Quảng cáo
Đề tham khảo cuối kì 2 Toán 8 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Bình Thạnh - TP HCM
QR

Đề tham khảo cuối kì 2 Toán 8 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Bình Thạnh - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2024 – 2025 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề tham khảo cuối kì 2 Toán 8 năm 2024 – 2025 phòng GD&ĐT Bình Thạnh – TP HCM : 1 Hàm số và đồ thị. + Hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) và đồ thị. + Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0). 2 Phương trình. + Phương trình bậc nhất một ẩn. + Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất. 3 Định lý Thales. + Định lý Thales trong tam giác. + Đường trung bình của tam giác. + Tính chất đường phân giác của tam giác. 4 Hình đồng dạng. Tam giác đống dạng. + Hai tam giác đồng dạng. + Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông.

Xem trước nội dung

UBND QUẬN BÌNH THẠNH PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THCS BÌNH LỢI TRUNG

ĐỀ ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 2024 – 2025

MÔN TOÁN LỚP 8 Thời gian 90 phút (Không kể thời gian phát đề) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 ĐIỂM) Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?

1 . 2 A y x = − . 3 4 B y x = − 2 . 2 C y x = + . 1 D y x = +

Câu 2: Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số ??= ??(??) = ??+ 2 với đồ thị hàm số ??= ??(??) = 2?? là: A. (−2; −4) B. (−2; 4) C. (2; −4) D. (2; 4) Câu 3: Đường thẳng d: ??= −2??+ 3 song song với đường thẳng nào sau đây?

A. d’: ??= −2??+ 1 B. d’: ??= −2??+ 3 C. d’: ??= 2??−3 D. d’: ??= 3??−2 Câu 4: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn

A. + = 2 3 0 7 x B. − + = 2 2 5 3 x x C. − + = 6 5 3 x x D. = + 3 2 x x

Câu 5: Nghiệm của phương trình 7??– 1 = 6??+ 3 là

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 6 : Xe thứ nhất đi nhanh hơn xe thứ hai 15km/h. Nếu gọi vận tốc xe thứ hai là x (km/h) thì vận tốc xe thứ nhất là: A. x – 15 (km/h) B. 15x (km/h) C. x + 15(km/h) D. 15 – x (km/h) Câu 7: Trong hình sau đây, đường trung bình của tam giác ABC là ?

A. AF B. BE C. EF D. AD Câu 8: Cho ∆ABC có MN // BC như hình vẽ. Theo định lý Thales, ta có:

A.

MC

AC = AN

NB B. AM

MN = MN

BC C. AM

MB = AN

NC D. AM

MC = AN

NB

D

E

F

A

B C

Câu 9 : Cho hình vẽ. Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng

A.

CE

CD = CB

CA. B.

BE

CB = AD

CA.

C.

CE

BE = CD

AD. D.

CD

DA = ED

AB

Câu 10: Hãy chọn câu đúng. Tỉ số x y của các đoạn thẳng trong

hình vẽ, biết rằng các số trên hình cùng đơn vị đo là cm.

A. 7 15 B. 1 7 C. 15 7 D. 1 15

Câu 11 : Cho tam giác MNP đồng dạng với tam giác QRS, hãy chọn đáp án đúng: A. B. C. ??෡= ??෠ D. ??෡= ??෠

Câu 12: Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF theo tỉ số 1 2

thì tam giác DEF đồng dạng với

tam giác ABC theo tỉ số

1 1 . . . 2 . 4 2 4 A B C D

II. TỰ LUẬN: (7,0 ĐIỂM) Bài 1 (1,25 điểm) Giải phương trình a) 3x – 4 = 7x + 20 b/

??+6

5 − ??−2

3 = 2

Bài 2 (1,5 điểm) Cho hai đường thẳng (d): y = 2x và (d’): y = x +1

a) Vẽ hai đường thẳng d và d’ trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy. b) Tìm tọa độ giao điểm của d và d’ bằng phép tính. Bài 3 (1,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc là 45km/h. Đến B người đó làm việc hết 30 phút rồi quay về A với vận tốc 30km/h. Biết tổng thời gian là 4 giờ 30 phút. Hãy tính độ dài quãng đường từ A đến B? Bài 4 (2,5 điểm) Cho ??ABC vuông tại A (AB < AC). Kẻ đường cao AH (H∈BC).

a) Chứng minh: ??ABC ഗ ??HAC và viết tỉ số đồng dạng b) Lấy điểm M thuộc AH. Kẻ đường thẳng đi qua B và vuông góc với CM tại K. Chứng minh: CM.CK = CH.CB c) Tia BK cắt HA tại D. Chứng minh: ?????? ෣= ?????? ෣ Bài 5 (0,75 điểm). Một người cắm một cái cọc vuông góc với mặt đất

sao cho bóng của đỉnh cọc trùng với bóng của ngọn cây (như hình vẽ). Biết cọc cao 1,5 m so với mặt đất, chân cọc cách gốc cây 8 m và cách bóng của đỉnh cọc 2 m. Tính chiều cao AB của cây?

MN NP QR RS = MN NP QR QS =

E

D A

B

C

ĐÁP ÁN

1. Trắc nghiệm (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

B D A B D C C D D A A C

2. Tự luận (7 điểm)

Câu LỜI GIẢI ĐIỂM 1a 0,5đ

Bài 1 (1,25 điểm) Giải phương trình a/ 3x – 4 = 7x + 20 -4x = 24 x = -6

Vậy phương trình có nghiệm là x = -6

0,25x2

1b 0,75đ

??+ 6

5 −??−2

3 = 2

3x+18 – 5x + 10 = 30 -2x = 2

x= -1 Vậy phương trình có nghiệm là x = -1

0,25x3

2a 1 đ

Bài 2 (1,5 điểm) Cho hai đường thẳng (d): y = 2x và (d’): y = x + 1 a) Vẽ hai đường thẳng (d) và (d’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy. Lập bảng giá trị Vẽ 2 đường thẳng (d) và (d’)

0,25x2 0,25x2 2b 0,5 đ

b) Tìm tọa độ giao điểm của (d) và (d’) bằng phép tính. Phương trình hoành độ giao điểm của (d ) và (d’) : 2x = x + 1 x = 1 suy ra : y= 2.1= 2 Vậy tọa độ giao điểm của (d), (d’) là : (1;2)

0,25 0,25 3 1 đ

Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc là 45km/h. Đến B người đó làm việc hết 30 phút rồi quay về A với vận tốc 30km/h. Biết tổng thời gian là 4 giờ 30 phút. Hãy tính độ dài quãng đường từ A đến B? …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo