
ThS. TRẦN THANH YÊN
12 TOÁN
XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN
Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trắc nghiệm trả lời ngắn
Trắc nghiệm đúng sai
Lý thuyết và bài tập tự luận
CHƯƠNG 6
MỤC LỤC
CHƯƠNG 6. XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN TRANG
BÀI 1. XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN 1
A. Lý thuyết 1
B. Bài tập tự luận 2
BÀI 2. CÔNG THỨC XÁC SUẤT TOÀN PHẦN VÀ CÔNG THỨC BAYES 8
A. Lý thuyết 8
B. Bài tập tự luận 8
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 13
Bài tập trắc nghiệm 1 13
Bài tập trắc nghiệm 2 17
Bài tập trắc nghiệm 3 21
Bài tập trắc nghiệm 4 25
Bài tập trắc nghiệm 5 29
Bài tập trắc nghiệm 6 33
Bài tập trắc nghiệm 7 37
Bài tập trắc nghiệm 8 41
Bài tập trắc nghiệm 9 44
Bài tập trắc nghiệm 10 48
ĐÁP ÁN 53
Giáo viên cần file word liên hệ: ThS. Trần Thanh Yên Facebook: https://www.facebook.com/thanhyendhsp Email: tthanhyen@gmail.com Mời các bạn tìm đọc:
Mặc dù rất cố gắng để tài liệu có thể chỉn chu và chính xác hết mức có thể nhưng không thể tránh khỏi một số sai sót. Các bạn đọc xem sửa lỗi mới nhất của tất cả các chương đến thời điểm hiện tại ở:
https://www.yenmaths.com/p/fix.html
TOÁN 12 – CHƯƠNG 6 ThS. Trần Thanh Yên
Trang 1
CHƯƠNG 6. XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN
BÀI 1. XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN
A. LÝ THUYẾT
1. Xác suất có điều kiện
Cho hai biến cố A và B . Xác suất của biến cố A khi biến cố B đã xảy ra được gọi là xác suất của A với
điều kiện B , kí hiệu | P A B .
2. Công thức tính xác suất có điều kiện
Cho hai biến cố A và B bất kì với 0 P B . Khi đó:
| P AB n AB P A B P B n B .
Chú ý:
Từ công thức xác suất có điều kiện, với 0 P B , ta có . | P AB P B P A B .
Trong trường hợp tổng quát, người ta chứng minh được rằng:
. | . | P AB P A P B A P B P A B .
Công thức trên được gọi là công thức nhân xác suất cho hai biến cố bất kì.
Chú ý:
| | 1 P A B P A B với 0 P B .
Cho A và B là hai biến cố với 0 1; 0 1 P A P B . Khi đó nếu A và B là hai biến cố độc lập,
người ta chứng minh được rằng:
| | P A P A B P A B và | | P B P B A P B A .
Từ đẳng thức trên, ta thấy khi A và B độc lập thì việc biến cố B xảy ra hay không xảy ra không làm ảnh hưởng đến xác suất của biến cố A và ngược lại.
Một số công thức hay dùng:
1 P A P A .
P AB P AB P A .
P AB P AB P B .
TOÁN 12 – CHƯƠNG 6 ThS. Trần Thanh Yên
Trang 2
3. Sơ đồ hình cây
Nhận xét: Trên sơ đồ hình cây:
Xác suất của các nhánh trong sơ đồ hình cây từ đỉnh thứ hai là xác suất có điều kiện.
Xác suất xảy ra của mỗi kết quả bằng tích các xác suất trên các nhánh của cây đi đến kết quả đó.
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN
DẠNG TOÁN 1: BIẾN ĐỔI CÔNG THỨC
Câu 1. Cho hai biến cố , A B với 0,3; 0,5 P AB P B . Tính:
a) | P A B b) | P A B c) P AB
Câu 2. Cho hai biến cố , A B với 0,2; 0,7 P AB P A . Tính:
a) | P B A b) P AB c) | P B A
Câu 3. Cho hai biến cố , A B với 0,4; 0,4 P AB P B . Tính:
a) | P A B b) P AB c) | P A B
Câu 4. Cho hai biến cố , A B với 0,5; 0,4 P AB P A . Tính:
a) | P B A b) | P B A c) P AB
Câu 5. Cho hai biến cố , A B với 0,3; 0,5 P A P B và | 0,4 P A B . Tính:
a) P AB b) | P A B
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.