Quảng cáo
Đề kiểm tra theo bài học chủ đề phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
QR

Đề kiểm tra theo bài học chủ đề phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Nguồn: toanmath.com

Tài liệu gồm 154 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Huỳnh Văn Ánh, tuyển tập bộ đề kiểm tra theo bài học chủ đề phương pháp tọa độ trong mặt phẳng môn Toán 10, có đáp án và lời giải chi tiết. Cấu trúc đề kiểm tra: + Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (12 câu). + Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (04 câu). + Phần 3. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (06 câu). Danh sách đề kiểm tra: + Bài 19. Phương trình đường thẳng – Đề số 1. + Bài 19. Phương trình đường thẳng – Đề số 2. + Bài 20. Đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ – Đề số 1. + Bài 20. Đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ – Đề số 2. + Bài 21. Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ – Đề số 1. + Bài 21. Đường tròn trong mặt phẳng toạ độ – Đề số 2. + Bài 22. Ba đường conic – Đề số 1. + Bài 22. Ba đường conic – Đề số 2. + Bài tập cuối chương VII – Đề số 1. + Bài tập cuối chương VII – Đề số 2.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀ VII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VII – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Page 1 Sưu tầm và biên soạn

BÀI. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

ĐỀ TEST SỐ 01

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai điểm ( ) 1;1 , A ( ) 2;3 B . Tìm một vectơ pháp tuyến của đường

trung trực của đoạn thẳng AB .

A. ( ) 1; 2 n = − 

. B. ( ) 2;1 n = 

. C. ( ) 1;2 n = − 

. D. ( ) 1;2 n = 

Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC biết ( ) 1; 1 , A −− ( ) 1; 3 B − , ( ) 2;4 C . Tìm một vectơ

pháp tuyến của đường cao kẻ từ B của tam giác ABC .

A. ( ) 3;5 n = 

. B. ( ) 3; 5 n = − 

. C. ( ) 5;3 n = 

. D. ( ) 5;3 n = − 

Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy , cho đường thẳng : 7 3 1 0 d x y + −= . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ

phương của đường thẳng d ?

A. ( ) 7;3 u = 

. B. ( ) 3;7 u = 

. C. ( ) 3;7 u = − 

. D. ( ) 2;3 u = 

.

Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng : 1 0 4 2 3

x y d − + = . Vectơ nào sau đây là

một vectơ chỉ phương của d.

A. ( ) 4 3; 2 u = − 

. B. ( ) 2 2;3 u = 

. C. ( ) 1 2; 3 u = − 

. D. ( ) 3 3;2 u = 

Câu 5: Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương có phương trình tổng

quát là: A. B. C. D.

Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình tham số của đường thẳng

A. B. C. D.

Câu 7: Cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 2;3 , 5;4 ; 1;0 A B C − . Viết phương trình đường trung tuyến AM

của tam giác ABC ở dạng tham số.

A. 2

1 3

x t

y t

=   = −+ 

. B. 2 2

2 3

x t

y t

= +   = + 

. C. 2

3

x

y t

=   = − 

. D. 2

2 3

x t

y t

= −   = + 

.

Câu 8: Đường trung trực của đoạn AB với ( ) 4; 1 A − và ( ) 1; 4 B − có phương trình là:

A. 1. x y + = B. 0. x y + = C. 0. y x − = D. 1. x y − =

d   0; 2 M    3;0 u  

: 0. d x  : 2 0. d y   : 2 0. d y   : 2 0. d x  

: 3 2 6 0? d x y   

3 . 2 3 x t y t

   

. 3 3 2

x t

y t

   

. 3 3 2

x t

y t

   

2 . 3 3 2

x t

y t

   

CHƯƠNG

VII

PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ

TRONG MẶT PHẲNG

CHUYÊN ĐỀ VII – TOÁN 10 – CHƯƠNG VII – PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Page 2 Sưu tầm và biên soạn

Câu 9: Cho điểm ( ) 2;3 A , đường thẳng :2 3 1 0 x y ∆ − + = . Viết phương trình tham số đường thẳng đi

qua A và nhận vectơ pháp tuyến của ∆ là vectơ chỉ phương.

A. 2 3

3 2

x t

y t

= −   = + 

. B. 2 3

3 2

x t

y t

= +   = + 

. C. 2 2

3 3

x t

y t

= +   = − 

. D. 3 2

2 3

x t

y t

= +   = − 

.

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm ( ) 1;2 M . Gọi , A B là hình chiếu của M lên , Ox Oy . Viết

phương trình đường thẳng AB . A. 2 1 0 x y + −= . B. 2 2 0 x y + + = . C. 2 2 0 x y + − = . D. 3 0 x y + − = .

Câu 11: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ba điểm ( ) 2;0 A ¸ ( ) 0;3 B và ( ) 3; 1 C − − . Đường thẳng

đi qua điểm B và song song với AC có phương trình tham số là:

A. 5 . 3 x t y t =   = + 

B. 5 . 1 3 x y t =   = + 

C. . 3 5

x t

y t

=   = − 

D. 3 5 . x t y t = +   = 

Câu 12: Trong mặt phẳng Oxy , cho các điểm ( ) ( ) 2; 1 ; 0;4 A B − . Viết phương trình tổng quát của đường

thẳng ∆ đi qua A và vuông góc với AB ? A. 2 5 9 0 x y − + − = . B. 2 5 9 0 x y − + + = . C. 2 4 0 x y − + = . D. 2 3 1 0 x y + −= .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , cho tam giác DEF có ( ) ( ) ( ) 1; 1 , 2;1 , 3;5 D E F − .

a) Đường thẳng vuông góc với đường thẳng EF nhận EF 

là một vectơ chỉ phương b) Phương trình đường cao kẻ từ D là: 0. x y + =

c) Gọi I là trung điểm của DF . Toạ độ của điểm I là ( ) 2;2 .

d) Đường trung tuyến kẻ từ E có phương trình là: 2 0 x − = . Câu 2: Cho tam giác ABC có phương trình của đường thẳng BC là 7 5 8 0 + − = x y , phương trình các

đường cao kẻ từ , B C lần lượt là 9 3 4 0, 2 0 − − = + − = x y x y .

a) Điểm B có toạ độ là 2 2 ; 3 3      …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo