Quảng cáo
Đề tham khảo chọn HSG tỉnh Toán 8 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Ninh Bình
QR

Đề tham khảo chọn HSG tỉnh Toán 8 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề tham khảo kỳ thi chọn học sinh giỏi THCS cấp tỉnh môn Toán 8 năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình. CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI THCS CẤP TỈNH MÔN TOÁN LỚP 8 (Ban hành kèm theo Công văn số 1229/SGDĐT-QLCL ngày 20/10/2025 của Sở GDĐT Ninh Bình): I. Quy định chung 1. Thời gian làm bài: 150 phút. 2. Hình thức thi: Tự luận. 3. Điểm toàn bài: 20,0 điểm. 4. Phạm vi kiến thức: Nội dung kiến thức của đề thi nằm trong chương trình môn Toán cấp THCS ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, chủ yếu là lớp 8, cụ thể gồm các chủ đề: – Đa thức. – Phân thức đại số. – Tứ giác. – Định lý Thales trong tam giác, tính chất đường phân giác trong của tam giác. – Tam giác đồng dạng. – Bất đẳng thức; các bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức (Bất đẳng AM-GM, Cauchy-Schwarz được sử dụng không phải chứng minh). – Bài toán về suy luận logic. – Một số vấn đề số học: + Tìm giá trị nguyên, quan hệ chia hết. + Một số yếu tố cơ bản của đồng dư thức, định lý Fermat nhỏ. 5. Lưu ý: Câu hỏi ứng dụng giải quyết vấn đề thực tiễn chiếm khoảng 4,0 điểm. 6. Cấp độ nhận thức: Thông hiểu khoảng 40%; Vận dụng khoảng 40%; Vận dụng cao khoảng 20%. II. Cấu trúc đề thi 1 Biểu thức đại số: – Các phép toán về đa thức và các vấn đề liên quan. – Phân thức đại số và các vấn đề liên quan. – Tìm số thực thỏa mãn đẳng thức. 2 Số học: – Tìm số nguyên thỏa mãn điều kiện cho trước. – Phép chia hết, chia có dư, số nguyên tố, hợp số, số chính phương, ƯCLN, BCNN. – Đồng dư, định lí Fermat nhỏ. – Dãy số viết theo quy luật. 3 Hình học phẳng: – Chứng minh đồng quy, thẳng hàng, vuông góc, song song, phân giác. – Bài toán liên quan đến tam giác, tứ giác và diện tích. – Tam giác đồng dạng, định lý Thales, tính chất đường phân giác. – Bài toán về đẳng thức, giá trị biểu thức hình học. 4 Tổ hợp: Bài toán về suy luận logic. 5 Bất đẳng thức; giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH BÌNH

CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI THCS CẤP TỈNH

Môn: Toán – Lớp 8 (Ban hành kèm theo Công văn số 1229/SGDĐT-QLCL ngày 20/10/2025 của Sở GDĐT Ninh Bình)

I. Quy định chung 1. Thời gian làm bài: 150 phút. 2. Hình thức thi: Tự luận. 3. Điểm toàn bài: 20,0 điểm. 4. Phạm vi kiến thức: Nội dung kiến thức của đề thi nằm trong chương trình môn Toán cấp THCS ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, chủ yếu là lớp 8, cụ thể gồm các chủ đề:

- Đa thức. - Phân thức đại số. - Tứ giác. - Định lý Thales trong tam giác, tính chất đường phân giác trong của tam giác. - Tam giác đồng dạng. - Bất đẳng thức; các bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức (Bất đẳng AM-GM, Cauchy-Schwarz được sử dụng không phải chứng minh).

- Bài toán về suy luận logic. - Một số vấn đề số học:

+ Tìm giá trị nguyên, quan hệ chia hết. + Một số yếu tố cơ bản của đồng dư thức, định lý Fermat nhỏ. 5. Lưu ý: Câu hỏi ứng dụng giải quyết vấn đề thực tiễn chiếm khoảng 4,0 điểm. 6. Cấp độ nhận thức: Thông hiểu khoảng 40%; Vận dụng khoảng 40%; Vận dụng cao khoảng 20%.

II. Cấu trúc đề thi

TT Phần - Nội dung Điểm

1

Biểu thức đại số - Các phép toán về đa thức và các vấn đề liên quan. - Phân thức đại số và các vấn đề liên quan. - Tìm số thực thỏa mãn đẳng thức.

8,0

2

Số học - Tìm số nguyên thỏa mãn điều kiện cho trước. - Phép chia hết, chia có dư, số nguyên tố, hợp số, số chính phương, ƯCLN, BCNN. - Đồng dư, định lí Fermat nhỏ. - Dãy số viết theo quy luật.

3,0

TT Phần - Nội dung Điểm

3

Hình học phẳng - Chứng minh đồng quy, thẳng hàng, vuông góc, song song, phân giác…. - Bài toán liên quan đến tam giác, tứ giác và diện tích. - Tam giác đồng dạng, định lý Thales, tính chất đường phân giác. - Bài toán về đẳng thức, giá trị biểu thức hình học.

7,0

4 Tổ hợp: Bài toán về suy luận logic. 1,0

5 Bất đẳng thức; giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của biểu thức. 1,0 -------------------------

Trang 1/2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NINH BÌNH

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP TỈNH

Môn: Toán – Lớp 8 Thời gian làm bài: 150 phút

(Đề thi gồm 02 trang) Bài 1. (4,5 điểm)

1. Cho biểu thức:

2 2

2 2 2 . x y x y x y P x xy x y x xy y   − − + = + −   + + +  

, với 0; 0; . x y x y ≠ ≠ ≠−

a) Rút gọn biểu thức . P

b) Tính giá trị của biểu thức P biết x và y thỏa mãn ( ) 2 2 26 2 5 . x y x y + + = −

2. Cho 0 abc ≠ và 0. a b c + + = Chứng minh rằng:

2 2 2

2 2 2 2 2 2 2 2 2 3. 2 a b c a b c b a c c a b + + = − − − − − −

Bài 2. (3,5 điểm)

1. Tìm x biết: ( ) ( ) 2 2 2 6 19 3 81 0 x x x + + + − =

2. Đa thức ( ) P x chia cho 2 1 x x + + thì dư 1 x − và chia cho 2 1 x x − + thì dư 3 5. x + Tìm

số dư của phép chia ( ) P x cho 4 2 1. x x + +

Bài 3. (3,0 điểm)

1. Một đoàn học sinh của trường THCS X đi tham gia hoạt động trải nghiệm bằng ô tô.

Nếu mỗi ô tô chở 22 học sinh thì còn thừa 1 học sinh. Nếu bớt đi 1 ô tô thì có thể chia đều tất cả

học sinh lên các ô tô còn lại. Hỏi có bao nhiêu học sinh đi tham gia hoạt động trải nghiệm, biết

rằng mỗi ô tô chở không quá 32 học sinh.

2. Tìm số nguyên tố p sao cho ( )

2 3 2025 1 2 3 ... 2025 2026 1 p p p p p + + + + + − chia hết cho p.

Bài 4. (7,0 điểm) 1. Cho tam giác ABC

nhọn ( ) AB AC < . Các đường cao , , AD BM CN của tam giác ABC

cắt nhau tại H . Gọi O là trung điểm của đoạn thẳng , BC E là điểm đối xứng của H qua O. Kẻ CF vuông góc với đường thẳng BE tại . F a) Tính số đo . FMN b) Gọi , , K L R lần lượt là chân các đường vuông góc kẻ từ N đến các đường thẳng , , . AC AD BC Chứng minh rằng ba điểm , , K L R

thẳng hàng.

c) Tia phân giác của  BAC cắt BC tại ,I kẻ đường thẳng đi qua C và vuông góc với đường thẳng AI tại , P đường thẳng CP cắt đường thẳng AO tại Q. Gọi G là trung điểm của đoạn thẳng . IQ Chứng minh đường thẳng PG đi qua trung điểm của đoạn thẳng AC . 2. Một khu giải trí được xây trên mảnh đất hình vuông có độ dài cạnh là 600 mét và được

chia làm 3 phần như hình vẽ bên dưới, biết / / ED BF và 120 . AE FC m = = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo