Quảng cáo
Đề khảo sát HSG tỉnh Toán 9 năm 2025 - 2026 phường Tự Lạn - Bắc Ninh
QR

Đề khảo sát HSG tỉnh Toán 9 năm 2025 - 2026 phường Tự Lạn - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề khảo sát học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 9 năm học 2025 – 2026 phường Tự Lạn, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi gồm 20 câu trắc nghiệm (6,0 điểm) kết hợp 04 câu tự luận (14,0 điểm), thời gian làm bài 120 phút. Trích dẫn Đề khảo sát HSG tỉnh Toán 9 năm 2025 – 2026 phường Tự Lạn – Bắc Ninh : + Cho nửa đường tròn tâm O bán kính BC = 2R, A là điểm bất kỳ trên nửa đường tròn (A không trùng với B, C). Kẻ AH vuông góc với BC, gọi E và F lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ H xuống AB và AC. 1. Chứng minh: AE.AB = AF.AC và EF3 = BE.CF.BC. 2. Gọi I là điểm đối xứng với H qua AB. Chứng minh IA là tiếp tuyến của (O). 3. Tìm vị trí của điểm A trên nửa đường tròn (O) sao cho diện tích tam giác AHB đạt giá trị lớn nhất. + Trên quả đồi có một cái tháp cao 100 m. Từ đỉnh B và chân C của tháp nhìn điểm A ở chân đồi dưới các góc tương ứng bằng 60 và 30 so với phương nằm ngang (như hình vẽ). Chiều cao h (AD) của quả đồi là? + Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 15, AC = 20. Từ điểm O ở trong tam giác vẽ OD ⊥ BC, OE ⊥ CA, OF ⊥ AB. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = OD2 + OE2 + OF2 bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4

UBND PHƯỜNG TỰ LẠN PHÒNG VĂN HÓA - XÃ HỘI

(Đề gồm 04 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH

NĂM HỌC 2025 - 2026

MÔN: TOÁN 9 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

I. TRẮC NGHIỆM (6,0 ĐIỂM)

Câu 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết 15, 20 AB AC = = . Từ

điểm O ở trong tam giác vẽ , , OD BC OE CA OF AB ⊥ ⊥ ⊥ . Giá trị nhỏ nhất của biểu

thức:

2 2 2 P OD OE OF = + + bằng:

A. 72 B. 12 C. 48 D. 144

Câu 2: Có bao nhiêu số nguyên dương n để 1! 2! 3! ... ! P n = + + + + là số chính phương?

A. 0 B. 1 C. 4 D. 2

Câu 3: Trên quả đồi có một cái tháp cao 100 m. Từ đỉnh B và chân C của tháp nhìn điểm A ở chân đồi dưới các góc tương ứng bằng 60 và 30 so với phương nằm ngang (như hình vẽ). Chiều cao h (AD) của quả đồi là:

A. 50m h = B. 47m h = C. 52m h = D. 45m h =

Câu 4: Cho biểu thức 1 2 x A

x

− =

−

với 0; 4 x x   . Tổng các giá trị nguyên của x để

biểu thức A nhận giá trị nguyên bằng:

A. 10 B. 36 C. 3 D. 35

Câu 5: Cho: tan cot 7 x x + = . Giá trị của biểu thức 2sin cos B x x =  bằng:

A. 7 B. 2

7 C. 7

2 D. 1

7

Trang 2/4

Câu 6: Cho đường tròn ( ) ;6cm O . Từ điểm A sao cho 12cm OA = , vẽ hai tiếp tuyến

AB, AC đến đường tròn ( ) O (với B, C là tiếp điểm). Bán kính đường tròn nội tiếp

ABC  là:

A. 9 cm B. 6 cm C. 6 3cm D. 3 cm

Câu 7: Biết rằng x, y, z là các số thực thỏa mãn đẳng thức

( ) 1 2 1 4 2 2 x y z x y z − + −+ − = + + − . Giá trị của biểu thức 3 2 P x y z = + + là:

A. 18 B. 17 C. 20 D. 16

Câu 8: Cho 0, 0 a b   , rút gọn biểu thức

2 ab b a P b b − = − ta được kết quả là:

A. 0 B. 1 − C. 1 D. 1 2 a

b −

Câu 9: Cho ( )

2 3 2 3 a b + = + . Giá trị của biểu thức

3 2 2 C a b = − bằng:

A. 17 B. 15 − C. 311 D. 34 −

Câu 10: Xác định các hệ số a và b sao cho đa thức

4 3 x ax b + + chia hết cho đa thức

2 1 x −. Các giá trị cần tìm là:

A. 1 a = và 0 b = B. 1 a = − và 0 b = C. 0 a = và 1 b = − D. 0 a = và 1 b =

Câu 11: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao 12cm AH = , 4 HC HB = . Bán

kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có độ dài bằng:

A. 30 cm B. 15 cm C. 20 cm D. 32 cm

Câu 12: Cho ( ) 3 10 6 3 3 1

6 2 5 5 x

+ − =

+ −

. Giá trị của biểu thức ( )

2025 3 4 2 x x − − bằng:

A.

2025 2 − B.

2025 2 C. 1 D. 0

Câu 13: Cho 1 1 1 1 ... 2 1 3 2 4 3 101 100

a b c + + + + = − + + + +

với a, b, c

là các số tự nhiên, b là số nguyên tố. Giá trị của a b c + + bằng:

A. 104 B. 100 C. 101 D. 103

Câu 14: Kết quả trục căn thức 2 2 3 −

là:

Trang 3/4

A. 4 2 3 + B. 2 3 − C. 4 2 3 − D. 2 3 +

Câu 15: Cho 2, 3 x y   và 7 x y + = . Khi biểu thức 2 3 M x y = − + − đạt giá trị

lớn nhất thì xy bằng:

A. 14 B. 15 C. 10 D. 12

Câu 16: Cho đường tròn ( ) ;25cm O và điểm M cách tâm O một khoảng bằng 15 cm.

Khi đó độ dài của dây cung ngắn nhất và đi qua điểm M bằng:

A. 40 cm B. 20 cm C. 30 cm D. 10 cm

Câu 17: Cho a, b là các số thực thỏa mãn đẳng thức ( )( ) 2 2 1 1 1 a a b b + + + + = .

Giá trị của biểu thức

3 3 15 P a b = + + bằng:

A. 12 B. 15 − C. 15 D. 0

Câu 18: Biểu thức 2 1 x x

+ − xác định khi và chỉ khi:

A. 2 x − B. 2 x − và 1 x  C. 2 1 x −  D. 1 x 

Câu 19: Tam giác ABC có 105 A = , 45 B = , 4cm BC = . Khi đó diện tích tam giác

ABC bằng:

A. ( )

2 4 2 1 cm − B. ( )

2 10 3 1 cm − C. ( )

2 4 3 1 cm − D. ( )

2 8 3 1 cm −

Câu 20: Số nghiệm của phương trình ( ) 2 1 2 0 x x − − = là:

A. 0 B. 1 C. 3 D. 2

II. TỰ LUẬN (14,0 ĐIỂM)

Câu 21: (5,0 điểm).

1. Cho biểu thức 2 1 : 1 1 1 1 x x P x x x x x x

   = − +    + + − − −   

, với 0; 1, 1 x x x   −.

a) Rút gọn biểu thức P.

b) Tìm tất cả các giá trị của x để 1 0 7 P + .

2. Cho ( )

3 3 1 10 6 3

21 4 5 3 x

−  + =

+ +

, tính giá trị biểu thức ( )

2025 2 4 2 P x x = + − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo