Quảng cáo
Đề khảo sát HSG Toán 8 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Kim Thành - Hải Dương
QR

Đề khảo sát HSG Toán 8 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Kim Thành - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát học sinh giỏi môn Toán 8 năm học 2024 – 2025 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương. Đề thi hình thức tự luận, gồm 01 trang với 05 bài toán, thời gian làm bài 120 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề khảo sát HSG Toán 8 năm 2024 – 2025 phòng GD&ĐT Kim Thành – Hải Dương : + Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. a) Chứng minh tam giác AEF đồng dạng với tam giác ABC. b) Gọi O là trung điểm của BC, I là trung điểm của AH. Giao điểm EF và OI cắt nhau tại K. Chứng minh rằng: AH2 = 4IK.IO. + Tìm đa thức f(x) biết: f(x) chia cho x – 3 dư 2, f(x) chia cho x + 4 dư 9, và f(x): x2 + x – 12 được thương là x2 + 3 và còn dư. + Tìm các cặp số (x; y) thỏa mãn x, y thuộc Z và 6×2 + y2 + 5xy – 8x – 3y + 7 = 0.

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN KIM THÀNH

ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI

MÔN: TOÁN 8 NĂM HỌC 2024-2025 Thời gian làm bài: 120 phút (Không tính thời gian phát đề) (Đề khảo sát gồm có 05 câu, 01 trang) Câu 1 (2,0 điểm)

1) Cho biểu thức: 2 2 1 1 . 1 : 3 1 3 x x A x x x x x   + −   = − − −     +    

(với 0; 1; 1 x x x ≠ ≠− ≠)

Rút gọn A và tìm giá trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên.

2) Tìm đa thức ( ) f x biết: ( ) f x chia cho x - 3 dư 2, ( ) f x chia cho x + 4 dư 9,

và ( ) 2 : 12 + − f x x x được thương là 2 3 + x và còn dư

Câu 2 (2,0 điểm).

1) Giải phương trình : 2 2 2 1 1 1 1 9 20 11 30 13 42 18 x x x x x x + + = + + + + + +

2) Giải hệ phương trình

       

1 0

3 2 22

x y xy

x y

Câu 3 (2,0 điểm)

1) Tìm các cặp số (x; y) thỏa mãn x, y∈ và

2 2 6 5 8 3 7 0 x y xy x y + + − − + =

2) Cho ; ; x y z là các số nguyên và ( ) ( ) ( )

5 5 5 2023 2 2024 3 2025

2 3 2024

P x y z

S x y z

 = + + − + +  = + + + 

Chứng minh rằng P chia hết cho 30 khi và chỉ khi S chia hết cho30 . Câu 4 ( 3,0 điểm).

1) Cho tam giác ABC vuông tại A. Chứng minh rằng:

 tan 2 ABC AC AB BC = +

2) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn. Các đường cao , , AD BE CF cắt nhau tại

H .

a) Chứng minh tam giácAEF đồng dạng với tam giác ABC . b) Gọi O là trung điểm của , BC I là trung điểm của AH . Giao điểm EF và

OI cắt nhau tại K . Chứng minh rằng :

2 4 . AH IK IO = Câu 5 (1,0 điểm)

Xét hai số thực , a bsao cho 1 2; 1 2 a b ≤ ≤ ≤ ≤ . Tìm giá trị lớn nhất của biểu

thức

2 2 2 2 4 2 4 2 A a b b a a b b a    = + + + + + +      

.

-------------HẾT------------

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN KIM THÀNH

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI

MÔN: TOÁN 8 NĂM HỌC 2024-2025 (Hướng dẫn chấm gồm có 05 trang)

Câu Ý Nội dung Điểm

1

1

2 2 1 1 . 1 : 3 1 3 x x A x x x x x   + −   = − − −     +    

2 2 ( 1) 3 ( 1) 1 . : 3 1 3 x x x x A x x x x + − + −   = −   +  

2 2(1 3 ) . 3 3 1 x x A x x x −   = −   −  

0,25

2 2. 1 1 x x A x x = = − − 0,25

+ Với 0; 1 x x ≠ ≠± . Ta có 2 2 2 1 1 x A x x = = + − −

+ Để A Z ∈ thì (x - 1) phải là ước của 2 suy ra { } 1 1; 2 x −∈± ±

0,25

+ Xét từng trường hợp tìm x + Đối chiếu điều kiện tìm được x = 2 hoặc x = 3 thỏa mãn và kết luận 0,25

2

Do ( ) f x chia cho ( )( ) 2 12 3 4 + − = − + x x x x được thương là 2 3 + x còn

dư nên ta có : ( ) ( )( )( ) 2 4 3 3 . = + − + + + f x x x x a x b

0,25

Cho ( ) 4 4 9 = −⇒ = − + = x f x a b

Cho ( ) 3 3 2 = ⇒ = + = x f x a b 0,25

Khi đó ta có hệ:

4 9 7 7 1 1

3 2 3 2 3.( 1) 2 5

− + = − = = − = −     ⇔ ⇔ ⇔     + = + = − + = =    

a b a a a

a b a b b b 0,25

( ) ( )( )( )

( )( )

2

2 2

4 3 2

4 3 3 5

12 3 5

9 2 31

f x x x x x

x x x x

x x x x

= + − + − +

= + − + − +

= + − + −

0,25

Câu 2

1

1) 2 2 2 1 1 1 1 9 20 11 30 13 42 18 x x x x x x + + = + + + + + +

1 1 1 1 ( 4)( 5) ( 5)( 6) ( 6)( 7) 18 x x x x x x + + = + + + + + +

ĐK : x ≠-4 ;x ≠-5 ;x ≠-6 ;x ≠-7

0,25

( 2

điểm)

1 1 1 1 1 1 1 ( 4) ( 5) ( 5) ( 6) ( 6) ( 7) 18 x x x x x x − + − + − = + + + + + +

1 1 1 4 7 18 x x − = + +

0,25

2 11 26 0 x x + − =

( )( ) 13 2 0 x x + − =

0,25

x = -13 (t/m) ; x = 2 (t/m) Vậy phương trình có các nghiệm 1 2 13; 2 x x = − = .

0.25

2

       

1 0

3 2 22

x y xy

x y

Viết được thành           

1 1 0

3 2 22

x y

x y

0.25

     

1 0 3 2 22 x x y hoặc

1 0

3 2 22

y

x y

     

0.25

1/

     

1 0 3 2 22 x x y giải được

  

1

12,5

x

y

0.25

2/

     

1 0 3 2 22 y x y giải được

  

1

20 3

y

x

0.25

Câu 3

( 2 điểm)

1

Ta có:

2 2 6 5 8 3 7 0 x y xy x y + + − − + =

0,25

( ) ( )( ) ( )( ) ( )( )

2 2 3 2 2 1 0

2 2 2 2 3 5 0

2 2 3 1 5

x y x x y

x y x y x

x y x y

+ + − + − + =

+ − + + + − + =

+ − + − = −

0,25

TH1: ( ) 2 2 5 5 3 1 1 13 x y x TM x y y + − = − =   ⇔   + −= = −  

TH2: ( ) 2 2 1 7 3 1 5 17 x y x TM x y y + − = = −   ⇔   + −= − =  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo