Quảng cáo
Đề giao lưu HSG Toán 8 năm 2024 - 2025 cụm chuyên môn số 1 Nga Sơn - Thanh Hóa
QR

Đề giao lưu HSG Toán 8 năm 2024 - 2025 cụm chuyên môn số 1 Nga Sơn - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề giao lưu học sinh giỏi môn Toán 8 năm học 2024 – 2025 cụm chuyên môn số 1 huyện Nga Sơn (cụm An – Phú – Thái – Điền), tỉnh Thanh Hóa. Đề thi có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 28 tháng 12 năm 2024. Trích dẫn Đề giao lưu HSG Toán 8 năm 2024 – 2025 cụm chuyên môn số 1 Nga Sơn – Thanh Hóa : + Cho đa thức f(x) = ax3 + bx2 + cx + d. Tìm a, b, c, d biết rằng khi chia đa thức f(x) lần lượt cho các đa thức x – 1; x – 2; x – 3 đều có số dư là 6 và tại x = 1 thì đa thức f(x) đó nhận giá trị bằng −18. + Cho a, b, c, d là các số nguyên thỏa mãn 5(a3 + b3) = 13(c3 + d3). + Cho hình vuông ABCD. Gọi E, K lần lượt là trung điểm của AB và CD; O là giao điểm của AK và DE. Kẻ DM vuông góc với CE tại M. 1) Chứng minh rằng tam giác AKM vuông. 2) Gọi N là giao điểm của AK và BM. Chứng minh ∆ADM cân và tính góc ANB. 3) Tia phân giác của DCE cắt AD tại F. Chứng minh rằng: CF ≤ 2EF.

Xem trước nội dung

CỤM CHUYÊN MÔN SỐ 1 THCS: AN - ĐIỀN - PHÚ - THÁI

(Đề thi gồm có 01 trang)

ĐỀ THI GIAO LƯU HỌC SINH GIỎI CỤM

Năm học: 2024 - 2025

Môn: Toán 8 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 28 tháng 12 năm 2024

Câu I. (4 điểm)

1) Thu gọn biểu thức: 2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 3 2 5 6 7 12 9 20 P x x x x x x x x x x = + + + + − − + − + − + − +

(với 0; 1; 2; 3; 4; 5 x x x x x x ≠ ≠ ≠ ≠ ≠ ≠ ). Tìm các giá trị của x nguyên để .x P đạt giá trị nguyên.

2) Các số ; ; x y z khác 0 thỏa mãn 1 x y z + + = và 2 x y y z z x y x z y x z       + + + + + = −            

.

Tính giá trị của biểu thức: 2023 2023 2023 P x y z = + + . Câu II. (4 điểm)

1) Tìm x , biết: 2 2 2 5 2 2 3 5 4 2 8 2 x x x x x x + + − = + + + − (với 4; 1; 2 x x x ≠− ≠− ≠ )

2) Cho đa thức ( ) 3 2 f x ax bx cx d = + + + . Tìm a, b, c, d biết rằng khi chia đa thức ( ) f x lần lượt cho các đa thức 1; 2; 3 x x x − − − đều có số dư là 6 và tại 1 x = thì đa thức ( ) f x đó nhận giá trị bằng 18 − . Câu III. (4 điểm)

1) Tìm các số tự nhiên n để ( ) 2 2 36 8 n − + là số nguyên tố.

2) Cho a, b, c, d là các số nguyên thỏa mãn ( ) ( ) 3 3 3 3 5 13 a b c d + = + .

Chứng minh rằng: a b c d + + + chia hết cho 6 Câu IV. (6 điểm) Cho hình vuông ABCD. Gọi E, K lần lượt là trung điểm của AB và CD; O là giao điểm của AK và DE. Kẻ DM vuông góc với CE tại M. 1) Chứng minh rằng tam giác AKM vuông. 2) Gọi N là giao điểm của AK và BM. Chứng minh ADM ∆ cân và tính  ANB . 3) Tia phân giác của  DCE cắt AD tại F. Chứng minh rằng: 2 CF EF ≤ . Câu V. (2 điểm) Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn: ab bc ca abc + + = .

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: ( ) ( ) ( ) 1 1 1 a b c bc a ca b ab c + + + + + .

.................................. Hết .....................................

Họ tên học sinh: .................................................; Số báo danh: ....................................

Đề chính thức

HƯỚNG DẪN CHẤM

Môn thi: TOÁN 8 Câu Nội dung cần đạt Điểm

Câu I 4 điểm

1) Với 0; 1; 2; 3; 4; 5 x x x x x x ≠ ≠ ≠ ≠ ≠ ≠ . Ta có:

2 2 2 2 2 1 1 1 1 1 3 2 5 6 7 12 9 20 P x x x x x x x x x x = + + + + − − + − + − + − +

( ) ( )( ) ( )( ) ( )( ) ( )( ) 1 1 1 1 1 1 1 2 2 3 3 4 4 5 x x x x x x x x x x = + + + + − − − − − − − − −

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 3 2 4 3 5 4 x x x x x x x x x x = − + − + − + − + − − − − − − − − − −

( ) 1 1 5 5 5 x x x x = − = − −

Ta có ( ) 5 5 . . 5 5 x P x x x x = = − −

Nên .x P đạt giá trị nguyên khi 5 x − là ước của 5.

Khi đó: { } 5 1;1;5; 5 x −∈− − nên { } 4;6;10;0 x∈

Kết hợp với đề bài 0; 1; 2; 3; 4; 5 x x x x x x ≠ ≠ ≠ ≠ ≠ ≠ ta được:

{ } 6;10 x∈ thì .x P nguyên.

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

2) 2 x y y z z x y x z y x z       + + + + + = −            

1 1 1 1 1 1 2 x y z y z z x x y       + + + + + = −            

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 x y z y z z x x y

            + + + + + + + + =                        

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 x y z y z x z x y x y z       + + + + + + + + + =            

( ) 1 1 1 1 x y z x y z   + + + + =    

1 1 1 1 x y z x y z + + = + +

1 1 1 1 y z x y z x + = − + +

( ) ( )

x x y z y z yz x x y z − + + + = + +

( ) ( )

y z y z yz x x y z − + + = + +

0,25 điểm 0,25 điểm

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo