
1
TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________
--------------------------------------------------------------------------------------------
CHUYÊN ĐỀ DẤU TỌA ĐỘ VECTOR (KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA TOÁN 10)
PHÂN DẠNG BÀI TẬP TOÁN 10
TỌA ĐỘ VECTOR
VẤN ĐỀ 1. TỌA ĐỘ VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN (1A, 1B, 1C) VẤN ĐỀ 2. ĐIỂM, KHOẢNG CÁCH, DIỆN TÍCH (2A, 2B, 2C) VẤN ĐỀ 3. TÍCH VÔ HƯỚNG, GÓC (3A, 3B, 3C) VẤN ĐỀ 4. ỨNG DỤNG CỦA TỌA ĐỘ VECTOR (4C)
THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC
CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0398021920
THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 12/2023
2
PHÂN DẠNG BÀI TẬP TOÁN 10
TỌA ĐỘ VECTOR __________________________________________
DUNG LƯỢNG
NỘI DUNG BÀI TẬP
3 FILE
TỌA ĐỘ VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN
3 FILE
ĐIỂM, KHOẢNG CÁCH, DIỆN TÍCH
3 FILE
TÍCH VÔ HƯỚNG, GÓC
1 FILE
ỨNG DỤNG CỦA TỌA ĐỘ VECTOR
3
PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
TỌA ĐỘ VECTOR LỚP 10 THPT VẤN ĐỀ 1A. TỌA ĐỘ VECTOR VÀ CÁC PHÉP TOÁN
_________________________________________
Câu 1. Trong hệ trục tọa độ ; ; O i j tọa độ i j
là:
A. 0; 1 . B. (1; 1) C. ( 1; 1) D. (1; 1)
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy cho 1;3 a , 5; 7 b
. Tọa độ vectơ 3 2b a là:
A. 6; 19 . B. 13; 29 . C. 6;10 . D. 13;23 .
Câu 3. Cho A (3;4). Độ dài đoạn thẳng OA bằng A.2 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 4. Cho A (3;4), B (3;8). Tọa độ véc tơ AB
bằng A.(0;4) B. (1;2) C. (1;5) D. (5;9)
Câu 5. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 1; 2 , 3;4 a b
. Tọa độ 4 c a b là
A. 1; 4 c
. B. 4; 1 c
. C. 1; 4 c
. D. 1; 4 c
.
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho 2; 1 , 3; 2 a b
và 2 3 c a b . Tọa độ của vectơ c
là
A. 13; 4 . B. 13; 4 . C. 13; 4 . D. 13; 4 .
Câu 7. Cho 2;7 a
, 3;5 b
. Tọa độ của véctơ a b là.
A. 5;2 . B. 1;2 . C. 5; 2 . D. 5; 2 .
Câu 8. Cho 3; 4 a , 1;2 b
. Tọa độ của véctơ 2 a b
là
A. 4;6 . B. 4; 6 . C. 1;0 . D. 0;1 .
Câu 9. Trong hệ trục , , O i j
, tọa độ của i j
là
A. 0;1 . B. 1;1 . C. 1; 1 . D. 1;1 .
Câu 10. Cho A (3;4), B (3;5). Độ dài đoạn thẳng AB là A.1 B. 2 C. 5 D. 4
Câu 11. Cho 3;2 , 4;4 , 6;10 a b c
. Tính 4 a b c
.
A.(31;38) B. (13;20) C. (23;40) D. (1;26)
Câu 12. Cho 1;2 a và 3;4 b
với 4 c a b
thì tọa độ của c là:
A. 1;4 c
. B. 4; 1 c
. C. 1;4 c
. D. 1; 4 c
.
Câu 13. Cho 1;5 a , 2;1 b
. Tính 3 2 c a b
.
A. 7; 13 c . B. 1;17 c . C. 1;17 c . D. 1;16 c .
Câu 14. Cho 2 3 a i j
và 2 b i j
. Tìm tọa độ của c a b
.
A. 1 ; 1 c
. B. 3 ; 5 c
. C. 3 ; 5 c
. D. 2 ; 7 c
.
Câu 15. Cho hai vectơ 1; 4 a
; 6;15 b
. Tìm tọa độ vectơ u
biết u a b
A. 7;19 . B. –7;19 . C. 7;–19 . D. –7;–19 .
Câu 16. Tìm tọa độ vectơ u
biết 0 u b
, 2; –3 b
.
A. 2;–3 . B. –2;–3 . C. –2;3 . D. 2;3 .
Câu 17. Cho 2; 4 a
, 5; 3 b
. Tìm tọa độ của 2 u a b
A. 7; 7 u
. B. 9; 11 u
C. 9; 5 u
. D. 1; 5 u
.
Câu 18. Trong hệ trục , , O i j
cho 2 vectơ 3 ; 2 a
, 5 b i j
. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. 3 2 a i j
. B. 1; 5 b
. C. 2 ; 7 a b
. D. 2 ; 3 a b
.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.