Quảng cáo
Đề chọn học sinh giỏi Toán 8 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Vũ Thư - Thái Bình
QR

Đề chọn học sinh giỏi Toán 8 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Vũ Thư - Thái Bình

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán 8 năm học 2024 – 2025 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình. Kỳ thi được diễn ra vào tháng 03 năm 2025. Trích dẫn Đề chọn học sinh giỏi Toán 8 năm 2024 – 2025 phòng GD&ĐT Vũ Thư – Thái Bình : + Cho tam giác MBC vuông tại M, kẻ MD vuông góc với BC tại D. Trên đoạn thẳng MD lấy điểm H (H khác M, D). Qua C vẽ thẳng vuông góc với tia BH tại E, qua B vẽ đường thẳng vuông góc với tia CH tại F. Gọi A là giao điểm của CE và BF. 1. Chứng minh: AE.AC = AF.AB và ba điểm A, M, D thẳng hàng. 2. Trên tia đối của tia FC lấy điểm K sao cho BK = BM, chứng minh BKA = 90°. 3. Giả sử BAC = 45°. Chứng minh S_AEF = S_BCEF (S_AEF, S_BCEF lần lượt là ký hiệu diện tích của tam giác AEF và tứ giác BCEF). + Cho tam giác ABC vuông tại A, hai đường phân giác trong của tam giác là BD, CE cắt nhau tại O. Chứng minh: BD2/BO2 + CE2/CO2 ≥ 4. Dấu đẳng thức xảy ra khi nào? + Trong một khu rừng hình vuông cạnh có độ dài 1000 mét, người ta trồng tất cả 4500 cây cổ thụ. Biết rằng cây to nhất có đường kính gốc là 0,5 mét. Chứng minh rằng trong khu rừng đó có ít nhất 60 mảnh đất có diện tích 200 m2 không có cây cổ thụ nào?

Xem trước nội dung

BÀI Ý NỘI DUNG ĐIỂM

Bài 1 4 điểm

1. Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 4 2 1 A x x = + + 2. Cho , , a b c là ba số thỏa mãn: 2 2 2 a b c ab bc ca + + = + + . Tính giá trị của biểu thức:

a b b c 2025c 2025a B c a b + + + = + − .

1 4 2 1 A x x = + + 4 2 2 2 1 x x x = + + − ( ) 2 2 2 1 x x = + − ( )( ) 2 2 1 1 x x x x = + − + +

2 Biến đổi 2 2 2 a b c ab bc ca + + = + + về dạng 2 2 2 2 2 2 2 2 2 0 a b c ab bc ca + + − − − = … 2 2 2 ( ) ( ) ( ) 0 a b b c c a − + − + − = Lập luận để a b c = =

Từ đó tính:

Biến đổi a b b c 2025(c a) B c a b + + + = + −

Và thay vào tính KQ KL 4046 B = −

Bài 2 5 điểm

Cho biểu thức:

2 2

2 2 2 x 2y x y x y y 2 P 2y x 2 2x y 2y xy x

  − − + + − = +   − − − + −  

(với 2 , 2 , 2 2 x y x y y x ≠− ≠ ≠ − ) 1. Rút gọn . P 2. Tính giá trị của P khi ,x y thòa mãn:

2 2 2 4 6 11 0 x y x y + − − + = 3. Cho 0 y = và 2 x ≥ tìm giá trị nhỏ nhất của Q P x = + .

1 2 2

2 2 2 2 2 2 2 2 2 x y x y x y y P y x x y y xy x

  − − + + − = +   − − − + −  

Với ĐK 2 , 2 , 2 2 x y x y y x ≠− ≠ ≠ − Ta có

2 2

2 2 2 2 (2 )( ) 2 2 x y x y x y y y x y x x y x y

  − − + + − = +   − − + − −  

2 2

2 2 ( )( ) 2 (2 )( ) (2 )( ) 2 2 x y x y x y x y y y x x y y x x y x y

  − − + + + − = +   − + − + − −  

2 2 2 2

2 2 2 (2 )( ) 2 2 x y x y x y y y x x y x y

  − − + + + − =   − + − −  

2

2 2 2 2 (2 )( ) 2 2 x y x y y x x y x y

  − + − =   − + − −  

2

2 2 2 2 (2 )( ) 2 2 y x x y y x x y x y − + − = ⋅ − + + −

1 x y = + và kết luận đúng

2 Biến đổi 2 2 2 4 6 11 0 x y x y + − − + = thành

2 2 2( 1) ( 3) 0 x y − + − =

Lập luận tìm 1

3

x

y

=  = 

Thỏa mãn điều kiện 2 , 2 , 2 2 x y x y y x ≠− ≠ ≠ −

Thay vào P tính KQ đúng 1 4 P =

3 Cho 0 y = và 2 x ≥ tìm giá trị nhỏ nhất của Q P x = + .

Khi 0 y = và 2 x ≥ thi luôn thỏa mãn:

2 , 2 , 2 2 x y x y y x ≠− ≠ ≠ −

Khi đó: 1 1 P x y x = = + .

1 1 3 1 3 1 1 4 4 4 4 x x x x Q x x x x = + = + + = −+ + +

2 ( 2) 3 5 1 do 2 4 4 2 x x x x − = + + ≥ ≥ và 2 ( 2) 0, 2 x x − ≥ ∀≥

Dấu bằng xảy ra khi 2 x = (TMĐK)

Vậy GTNN là min 5 2 Q = khi 2 x =

Bài 3 4 điểm

1. Cho đa thức 4 3 2 P(x) x ax bx cx d = + + + + biết: đa thức P(x) chia cho: x 1,x 2,x 3 − − − đều dư là 6 và 2 d P( 1) 66 − = − . Tìm đa thức P(x) ?

2. Tìm các số nguyên ,x y thỏa mãn: 2 2 10 x x y + + = .

1 Xét đa thức Q( ) P( ) 6 x x = − Tính (1) (2) (3) 0 Q Q Q = = = và suy ra 1,2,3 x = là các nghiệm của của Q(x)

Lập luận Q(x) bậc 4 hệ số cao nhất là 1 và viết dạng của

Q( ) ( 1)) 2)( 3)( ) x x x x x a = − − − − với a là một nghiệm nữa của Q(x)

Tính ( ) ( 1)( 2)( 3)( ) 6 P x x x x x a = − − − − + Từ gt ( 1) 66 P − = − tính a 4 = −

Từ đó tìm được 4 3 2 P(x) x 2x 13x 38x 18 = − − + −

2 Tìm các số nguyên ,x y thỏa mãn: 2 2 10 x x y + + = .

Nhân hai vế với 4 và biến đối thành

(2 2 1)(2 2 1) 39 y x y x − − + + =

Lập luận rồi xét các trường hơp

TH1: 2 2 1 1

2 2 1 39

y x

y x

− −=   + + = 

suy ra 9

10

x

y

=  = 

TH2: 2 2 1 1

2 2 1 39

y x

y x

− −= −   + + = − 

suy ra 10

10

x

y

= −  = − 

TH3: 2 2 1 3

2 2 1 13

y x

y x

− −=   + + = 

suy ra 2 4 x y =  = 

TH4: 2 2 1 13

2 2 1 3

y x

y x

− −=   + + = 

suy ra 3

4

x

y

= −   = 

TH5: 2 2 1 13

2 2 1 3

y x

y x

− −= −   + + = − 

suy ra 2

4

x

y

=  = − 

TH6: 2 2 1 3

2 2 1 13

y x

y x

− −= −   + + = − 

suy ra 3

4

x

y

= −  = − 

TH7: 2 2 1 39

2 2 1 1

y x

y x

− −= −   + + = − 

suy ra 9

10

x

y

=  = − 

TH8: 2 2 1 39

2 2 1 1

y x

y x

− −=   + + = 

suy ra 10

10

x

y

= −   = 

Kết luận:

Bài 4

Cho tam giác MBC vuông tại M, kẻ MD vuông góc với BC tại D. Trên đoạn thẳng MD lấy điểm H ( H M ≠ và D). Qua C vẽ đường thẳng vuông góc với tia BH tại E, qua B về đường thẳng vuông góc với tỉa CH tại F. Gọi A là giao điểm của CE và BF. 1. Chứng minh: . . AE AC AE AB = và ba điểm A, M, D thẳng hàng. 2. Trên tia đối của tía FC lấy điểm K sao cho.BK BM = chứng minh  BKA 90° = 3. Giả sử  BAC 45° = . Chứng minh AEF BCEF S S = ( ; AEF BCEF S S lần …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo