Quảng cáo
Chuyên đề so sánh
QR

Chuyên đề so sánh

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Chuyên đề so sánh Bản PDF Một sản phẩm chuyên đề đã được thiết kế để hỗ trợ học sinh lớp 6 trong quá trình ôn tập thi học sinh giỏi môn Toán. Tài liệu này bao gồm 105 trang, được trình bày để giúp học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm cần đạt, hướng dẫn giải các dạng toán và tuyển chọn các bài tập chuyên đề so sánh. Nội dung được cung cấp với đáp án và lời giải chi tiết để học sinh có thể tự luyện tập.

Chủ đề đầu tiên trong tài liệu là "So sánh lũy thừa". Nội dung bao gồm kiến thức cần nhớ và các dạng toán liên quan đến so sánh lũy thừa. Các dạng toán bao gồm so sánh hai số lũy thừa, so sánh biểu thức lũy thừa với một số, từ việc so sánh lũy thừa tìm cơ số chưa biết và một số bài toán khác.

Chủ đề thứ hai trong tài liệu là "So sánh phân số". Nội dung bao gồm tóm tắt lý thuyết và các dạng toán liên quan đến so sánh phân số. Cung cấp nhiều phương pháp khác nhau để giúp học sinh tiếp cận vấn đề, bao gồm quy đồng mẫu dương, quy đồng tử dương, tích chéo với các mẫu dương, sử dụng số hoặc phân số làm trung gian, dùng tính chất và đổi phân số lớn hơn đơn vị ra hỗn số để so sánh.

Cuối cùng, tài liệu cung cấp các bài tập tổng hợp để học sinh có thể ôn tập và kiểm tra kiến thức của mình.

Tóm lại, sản phẩm chuyên đề này là một nguồn tài liệu hữu ích và cần thiết cho học sinh lớp 6 trong việc ôn tập và chuẩn bị cho kỳ thi học sinh giỏi môn Toán. Nội dung được trình bày một cách chi tiết, dễ hiểu và có đáp án cụ thể, giúp học sinh tự tin và hiệu quả trong quá trình học tập.

Xem trước nội dung

HSG TOÁN 6

1

CHUYÊN ĐỀ .SO SÁNH

A.TRỌNG TÂM CẦN ĐẠT

I.KIẾN THỨC CẦN NHỚ

CÁC PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH 2 LŨY THỪA.

I. Phương pháp 1:

Để so sánh hai luỹ thừa ta thường đưa về so sánh hai luỹ thừa cùng cơ số hoặc cùng số mũ.

- Nếu hai luỹ thừa cùng cơ số (lớn hơn 1) thì luỹ thừa nào có số mũ lớn hơn sẽ lớn hơn.

m n a a 1 a m n

- Nếu hai luỹ thừa cùng số mũ (lớn hơn 0 ) thì lũy thừa nào có cơ số lớn hơn sẽ lớn hơn.

n n a b 0 n a b

II. Phương pháp 2: Dùng tính chất bắc cầu, tính chất đơn điệu của phép nhân

a b và b c thì a c

. . 0 ac bc c a b

II. CÁC DẠNG TOÁN

Dạng 1: So sánh hai số lũy thừa.

Dạng 1. III. BÀI TẬP

Bài 1: So sánh các số sau đây:

a) 19 16 và 25 8 c)

11 27 và 8 81 e)

13 7.2 và 16 2

b) 23 5 và 22 6.5 d) 5 625 và 7 125 f) 20 199 và 15 2003

Phân tích:

Đưa cả hai lũy thừa về cùng cơ số, so sánh hai số mũ, lũy thừa nào có số mũ lớn hơn thì lớn hơn.

Lời giải

a) 19 16 và 25 8

TOÁN 6

2

Ta có: 19 4 19 76 16 (2 ) 2 và 25 3 25 75 8 (2 ) 2 nên

19 25 16 8 (vì

76 75 2 2 )

b) 23 5 và 22 6.5

Ta có:

23 22 22 5 5.5 6.5 nên

22 23 6.5 5

c)

11 27 và 8 81

Ta có: 11 3 11 33 27 (3 ) 3 và 4 8 32 81 (3 ) 3 nên

11 8 27 81 (vì

33 32 3 3 )

d) 5 625 và 7 125

Ta có: 5 4 5 20 625 (5 ) 5 và 3 7 21 125 (5 ) 5 nên

5 7 625 125 (vì

20 21 5 5 )

e)

13 7.2 và 16 2

Ta có:

16 3 13 13 13 2 2 .2 8.2 7.2 nên

13 16 7.2 2

f) 20 199 và 15 2003

Ta có: 20 20 20 3 2 20 60 40 199 200 (8.25) (2 .5 ) 2 .5

và 15 15 15 4 3 15 4 3 15 60 45 2003 2000 (16.125) (2 .5 ) (2 .5 ) 2 .5

nên 20 15 199 2003 ( vì

60 40 60 45 2 .5 2 .5 )

Bài 2: So sánh các số sau đây:

a) 100 5 và 500 3 c) 21 1 2

và 35 1 5

e)

30 30 30 2 3 4 và 10 3.24

b) 39 3 và 21 11 d) 2 3 n và 3 2 n * n f) 1979 11 và

1320 37

Phân tích:

Đưa cả hai lũy thừa về cùng số mũ, so sánh hai cơ số, lũy thừa nào có cơ số lớn hơn thì lớn hơn.

Lời giải

a) 100 5 và 500 3

HSG TOÁN 6

3

Ta có: 300 3 100 100 5 (5 ) 125 và 500 5 100 100 3 (3 ) 243

nên

300 500 5 3 (vì 125 243 100 100 125 243 )

b) 39 3 và 21 11

Ta có: 3 39 40 4 10 10 3 (3 ) 81 và 21 20 2 10 10 11 11 (11 ) 121

nên 39 21 3 11 (vì 20 10 81 121 )

c) 21 1 2

và 35 1 5

Ta có: 21 3 7 7 2 (2 ) 8 và 35 5 7 7 5 (5 ) 3125

nên:

21 35 2 5 ( do 7 7 8 3125 )

Suy ra: 21 35 1 1 2 5

d) 2 3 n và 3 2 n * n

Ta có: 2 2 3 3 9 n n n và 3 3 2 2 8 n n n nên:

2 3 3 2 n n (vì 9 8 n n )

e)

30 30 30 2 3 4 và 10 3.24

Ta có: 30 30 30 3 10 2 15 10 15 10 15 10 10 10 10 4 2 .2 (2 ) .(2 ) 8 .4 8 .3 8 .3 .3 (8.3) .3 24 .3

nên:

30 30 30 10 2 3 4 3.24

f) 1979 11 và

1320 37

Ta có:

660 1979 1980 3 660 11 11 11 1331 và

660 1320 2 660 37 37 1369

nên

1979 1320 11 37 (vì

660 660 1331 1369 )

TOÁN 6

4

Bài 3: So sánh các số sau:

a) 45 44 72 72 A và

44 43 72 72 B c) 10 10 và 5 48.50 e) 91 2 và 35 5

b) 20 99 và 10 9999 d)

50 107 và

75 73 f) 10 9 1990 1990 và

10 1991

Lời giải

a) 45 44 72 72 A và

44 43 72 72 B

Ta có: 44 44 72 72 1 72 .71 A

43 43 72 72 1 72 .71 B

nên A B

b) 20 99 và 10 9999

Ta có: 2 99 99.101 9999

10 10 2 99 9999 nên:

20 10 99 9999

c) 10 10 và 5 48.50

Ta có:

10 10 10 9 10 10 2 .5 2.2 .5

và 5 4 5 10 9 10 48.50 3.2 . 2 .5 3.2 .5

suy ra:

10 5 10 48.50 (vì

9 10 9 10 2.2 .5 3.2 .5 )

nên:

10 5 10 48.50

d)

50 107 và

75 73

Ta có:

50 50 50 100 150 107 108 4.27 2 .3

và

75 75 75 225 150 73 72 8.9 2 .3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo