02 CẤP SỐ CỘNG. + Dạng 1: Tìm công thức của một cấp số cộng. + Dạng 2: Xác định số hạng và công sai của cấp số cộng. + Dạng 3: Tính tổng các số hạng trong một cấp số cộng. BÀI 03 CẤP SỐ NHÂN. + Dạng 1: Tìm công thức của một cấp số nhân. + Dạng 2: Xác định số hạng và công bội của cấp số nhân. + Dạng 3: Tính tổng các số hạng trong một cấp số nhân.

Xem trước nội dung

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

1

Chương 2. DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN TOÁN 11 - KẾT NỐI TRI THỨC

• Mỗi hàm số   ( ) * : 1;2;3; ; u m m  →  được gọi là một dãy số hữu hạn.

• Dạng khai triển: 1 2 3 , , , , m u u u u  .

• Số 1u gọi là số hạng đầu và số m u gọi là số hạng cuối của dãy số.

• Mỗi hàm số * : u → được gọi là một dãy số vô hạn (gọi tắt là dãy số).

• Dạng khai triển: 1 2 3 , , , , , n u u u u  

• Dãy số đó còn được viết tắt là ( ) nu .

• Số 1u gọi là số hạng thứ nhất (hay số hạng đầu), số 2 u gọi là số hạng thứ hai, ..., số n u gọi là số

hạng thứ n và là số hạng tổng quát của dãy số.

• Ta có thể cho dãy số bằng một trong những cách sau:

▪ Liệt kê các số hạng của dãy số (với những dãy số hữu hạn và có ít số hạng).

▪ Diễn đạt bằng lời cách xác định mỗi số hạng của dãy số.

▪ Cho công thức của số hạng tổng quát của dãy số.

▪ Cho bằng phương pháp truy hồi.

• Dãy số ( nu ) được gọi là dãy số tăng nếu 1 n n u u +  với mọi

* n .

• Dãy số ( ) nu được gọi là dãy số giảm nếu 1 n n u u +  với mọi

* n .

C

H

Ư

Ơ

N

G

2

DÃY SỐ CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN

DÃY SỐ 01 BÀI

LÝ THUYẾT CẦN NHỚ A

1 Dãy số hữu hạn

2 Dãy số vô hạn

3 Cách cho một dãy số

4 Dãy số tăng, dãy số giảm

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

2

Chương 2. DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN TOÁN 11 - KẾT NỐI TRI THỨC

• Dãy số ( ) nu được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại một số M sao cho n u M  với mọi

* n .

• Dãy số ( ) nu được gọi là bị chặn dưới nếu tồn tại một số m sao cho n u m  với mọi

* n .

• Dãy số ( ) nu được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên, vừa bị chặn dưới; tức là tồn tại các số m

và M sao cho n m u M   với mọi

* n .

5 Dãy số bị chặn

GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716

3

Chương 2. DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN TOÁN 11 - KẾT NỐI TRI THỨC

Dạng 1: Xác định các số hạng của dãy số Phương pháp: Một dãy số có thể cho bằng:

▪ Liệt kê các số hạng (chỉ dùng cho các dãy hữu hạn và có ít số hạng)

▪ Công thức của số hạng tồng quát

▪ Phương pháp mô tả

▪ Phương pháp truy hồi

Bài tập 1: Viết năm số hạng đầu và số hạng thứ 100 của các dãy số ( ) n u có số hạng tồng quát cho bởi:

a) 3 2 n u n = − b) 3.2n n u = c) 1 1

n

n u n   = +    

Bài tập 2: Viết năm số hạng đầu tiên của mỗi dãy số ( ) n u sau:

a) ( )

1 2 1

n n u n + = − b) ( ) 1 2 1 2 1; 2; 3 . n n n u u u u u n − − = = =  .

Bài tập 3: Cho dãy số ( ) nu với

2 3 7 1 n

n n u n + + = + . Viết năm số hạng đầu tiên của dãy số đó.

Bài tập 4: Thực hiện các yêu cầu của bài toán trong các trường hợp dưới đây:

a) Cho dãy số ( ) nu biết

1

1

1

2 1

n n

n

u

u u u +

=  +  =  + 

hãy tìm số hạng 10 u .

b) Cho dãy số ( ) nu được xác định như sau:

1

1

1

2 n n

u

u u +

=   = + 

hãy tìm số hạng 50 u .

c) Cho dãy số ( ) nu được xác định như sau:

1 2

2 1

1; 2

2 3 5 n n n

u u

u u u + +

= =   = + + 

hãy tìm số hạng 8u .

d) Cho dãy số ( ) nu được xác định như sau: ( )

1

1

0

1 1 n n

u

n u u n +

=  = +  + 

hãy tìm số hạng 11 u .

PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN B

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo