
CHUYÊN ĐỀ VII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VII – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Page 1 Sưu tầm và biên soạn
BÀI. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
ĐỀ TEST SỐ 01
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm ( ) 1;1 , A ( ) 2;3 B . Tìm một vectơ pháp tuyến của đường
trung trực của đoạn thẳng AB .
A. ( ) 1; 2 n = −
. B. ( ) 2;1 n =
. C. ( ) 1;2 n = −
. D. ( ) 1;2 n =
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC biết ( ) 1; 1 , A −− ( ) 1; 3 B − , ( ) 2;4 C . Tìm một vectơ
pháp tuyến của đường cao kẻ từ B của tam giác ABC .
A. ( ) 3;5 n =
. B. ( ) 3; 5 n = −
. C. ( ) 5;3 n =
. D. ( ) 5;3 n = −
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 7 3 1 0 d x y + −= . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ
phương của đường thẳng d ?
A. ( ) 7;3 u =
. B. ( ) 3;7 u =
. C. ( ) 3;7 u = −
. D. ( ) 2;3 u =
.
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng : 1 0 4 2 3
x y d − + = . Vectơ nào sau đây là
một vectơ chỉ phương của d.
A. ( ) 4 3; 2 u = −
. B. ( ) 2 2;3 u =
. C. ( ) 1 2; 3 u = −
. D. ( ) 3 3;2 u =
Câu 5: Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương có phương trình tổng
quát là: A. B. C. D.
Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng
A. B. C. D.
Câu 7: Cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 2;3 , 5;4 ; 1;0 A B C − . Viết phương trình đường trung tuyến AM
của tam giác ABC ở dạng tham số.
A. 2
1 3
x t
y t
= = −+
. B. 2 2
2 3
x t
y t
= + = +
. C. 2
3
x
y t
= = −
. D. 2
2 3
x t
y t
= − = +
.
Câu 8: Đường trung trực của đoạn AB với ( ) 4; 1 A − và ( ) 1; 4 B − có phương trình là:
A. 1. x y + = B. 0. x y + = C. 0. y x − = D. 1. x y − =
d 0; 2 M 3;0 u
: 0. d x : 2 0. d y : 2 0. d y : 2 0. d x
: 3 2 6 0? d x y
3 . 2 3 x t y t
. 3 3 2
x t
y t
. 3 3 2
x t
y t
2 . 3 3 2
x t
y t
CHƯƠNG
VII
PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ
TRONG MẶT PHẲNG
CHUYÊN ĐỀ VII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VII – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
Page 2 Sưu tầm và biên soạn
Câu 9: Cho điểm ( ) 2;3 A , đường thẳng :2 3 1 0 x y ∆ − + = . Viết phương trình tham số đường thẳng đi
qua A và nhận vectơ pháp tuyến của ∆ là vectơ chỉ phương.
A. 2 3
3 2
x t
y t
= − = +
. B. 2 3
3 2
x t
y t
= + = +
. C. 2 2
3 3
x t
y t
= + = −
. D. 3 2
2 3
x t
y t
= + = −
.
Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm ( ) 1;2 M . Gọi , A B là hình chiếu của M lên , Ox Oy . Viết
phương trình đường thẳng AB . A. 2 1 0 x y + −= . B. 2 2 0 x y + + = . C. 2 2 0 x y + − = . D. 3 0 x y + − = .
Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm ( ) 2;0 A ¸ ( ) 0;3 B và ( ) 3; 1 C − − . Đường thẳng
đi qua điểm B và song song với AC có phương trình tham số là:
A. 5 . 3 x t y t = = +
B. 5 . 1 3 x y t = = +
C. . 3 5
x t
y t
= = −
D. 3 5 . x t y t = + =
Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm ( ) ( ) 2; 1 ; 0;4 A B − . Viết phương trình tổng quát của đường
thẳng ∆ đi qua A và vuông góc với AB ? A. 2 5 9 0 x y − + − = . B. 2 5 9 0 x y − + + = . C. 2 4 0 x y − + = . D. 2 3 1 0 x y + −= .
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác DEF có ( ) ( ) ( ) 1; 1 , 2;1 , 3;5 D E F − .
a) Đường thẳng vuông góc với đường thẳng EF nhận EF
là một vectơ chỉ phương b) Phương trình đường cao kẻ từ D là: 0. x y + =
c) Gọi I là trung điểm của DF . Toạ độ của điểm I là ( ) 2;2 .
d) Đường trung tuyến kẻ từ E có phương trình là: 2 0 x − = . Câu 2: Cho tam giác ABC có phương trình của đường thẳng BC là 7 5 8 0 + − = x y , phương trình các
đường cao kẻ từ , B C lần lượt là 9 3 4 0, 2 0 − − = + − = x y x y .
a) Điểm B có toạ độ là 2 2 ; 3 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.