
DỰÁN EX-ĐÚNG/SAI-2024
Chương 1
Mệnh đề. Tập hợp
Câu 1. Các câu sau là đúng hay sai?
a) “3 là sốlẻ” là mệnh đề.
b) “1 + 2 > 3” không là mệnh đề.
c) “π là sốvô tỉphải không?” là mệnh đề.
d) “Đến năm 2050, con người sẽđặt chân lên Sao Hỏa” là mệnh đề.
Lời giải.
a) Câu “3 là sốlẻ” là mệnh đề.
b) Câu “1 + 2 > 3” là mệnh đề.
c) Câu “π là sốvô tỉphải không?” không là mệnh đề.
d) Câu “Đến năm 2050, con người sẽđặt chân lên Sao Hỏa” là mệnh đề.
Đáp án: a đúng b sai c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 2. Các câu sau là đúng hay sai?
a) “Q(x): 2x = 1” không là mệnh đềchứa biến.
b) “P(n): n chia hết cho 5” là mệnh đềchứa biến.
c) “S(x, y, z): x2 + y2 = z2” là mệnh đềchứa biến.
d) “R(x, y): 2x + y = 3” không là mệnh đềchứa biến.
Lời giải.
a) Câu “Q(x): 2x = 1” là mệnh đềchứa biến.
b) Câu “P(n): n chia hết cho 5” là mệnh đềchứa biến.
c) Câu “S(x, y, z): x2 + y2 = z2” là mệnh đềchứa biến.
d) Câu “R(x, y): 2x + y = 3” là mệnh đềchứa biến.
Đáp án: a sai b đúng c đúng d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
3
NHÓM TOÁN VÀ LATEX
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 10-C1-B1.tex
Câu 3. Các câu sau là đúng hay sai?
a) q
(−5)2 = −5 là mệnh đềsai. b) 52 + 122 = 132 là mệnh đềsai.
c) ∀x ∈R, x2 + 1 > 0 là mệnh đềđúng. d) ∃x ∈Z, x2 −3 = 0 là mệnh đềđúng.
Lời giải.
a) Câu q
(−5)2 = −5 là mệnh đềsai.
b) Câu “52 + 122 = 132” là mệnh đềđúng.
c) Câu “∀x ∈R, x2 + 1 > 0” là mệnh đềđúng.
d) Ta có x2 −3 = 0 ⇔
x = √
3 /∈Z
x = − √
3 /∈Z. Vậy câu “∃x ∈Z, x2 −3 = 0” là mệnh đềsai.
Đáp án: a đúng b sai c đúng d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .□
Câu 4. Cho mệnh đềP: “23 là sốnguyên tố”. Các câu sau là đúng hay sai?
a) Mệnh đềphủđịnh của mệnh đềP là P: “23 là hợp số”.
b) Mệnh đềphủđịnh của mệnh đềP là P: “23 không là sốnguyên tố”.
c) Mệnh đềphủđịnh của mệnh đềP là mệnh đềđúng.
d) Mệnh đềphủđịnh của mệnh đềP là mệnh đềsai.
Lời giải.
a) Mệnh đềphủđịnh của mệnh đềP là P: “23 là hợp số”.
b) Mệnh đềphủđịnh của mệnh đềP là P: “23 không là sốnguyên tố”.
c) Mệnh đềP là mệnh đềđúng, do đó mệnh đềphủđịnh của mệnh đềP là mệnh đềsai.
d) Mệnh đềP là mệnh đềđúng, do đó mệnh đềphủđịnh của mệnh đềP là mệnh đềsai.
Đáp án: a đúng b đúng c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □
Câu 5. Cho hai mệnh đềP: “ABC là tam giác đều” và mệnh đềQ: “ABC là tam giác cân”. Xét
mệnh đềkéo theo “Nếu P thì Q”. Các câu sau là đúng hay sai?
a) P là điều kiện đủđểcó Q. b) Q là điều kiện cần đểcó P.
c) Mệnh đề“Nếu P thì Q” là mệnh đềđúng. d) Mệnh đề“Nếu Q thì P” là mệnh đềđúng.
Lời giải.
a) P là điều kiện đủđểcó Q.
b) Q là điều kiện cần đểcó P.
c) Mệnh đề“Nếu P thì Q” là mệnh đềđúng.
d) Mệnh đề“Nếu Q thì P” là mệnh đềsai.
4
DỰÁN EX-ĐÚNG/SAI-2024
Facebook “Nhóm Toán và LaTeX” 10-C1-B1.tex
Đáp án: a đúng b đúng c đúng d sai . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . □
Câu 6. Cho hai mệnh đềP: “Tứgiác ABCD là hình vuông” và mệnh đềQ: “Tứgiác ABCD là
hình chữnhật có hai đường chéo vuông góc với nhau”. Các câu sau là đúng hay sai?
a) Mệnh đềđảo của mệnh đề“P ⇒Q là mệnh đề“Nếu ABCD là hình chữnhật có hai đường
chéo vuông góc với nhau thì tứgiác ABCD là hình vuông”.
b) Hai mệnh đềP và Q không tương đương với nhau.
c) Mệnh đềP ⇔Q là mệnh đềsai.
d) P là điều kiện cần và đủđểcó Q.
Lời giải.
a) Mệnh đềđảo của mệnh đề“P ⇒Q là mệnh đề“Nếu ABCD là hình chữnhật có hai đường chéo
vuông góc với nhau thì tứgiác ABCD là hình vuông”.
b) Hai mệnh đềP và Q tương đương với nhau.
c) Mệnh đềP ⇔Q là mệnh đềđúng.
d) Vì P và Q tương đương nên P là điều kiện cần và đủđểcó Q.
Đáp án: a đúng b sai c sai d đúng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.