
GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
1
Chương 2. DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN TOÁN 11 - KẾT NỐI TRI THỨC
• Mỗi hàm số ( ) * : 1;2;3; ; u m m → được gọi là một dãy số hữu hạn.
• Dạng khai triển: 1 2 3 , , , , m u u u u .
• Số 1u gọi là số hạng đầu và số m u gọi là số hạng cuối của dãy số.
• Mỗi hàm số * : u → được gọi là một dãy số vô hạn (gọi tắt là dãy số).
• Dạng khai triển: 1 2 3 , , , , , n u u u u
• Dãy số đó còn được viết tắt là ( ) nu .
• Số 1u gọi là số hạng thứ nhất (hay số hạng đầu), số 2 u gọi là số hạng thứ hai, ..., số n u gọi là số
hạng thứ n và là số hạng tổng quát của dãy số.
• Ta có thể cho dãy số bằng một trong những cách sau:
▪ Liệt kê các số hạng của dãy số (với những dãy số hữu hạn và có ít số hạng).
▪ Diễn đạt bằng lời cách xác định mỗi số hạng của dãy số.
▪ Cho công thức của số hạng tổng quát của dãy số.
▪ Cho bằng phương pháp truy hồi.
• Dãy số ( nu ) được gọi là dãy số tăng nếu 1 n n u u + với mọi
* n .
• Dãy số ( ) nu được gọi là dãy số giảm nếu 1 n n u u + với mọi
* n .
C
H
Ư
Ơ
N
G
2
DÃY SỐ CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN
DÃY SỐ 01 BÀI
LÝ THUYẾT CẦN NHỚ A
1 Dãy số hữu hạn
2 Dãy số vô hạn
3 Cách cho một dãy số
4 Dãy số tăng, dãy số giảm
GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
2
Chương 2. DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN TOÁN 11 - KẾT NỐI TRI THỨC
• Dãy số ( ) nu được gọi là bị chặn trên nếu tồn tại một số M sao cho n u M với mọi
* n .
• Dãy số ( ) nu được gọi là bị chặn dưới nếu tồn tại một số m sao cho n u m với mọi
* n .
• Dãy số ( ) nu được gọi là bị chặn nếu nó vừa bị chặn trên, vừa bị chặn dưới; tức là tồn tại các số m
và M sao cho n m u M với mọi
* n .
5 Dãy số bị chặn
GV. Phan Nhật Linh - SĐT: 0817 098 716
3
Chương 2. DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN TOÁN 11 - KẾT NỐI TRI THỨC
Dạng 1: Xác định các số hạng của dãy số Phương pháp: Một dãy số có thể cho bằng:
▪ Liệt kê các số hạng (chỉ dùng cho các dãy hữu hạn và có ít số hạng)
▪ Công thức của số hạng tồng quát
▪ Phương pháp mô tả
▪ Phương pháp truy hồi
Bài tập 1: Viết năm số hạng đầu và số hạng thứ 100 của các dãy số ( ) n u có số hạng tồng quát cho bởi:
a) 3 2 n u n = − b) 3.2n n u = c) 1 1
n
n u n = +
Bài tập 2: Viết năm số hạng đầu tiên của mỗi dãy số ( ) n u sau:
a) ( )
1 2 1
n n u n + = − b) ( ) 1 2 1 2 1; 2; 3 . n n n u u u u u n − − = = = .
Bài tập 3: Cho dãy số ( ) nu với
2 3 7 1 n
n n u n + + = + . Viết năm số hạng đầu tiên của dãy số đó.
Bài tập 4: Thực hiện các yêu cầu của bài toán trong các trường hợp dưới đây:
a) Cho dãy số ( ) nu biết
1
1
1
2 1
n n
n
u
u u u +
= + = +
hãy tìm số hạng 10 u .
b) Cho dãy số ( ) nu được xác định như sau:
1
1
1
2 n n
u
u u +
= = +
hãy tìm số hạng 50 u .
c) Cho dãy số ( ) nu được xác định như sau:
1 2
2 1
1; 2
2 3 5 n n n
u u
u u u + +
= = = + +
hãy tìm số hạng 8u .
d) Cho dãy số ( ) nu được xác định như sau: ( )
1
1
0
1 1 n n
u
n u u n +
= = + +
hãy tìm số hạng 11 u .
PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN B
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.