Quảng cáo
Bài tập Số học 6 theo chủ đề
QR

Bài tập Số học 6 theo chủ đề

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Bài tập Số học 6 theo chủ đề Bản PDF Bài tập Số học 6 là một tài liệu giúp học sinh lớp 6 rèn luyện kỹ năng toán học trong phần Số học. Tài liệu này có tổng cộng 190 trang, bao gồm các chủ đề sau:

1. Chủ đề 1: Tập hợp
2. Chủ đề 2: Số tự nhiên và cách ghi số tự nhiên
3. Chủ đề 3: Phép cộng và phép nhân
4. Chủ đề 4: Phép trừ và phép chia
5. Chủ đề 5: Lũy thừa với số mũ tự nhiên
6. Chủ đề 6: Tính tổng các lũy thừa theo quy luật
7. Chủ đề 7: Tính chất chia một tổng và dấu hiệu chia hết cho các số: 2, 3, 5, 9
8. Chủ đề 8: Ước và bội
9. Chủ đề 9: Số nguyên tố và hợp số
10. Chủ đề 10: Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
11. Chủ đề 11: Ước chung và bội chung, ước chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất
12. Chủ đề 13: Tập hợp số nguyên
13. Chủ đề 14: Phép cộng số nguyên và tính chất của phép cộng số nguyên
14. Chủ đề 15: Phép trừ hai số nguyên, quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế
15. Chủ đề 16: Nhân hai số nguyên và các tính chất của phép nhân
16. Chủ đề 17: Bội và ước của một số nguyên
17. Chủ đề 18: Khái niệm phân số và phân số bằng nhau
18. Chủ đề 19: Tính chất cơ bản của phân số
19. Chủ đề 20: Phép cộng (trừ) hai phân số
20. Chủ đề 21: Phép nhân và phép chia phân số
21. Chủ đề 22: Hỗn số, số thập phân và phần trăm
22. Chủ đề 23: Tìm giá trị phân số của một số cho trước và tìm một số biết giá trị một phân số của nó
23. Chủ đề 24: Tìm tỉ số của hai số và biểu đồ phần trăm

Tài liệu còn có file Word dành cho giáo viên để thuận tiện tra cứu.

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ 1: TẬP HỢP

A/ KIẾN THỨC CƠ BẢN.

1. Tập hợp là một khái niệm cơ bản thường dùng trong toán học và trong cuộc sống, ta hiểu tập

hợp thông qua các ví dụ.

2. Tập hợp được đặt tên bằng chữ cái in hoa: VD: Tập hợp A, tập hợp B,…

3. Phần tử của tập hợp kí hiệu bằng chữ cái thường: VD: phần tử a, phần tử b,….

4. Viết tập hợp:

- Liệt kê phần tử của tập hợp: A = {phần tử}

- Chỉ ra tính chất đặc trưng của các tập hợp: A = {x | tính chất đặc trưng}

5. Số phần tử của tập hợp: Một tập hợp có thể có một, có nhiều phần tử, có vô số phần tử,

cũng có thể không có phần tử nào.

6. Phần tử thuộc, không thuộc tập hợp:

- Nếu phần tử x thuộc tập hợp A, kí hiệu x ∈ A.

- Nếu phần tử a không thuộc tập hợp A, kí hiệu a ∉A.

7. Tập hợp rỗng: Là tập hợp không có phần tử nào, tập rỗng kí hiệu là: Ø.

8. Tập hợp con: Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập

hợp con của tập hợp B, kí hiệu là A ⊂B hay B ⊃A.

9. Hai tập hợp bằng nhau: Nếu A⊂B và B⊃A, ta nói hai tập hợp bằng nhau, kí hiệu A = B.

10. Nếu tập hợp A có n phần tử thì số tập hợp con của A là 2n.

B/ CÁC DẠNG TOÁN.

Dạng 1: Viết tập hợp, viết tập hợp con, sử dụng kí hiệu

* Với tập hợp ít phần tử thì viết tập hợp theo cách liệt kê phần tử.

* Với tập hợp có rất nhiều phần tử (vô số phần tử) thì viết tập hợp theo cách chỉ ra tính chất đặc

trưng của các phần tử trong tập hợp.

Bài 1: Cho tập hợp A là các chữ cái trong cụm từ “Thành phố Hồ Chí Minh”. (Không phân biệt chữ in

hoa và chữ in thường trong cụm từ đã cho).

a) Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp A.

b) Điền kí hiệu thích hợp vào ô vuông

b A c A h A

Bài 2: Cho tập hợp các chữ cái X = {A, C, O}

a/ Tìm cụm chữ tạo thành từ các chữ của tập hợp X.

b/ Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra các tính chất đặc trưng cho các phần tử của X.

Hướng dẫn

a/ Chẳng hạn cụm từ “CA CAO” hoặc “CÓ CÁ”

b/ X = {x: x-chữ cái trong cụm chữ “CA CAO”}

Bài 3: Cho các tập hợp: A = {1; 2; 3; 4; 5; 6;8;10} ; B = {1; 3; 5; 7; 9;11}

a/ Viết tập hợp C các phần tử thuộc A và không thuộc B.

b/ Viết tập hợp D các phần tử thuộc B và không thuộc A.

c/ Viết tập hợp E các phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B.

d/ Viết tập hợp F các phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B.

Bài 4: Cho tập hợp A = {1; 2;3;x; a; b}

a/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 1 phần tử.

b/ Hãy chỉ rõ các tập hợp con của A có 2 phần tử.

c/ Tập hợp B = {a, b, c} có phải là tập hợp con của A không?

Bài 5: Cho tập hợp B = {a, b, c}. Hỏi tập hợp B có tất cả bao nhiêu tập hợp con?

Bài 6: Cho A = {1; 3; a; b} ; B = {3; b} . Điền các kí hiệu , , ∈∉⊂ thích hợp vào dấu (….)

1 ......A ; 3 ... A ; 3....... B ; B ...... A

Bài 7: Cho các tập hợp { } /9 99 A x N x = ∈ < < ; { } * / 100 B x N x = ∈ < . Hãy điền dấu ⊂ hay⊃vào các ô

dưới đây

N .... N* ; A ......... B

Bài 8: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a) A = {x ∈ N* | 20 ≤ x < 30}

b) B = {x ∈ N* | < 15}

Bài 9. Viết các tập hợp sau đây bằng cách liệt kê các phần tử của chúng :

Tập hợp A các số tự nhiên không lớn hơn 5.

Tập hợp B các số tự nhiên có hai chữ số không nhỏ hơn 90.

Tập hợp C các số chẵn lớn hơn 10 và nhỏ hơn hoặc bằng 20.

Bài 10. Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của các tập hợp sau đây :

A = 10; 2; 4; 6; 8} ; B = (1; 3; 5; 7; 9; 11} ;

C = {0; 5; 10; 15; 20; 25} ; D = (1; 4; 7;10; 13;16; 19}.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo