
Trang 1/4
UBND PHƯỜNG TỰ LẠN PHÒNG VĂN HÓA - XÃ HỘI
(Đề gồm 04 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN 9 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)
I. TRẮC NGHIỆM (6,0 ĐIỂM)
Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết 15, 20 AB AC = = . Từ
điểm O ở trong tam giác vẽ , , OD BC OE CA OF AB ⊥ ⊥ ⊥ . Giá trị nhỏ nhất của biểu
thức:
2 2 2 P OD OE OF = + + bằng:
A. 72 B. 12 C. 48 D. 144
Câu 2: Có bao nhiêu số nguyên dương n để 1! 2! 3! ... ! P n = + + + + là số chính phương?
A. 0 B. 1 C. 4 D. 2
Câu 3: Trên quả đồi có một cái tháp cao 100 m. Từ đỉnh B và chân C của tháp nhìn điểm A ở chân đồi dưới các góc tương ứng bằng 60 và 30 so với phương nằm ngang (như hình vẽ). Chiều cao h (AD) của quả đồi là:
A. 50m h = B. 47m h = C. 52m h = D. 45m h =
Câu 4: Cho biểu thức 1 2 x A
x
− =
−
với 0; 4 x x . Tổng các giá trị nguyên của x để
biểu thức A nhận giá trị nguyên bằng:
A. 10 B. 36 C. 3 D. 35
Câu 5: Cho: tan cot 7 x x + = . Giá trị của biểu thức 2sin cos B x x = bằng:
A. 7 B. 2
7 C. 7
2 D. 1
7
Trang 2/4
Câu 6: Cho đường tròn ( ) ;6cm O . Từ điểm A sao cho 12cm OA = , vẽ hai tiếp tuyến
AB, AC đến đường tròn ( ) O (với B, C là tiếp điểm). Bán kính đường tròn nội tiếp
ABC là:
A. 9 cm B. 6 cm C. 6 3cm D. 3 cm
Câu 7: Biết rằng x, y, z là các số thực thỏa mãn đẳng thức
( ) 1 2 1 4 2 2 x y z x y z − + −+ − = + + − . Giá trị của biểu thức 3 2 P x y z = + + là:
A. 18 B. 17 C. 20 D. 16
Câu 8: Cho 0, 0 a b , rút gọn biểu thức
2 ab b a P b b − = − ta được kết quả là:
A. 0 B. 1 − C. 1 D. 1 2 a
b −
Câu 9: Cho ( )
2 3 2 3 a b + = + . Giá trị của biểu thức
3 2 2 C a b = − bằng:
A. 17 B. 15 − C. 311 D. 34 −
Câu 10: Xác định các hệ số a và b sao cho đa thức
4 3 x ax b + + chia hết cho đa thức
2 1 x −. Các giá trị cần tìm là:
A. 1 a = và 0 b = B. 1 a = − và 0 b = C. 0 a = và 1 b = − D. 0 a = và 1 b =
Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao 12cm AH = , 4 HC HB = . Bán
kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có độ dài bằng:
A. 30 cm B. 15 cm C. 20 cm D. 32 cm
Câu 12: Cho ( ) 3 10 6 3 3 1
6 2 5 5 x
+ − =
+ −
. Giá trị của biểu thức ( )
2025 3 4 2 x x − − bằng:
A.
2025 2 − B.
2025 2 C. 1 D. 0
Câu 13: Cho 1 1 1 1 ... 2 1 3 2 4 3 101 100
a b c + + + + = − + + + +
với a, b, c
là các số tự nhiên, b là số nguyên tố. Giá trị của a b c + + bằng:
A. 104 B. 100 C. 101 D. 103
Câu 14: Kết quả trục căn thức 2 2 3 −
là:
Trang 3/4
A. 4 2 3 + B. 2 3 − C. 4 2 3 − D. 2 3 +
Câu 15: Cho 2, 3 x y và 7 x y + = . Khi biểu thức 2 3 M x y = − + − đạt giá trị
lớn nhất thì xy bằng:
A. 14 B. 15 C. 10 D. 12
Câu 16: Cho đường tròn ( ) ;25cm O và điểm M cách tâm O một khoảng bằng 15 cm.
Khi đó độ dài của dây cung ngắn nhất và đi qua điểm M bằng:
A. 40 cm B. 20 cm C. 30 cm D. 10 cm
Câu 17: Cho a, b là các số thực thỏa mãn đẳng thức ( )( ) 2 2 1 1 1 a a b b + + + + = .
Giá trị của biểu thức
3 3 15 P a b = + + bằng:
A. 12 B. 15 − C. 15 D. 0
Câu 18: Biểu thức 2 1 x x
+ − xác định khi và chỉ khi:
A. 2 x − B. 2 x − và 1 x C. 2 1 x − D. 1 x
Câu 19: Tam giác ABC có 105 A = , 45 B = , 4cm BC = . Khi đó diện tích tam giác
ABC bằng:
A. ( )
2 4 2 1 cm − B. ( )
2 10 3 1 cm − C. ( )
2 4 3 1 cm − D. ( )
2 8 3 1 cm −
Câu 20: Số nghiệm của phương trình ( ) 2 1 2 0 x x − − = là:
A. 0 B. 1 C. 3 D. 2
II. TỰ LUẬN (14,0 ĐIỂM)
Câu 21: (5,0 điểm).
1. Cho biểu thức 2 1 : 1 1 1 1 x x P x x x x x x
= − + + + − − −
, với 0; 1, 1 x x x −.
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm tất cả các giá trị của x để 1 0 7 P + .
2. Cho ( )
3 3 1 10 6 3
21 4 5 3 x
− + =
+ +
, tính giá trị biểu thức ( )
2025 2 4 2 P x x = + − .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.