Quảng cáo
Toàn tập xác suất có điều kiện môn Toán 12 THPT
QR

Toàn tập xác suất có điều kiện môn Toán 12 THPT

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 66 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Công Đức (Giang Sơn), tuyển chọn các bài tập trắc nghiệm chuyên đề xác suất có điều kiện môn Toán 12 THPT. + Trắc nghiệm ABCD quy tắc nhân xác suất có điều kiện. + Trắc nghiệm ABCD sử dụng sơ đồ hình cây trong xác suất có điều kiện. + Trắc nghiệm ABCD công thức xác suất toàn phần. + Trắc nghiệm ABCD công thức xác suất Bayes. + Trắc nghiệm đúng sai quy tắc nhân xác suất có điều kiện. + Trắc nghiệm đúng sai công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes. + Trả lời ngắn quy tắc nhân xác suất có điều kiện. + Trả lời ngắn công thức xác suất toàn phần và công thức Bayes. + Luyện tập chung tổng hợp xác suất có điều kiện.

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

--------------------------------------------------------------------------------------------

TOÀN TẬP XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN LỚP 12 THPT

LUYỆN KỸ NĂNG TOÁN 12 THPT

XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 4/2025

2

LUYỆN KỸ NĂNG TOÁN 12 THPT

XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN ________________________________

DUNG LƯỢNG

NỘI DUNG BÀI TẬP

2 FILE 1 file 2 trang

TRẮC NGHIỆM ABCD_QUY TẮC NHÂN XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN

2 FILE 1 file 4 trang

TRẮC NGHIỆM ABCD_SỬ DỤNG SƠ ĐỒ HÌNH CÂY

TRONG XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN

2 FILE 1 file 2 trang

TRẮC NGHIỆM ABCD_CÔNG THỨC XÁC SUẤT TOÀN PHẦN

2 FILE 1 file 2 trang

TRẮC NGHIỆM ABCD_CÔNG THỨC XÁC SUẤT BAYES

3 FILE 1 file 4 trang

TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI_QUY TẮC NHÂN XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN

3 FILE 1 file 4 trang

TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI_CÔNG THỨC XÁC SUẤT TOÀN PHẦN VÀ

CÔNG THỨC BAYES

1 FILE 1 file 4 trang

TRẢ LỜI NGẮN_QUY TẮC NHÂN XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN

4 FILE 1 file 4 trang

TRẢ LỜI NGẮN_ CÔNG THỨC XÁC SUẤT TOÀN PHẦN VÀ CÔNG

THỨC BAYES

8 FILE 1 file 3 trang

LUYỆN TẬP CHUNG TỔNG HỢP XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN

3

XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN LỚP 12 THPT QUY TẮC NHÂN XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN

LỚP BÀI TOÁN TRẮC NGHIỆM ABCD _P1

¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Câu 1. Cho hai biến cố A và B . Xác suất của biến cố A với điều kiện biến cố B đã xảy ra được gọi là xác

suất của A với điều kiện B , ký hiệu là   P A B . Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Nếu  0 P A  thì     

P A B P A B P A

  . B. Nếu  0 P B  thì     

P A B P A B P B

  .

C. Nếu   0 P A B   thì     

P A P A B P A B  

. D. Nếu   0 P A B   thì     

P B P A B P A B  

.

Câu 2. Nếu hai biến cố , A B thỏa mãn    0,4; | 0,6 P A P B A   thì   P A B  bằng:

A. 6

25

. B. 2

3

. C. 1

5

. D. 1.

Câu 3. Nếu hai biến cố , A B thỏa mãn    0,4; | 0,3 P A P B A   thì   P AB bằng:

A. 3

25

. B. 7

10

. C. 1

10

. D. 3

4

.

Câu 4. Cho hai biến cố A và B có  0 P B  và   | 0,7 P A B  . Tính   | P A B có kết quả là

A.   | 0,5 P A B  . B.   | 0,6 P A B  . C.   | 0,3 P A B  . D.   | 0,4 P A B  .

Câu 5. Cho hai biến cố Avà B, với  0,8 P A  ;  0,65 P B  ;   0,55 P A B   . Tính   P A B  .

A. 0,25 . B. 0,1. C. 0,15 . D. 0,35 .

Câu 6. Cho hai biến cố A và B có  0 P B  và   0 6  | , P A B . Tính   | P A B có kết quả là

A.   | 0,5 P A B  . B.   | 0,6 P A B  . C.   | 0,3 P A B  . D.   | 0,4 P A B  .

Câu 7. Cho hai biến cố , A B với    0 7 0 3   , ; , P B P AB . Kết quả   P AB bằng

A.0,2 B. 0,4 C. 0,21 D. 0,5 Câu 8. Cho hai biến cố A và B , với  0,8 P B  ,   0,4 P AB  . Tính   | P A B .

A. 1

2

. B. 1

4

. C. 1

8

. D. 2 .

Câu 9. Cho hai biến cố A và B có ( ) 0,3; ( ) 0,6; (A ) 0,2. P A P B P B     Xác suất   | P A B là

A. 1

2

. B. 1

3

. C. 2

3

. D. 1

6

.

Câu 10. Cho hai biến độc lập , A B với   0,8; 0,3 P A P B   . Khi đó,   P A B bằng

A. 0,8 . B. 0,3 . C. 0,4 . D. 0,6.

Câu 11. Cho hai biến cố , A B với    0,7; 0,3 P B P AB   . Tính   / P A B

A. 3

7

. B. 1

2

C. 6

7

. D. 1

7

.

Câu 12. Nếu hai biến cố , A B thỏa mãn    0,7; 0,2 P B P A B    thì   | P A B bằng:

A. 5

7

. B. 1

2

. C. 7

50

. D. 2

7

.

Câu 13. Cho hai biến cố A và B có  0,4 P B  và   0,1 P AB  . Tính   | P A B

A. 1

3

. B. 1

2

. C. 1

4

. D. 1

5

.

Câu 14. Cho hai biến cố A và B có     0 2 0 6 0 3    , ; , ; | , P P P A B A B . Tính   P AB .

A. 0 18 , . B. 0 42 , . C. 0 24 , . D. 0 02 , .

Câu 15. Cho hai biến cố A và B là hai biến cố độc lập, với  0 2024 , P A ,  0 2025 , P B . Tính   | P A B .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo