
CHUYÊN ĐỀ IX – TOÁN 10 – CHƯƠNG IX – TÍNH XÁC SUẤT THEO ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN
Page 1 Sưu tầm và biên soạn
BÀI: XÁC SUẤT
ĐỀ TEST SỐ 01 PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Gieo một đồng xu cân đối, đồng chất 3 lần là một phép thử ngẫu nhiên có không gian mẫu là. A. { } , , , NN SN NS SS .
B. { } , , , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS NSS SNN .
C. { } , , , , , NNN SSS NNS SSN NSN SNS .
D. { } , , , , , NNN SSS NNS SSN NSS SNN .
Câu 2: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc hai lần. Xét biến cố A : “Lần thứ hai xuất hiện mặt ba chấm” thì biến cố A là A. {(3 ; 1) ;(3 ; 2);(3 ; 3) ;(3 ; 4) ;(3 ; 5) ;(3 ; 6)} A = .
B. {(3;1);(3; 2);(3 ; 4);(3 ; 5) ;(3 ; 6)} A = .
C. {(1;3);(2;3);(3;3);(4 ; 3);(5;3) ;(6;3)} A = .
D. ( ) { } 3;3 A = .
Câu 3: Xét phép thử gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất 6 mặt hai lần. Xét biến cố A: “Số chấm xuất hiện ở cả hai lần gieo giống nhau”. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ( ) 6 n A = . B. ( ) 12 n A = . C. ( ) 16 n A = . D. ( ) 36 n A = .
Câu 4: Một nhóm bạn có 4 bạn gồm 2 bạn Mạnh, Dũng và hai nữ là Hoa, Lan được xếp ngẫu nhiên trên một ghế dài. Kí hiệu (MDHL) là cách sắp xếp theo thứ tự: Mạnh, Dũng, Hoa, Lan. Tính số phần tử của không gian mẫu A. 6. B. 4. C. 1. D. 24. Câu 5: Từ một hộp chứa ba quả cầu trắng và hai quả cầu đen lấy ngẫu nhiên hai quả. Xác suất để lấy được cả hai quả trắng là
A. 6 30 . B. 12 30 . C. 10 30 . D. 9 30 .
Câu 6: Một hộp đựng 10 thẻ, đánh số từ 1 đến 10. Chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Gọi A là biến cố để tổng số của 3 thẻ được chọn không vượt quá 8. Số phần tử của biến cố A là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 7: Cho phép thử có không gian mẫu { } 6,5,4,3,2,1 = Ω . Các cặp biến cố không đối nhau là
A. { } 1 A = và { } 2,3,4,5,6 B = . B. { } 1,4,5 C và { } 2,3,6 D = .
C. { } 1,4,6 E = và { } 2,3 F = . D. Ω và ∅.
CHƯƠNG
IX
TÍNH XÁC SUẤT THEO
ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN
CHUYÊN ĐỀ IX – TOÁN 10 – CHƯƠNG IX – TÍNH XÁC SUẤT THEO ĐỊNH NGHĨA CỔ ĐIỂN
Page 2 Sưu tầm và biên soạn
Câu 8: Một hộp có hai bi trắng được đánh số từ 1 đến 2, 3 viên bi xanh được đánh số từ 3 đến 5 và 2 viên bi đỏ được đánh số từ 6 đến 7. Lấy ngẫu nhiên hai viên bi. Số phần tử của không gian mẫu là A. 49. B. 42. C. 10. D. 12. Câu 9: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 nhười ta lập các số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau. Tính số phần tử không gian mẫu. A. 16. B. 24. C. 6. D. 4. Câu 10: Rút một lá bài từ bộ bài gồm 52 lá. Xác suất để được lá bích là
A. 1 . 4 B. 12. 13 C. 3. 4 D. 1 . 13
Câu 11: Có 9 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 9, người ta rút ngẫu nhiên hai thẻ khác nhau. Xác suất để rút được hai thẻ mà tích hai số được đánh trên thẻ là số chẵn bằng
A. 13 18 . B. 5 18 . C. 1 3 . D. 2 3 .
Câu 12: Gieo một con xúc xắc cân đối đồng chất 2 lần. Tính xác suất để biến cố có tổng hai mặt bằng 8.
A. 1. 6 B. 5 . 36 C. 1. 9 D. 1. 2
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Xét phép thử là gieo một đồng xu gồm hai mặt sấp ngửa 3 lần liên tiếp. a) ( ) 8 n Ω=
b) Gọi A là biến cố: "Gieo được mặt sấp", khi đó ( ) 1 n A =
c) Gọi B là biến cố: "Gieo được mặt sấp", khi đó ( ) 1 n B =
d) Gọi C là biến cố: "Kết quả của lần gieo thứ hai và thứ 3 khác nhau", khi đó ( ) 4 n C =
Câu 2: Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có ba chữ số. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S .
a) ( ) 1000 n Ω=
b) Gọi A là biến cố: "Chọn được số tự nhiên có các chữ số đôi một khác nhau", khi đó:
( ) 648 n A =
c) Gọi B là biến cố: "Chọn được số tự nhiên chia hết cho 5", khi đó: ( ) 180 n B =
d) Gọi C là biến cố: "Chọn được số tự nhiên chẵn", khi đó ( ) 500 n C =
Câu 3: Bộ bài tú lơ khơ có 52 quân bài. Rút ngẫu nhiên ra 4 quân bài. a) Số phần tử không gian mẫu là 4 52 ( ) Ω= n C .
b) Số phần tử biến cố A : "Rút ra được tứ quý K " bằng: 1 c) Số phần tử biến cố : B "4 quân bài rút ra có ít nhất một con Át" bằng 194580 d) Số phần tử biến cố C: "4 quân bài lấy ra có ít …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.