
1
TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________
--------------------------------------------------------------------------------------------
TOÀN TẬP XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN LỚP 12 THPT
LUYỆN KỸ NĂNG TOÁN 12 THPT
XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN
THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 4/2025
2
LUYỆN KỸ NĂNG TOÁN 12 THPT
XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN ________________________________
DUNG LƯỢNG
NỘI DUNG BÀI TẬP
2 FILE 1 file 2 trang
TRẮC NGHIỆM ABCD_QUY TẮC NHÂN XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN
2 FILE 1 file 4 trang
TRẮC NGHIỆM ABCD_SỬ DỤNG SƠ ĐỒ HÌNH CÂY
TRONG XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN
2 FILE 1 file 2 trang
TRẮC NGHIỆM ABCD_CÔNG THỨC XÁC SUẤT TOÀN PHẦN
2 FILE 1 file 2 trang
TRẮC NGHIỆM ABCD_CÔNG THỨC XÁC SUẤT BAYES
3 FILE 1 file 4 trang
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI_QUY TẮC NHÂN XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN
3 FILE 1 file 4 trang
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI_CÔNG THỨC XÁC SUẤT TOÀN PHẦN VÀ
CÔNG THỨC BAYES
1 FILE 1 file 4 trang
TRẢ LỜI NGẮN_QUY TẮC NHÂN XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN
4 FILE 1 file 4 trang
TRẢ LỜI NGẮN_ CÔNG THỨC XÁC SUẤT TOÀN PHẦN VÀ CÔNG
THỨC BAYES
8 FILE 1 file 3 trang
LUYỆN TẬP CHUNG TỔNG HỢP XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN
3
XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN LỚP 12 THPT QUY TẮC NHÂN XÁC SUẤT CÓ ĐIỀU KIỆN
LỚP BÀI TOÁN TRẮC NGHIỆM ABCD _P1
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Câu 1. Cho hai biến cố A và B . Xác suất của biến cố A với điều kiện biến cố B đã xảy ra được gọi là xác
suất của A với điều kiện B , ký hiệu là P A B . Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Nếu 0 P A thì
P A B P A B P A
. B. Nếu 0 P B thì
P A B P A B P B
.
C. Nếu 0 P A B thì
P A P A B P A B
. D. Nếu 0 P A B thì
P B P A B P A B
.
Câu 2. Nếu hai biến cố , A B thỏa mãn 0,4; | 0,6 P A P B A thì P A B bằng:
A. 6
25
. B. 2
3
. C. 1
5
. D. 1.
Câu 3. Nếu hai biến cố , A B thỏa mãn 0,4; | 0,3 P A P B A thì P AB bằng:
A. 3
25
. B. 7
10
. C. 1
10
. D. 3
4
.
Câu 4. Cho hai biến cố A và B có 0 P B và | 0,7 P A B . Tính | P A B có kết quả là
A. | 0,5 P A B . B. | 0,6 P A B . C. | 0,3 P A B . D. | 0,4 P A B .
Câu 5. Cho hai biến cố Avà B, với 0,8 P A ; 0,65 P B ; 0,55 P A B . Tính P A B .
A. 0,25 . B. 0,1. C. 0,15 . D. 0,35 .
Câu 6. Cho hai biến cố A và B có 0 P B và 0 6 | , P A B . Tính | P A B có kết quả là
A. | 0,5 P A B . B. | 0,6 P A B . C. | 0,3 P A B . D. | 0,4 P A B .
Câu 7. Cho hai biến cố , A B với 0 7 0 3 , ; , P B P AB . Kết quả P AB bằng
A.0,2 B. 0,4 C. 0,21 D. 0,5 Câu 8. Cho hai biến cố A và B , với 0,8 P B , 0,4 P AB . Tính | P A B .
A. 1
2
. B. 1
4
. C. 1
8
. D. 2 .
Câu 9. Cho hai biến cố A và B có ( ) 0,3; ( ) 0,6; (A ) 0,2. P A P B P B Xác suất | P A B là
A. 1
2
. B. 1
3
. C. 2
3
. D. 1
6
.
Câu 10. Cho hai biến độc lập , A B với 0,8; 0,3 P A P B . Khi đó, P A B bằng
A. 0,8 . B. 0,3 . C. 0,4 . D. 0,6.
Câu 11. Cho hai biến cố , A B với 0,7; 0,3 P B P AB . Tính / P A B
A. 3
7
. B. 1
2
C. 6
7
. D. 1
7
.
Câu 12. Nếu hai biến cố , A B thỏa mãn 0,7; 0,2 P B P A B thì | P A B bằng:
A. 5
7
. B. 1
2
. C. 7
50
. D. 2
7
.
Câu 13. Cho hai biến cố A và B có 0,4 P B và 0,1 P AB . Tính | P A B
A. 1
3
. B. 1
2
. C. 1
4
. D. 1
5
.
Câu 14. Cho hai biến cố A và B có 0 2 0 6 0 3 , ; , ; | , P P P A B A B . Tính P AB .
A. 0 18 , . B. 0 42 , . C. 0 24 , . D. 0 02 , .
Câu 15. Cho hai biến cố A và B là hai biến cố độc lập, với 0 2024 , P A , 0 2025 , P B . Tính | P A B .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.