Quảng cáo
Đề học kì 2 Toán 8 năm 2024 - 2025 trường THCS Phước Bửu - BR VT
QR

Đề học kì 2 Toán 8 năm 2024 - 2025 trường THCS Phước Bửu - BR VT

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 8 năm học 2024 – 2025 trường THCS Phước Bửu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Đề thi cấu trúc 30% trắc nghiệm nhiều lựa chọn + 20% trắc nghiệm đúng sai + 20% trắc nghiệm trả lời ngắn + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán 8 năm 2024 – 2025 trường THCS Phước Bửu – BR VT : + Bạn Mai gieo một con xúc xắc 40 lần và thống kê kết quả các lần gieo ở bảng sau. a) Số lần xuất hiện mặt 3 chấm là 6 lần. b) Gieo được mặt có số chấm là số lẻ là 24 lần. c) Tổng số lần gieo là 40 lần. d) Xác suất thực nghiệm của biến cố “Gieo được mặt có số chấm là số chẵn” là 0,5. + Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình bậc nhất 1 ẩn: Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 170 km, đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ. Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng xe đi từ A có vận tốc nhỏ hơn vận tốc xe đi từ B là 5 km/h. + Cho tam giác MNP vuông tại M, có đường cao MH (H thuộc NP). a) Chứng minh: MNP đồng dạng HNM. b) Gọi D và E lần lượt là trung điểm của MN và NP. Chứng minh: HP.NP = 4DE2.

Xem trước nội dung

A

C B I

6 cm

3 cm

2 cm

x

M

N P

E F

EF // MN

TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2

TỔ TOÁN - TIN MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2024 – 2025 Thời gian làm bài 90 phút (không kể giao đề) Đề gồm 2 trang Kiểm tra, ngày 07 tháng 05 năm 2025 Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm).

Mỗi câu hỏi học sinh chỉ ghi một phương án vào bài làm: Câu 1. Hệ số góc của đường thẳng y= 5 – 2x là:

A. 5 B. 2 C. – 2 D. – 2x Câu 2. Đường thẳng y = (m + 2) x – 3 song song với đường thẳng y = 3x +1 khi:

A. m = – 3 B. m = 1 C. m 3  D. m 1  Câu 3. Hàm số y = (2 + m)x – 3 là hàm số bậc nhất khi:

A. m = 2; B. m 2; C. m  - 2 ; D. m = - 2 Câu 4. Đồ thị hàm số y = mx – 5 cắt đường thẳng y = 3x + 4 khi:

A. m = 3 B. m 3  C. m = - 3 D. m 3 − Câu 5. x = 1 là nghiệm của phương trình

A. 2x – 1 = 0 B. x – 1 = 0 C. 5x – 2 = 0 D. 2x + 3 = 0 Câu 6. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số y = 2x –1 ?

A. M(1; 2); B. N(– 1; 1) C. P(1; 1) D. Q(0; –1) Câu 7. Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào tạo với trục Ox một góc nhọn:

(d1). y = – 2x – 3 ; (d2). y = 3x – 7 ; (d3). 2 y = x 4 3 − ; (d4). y = 3 – x .

A. d1 và d3 ; B. d2 và d3 ; C. d1 và d4; D. d1 và d2 Câu 8. Cho tam giác ABC, có AI là đường phân giác của góc BAC. Tỉ lệ thức nào sau đây đúng?

A. AB IC = AC IB B. AB IB = AC IC

C. AI IB = BC IC D. AB IC = IB AC

Câu 9. Độ dài x trong hình vẽ bằng :

A. 4 cm B. 3 cm C. 2 cm D. 6 cm Câu 10. Hai tam giác nào không đồng dạng khi biết độ dài các cạnh của hai tam giác lần lượt là:

A. 2cm, 3cm, 4cm và 10cm, 15cm, 20cm. B. 2cm, 2cm, 2cm và 1cm, 1cm, 1cm. C. 3cm, 4cm, 6cm và 9cm, 12cm, 18 cm. D. 14cm, 15cm, 16cm và 7cm, 7cm, 8cm. Câu 11. Cho ABC ∽ MNP biết AB = 9cm; MN = 4,5cm. Khi đó tỉ số đồng dạng của MNP và ABC là

A. k = 2 ; B. k = 9; C. k = 4,5 ; D. 1

2

Đề lẻ

M

C

E

N P

F

D

x

y

cm

cm

EF // NP

Câu 12. Trong các hình sau, hình nào có hai hình đồng dạng?

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1 và hình 2; C. Hình 2 và hình 3; B. Hình 1 và hình 3; D. Hình 2 và hình 4. Phần II. Câu trắc nghiệm “đúng – sai” (2,0 điểm).

Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào bài làm: Câu 1 NB: Bạn Mai gieo một con xúc xắc 40 lần và thống kê kết quả các lần gieo ở bảng sau:

Mặt 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm Số lần xuất hiện 7 7 9 5 8 4 a) Số lần xuất hiện mặt 3 chấm là 6 lần. b) Gieo được mặt có số chấm là số lẻ là 24 lần c) Tổng số lần gieo là 40 lần d) Xác suất thực nghiệm của biến cố “ Gieo được mặt có số chấm là số chẵn ” là 0,5 Câu 2.Cho hình vẽ. Biết MN = 8 cm, NP = 8 cm, MP = 4 cm, EF = 6 cm, MC = CE, MD = DF và EF // NP. Suy ra :

a) CD là đường trung bình của tam giác MNP

b) MF EF = MP NP

c) Độ dài cạnh ME bằng 6 cm. d) Giá trị biểu thức x – y = 2 cm. Phần III. Câu trắc nghiệm “trả lời ngắn” (2,0 điểm). Học sinh chỉ ghi câu trả lời/ kết quả vào bài làm: Câu 1 . Đồ thị của hàm số y = 2x – 3 và đồ thị của hàm số y = mx + 2 là hai đường thẳng song song khi .................................. Câu 2 . Đồ thị của hàm số y = ax + 4 là đường thẳng đi qua điểm M(1; 5) khi a = ............. Câu 3 . Phương trình 3x – 6 = 0 có nghiệm là ...................................

Câu 4 . Phương trình x x + 3 3 x = 3 4 6 − − có nghiệm là ................................

Phần IV. Tự luận (3,0 điểm). Bài 1 (0,5 điểm). Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x – 4

Bài 2 (0,75 điểm). Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình bậc nhất 1 ẩn Hai xe khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 170 km, đi ngược chiều nhau và gặp nhau sau 2 giờ. Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng xe đi từ A có vận tốc nhỏ hơn vận tốc xe đi từ B là 5 km/h

Bài 3 (0,5 điểm). Giải phương trình: x 8 x 6 x 4 x 2 x x + + = + + 1992 1994 1996 1998 2000 2002

2 − − − − +

Bài 4 (1,25 điểm). Cho tam giác MNP vuông tại M, có đường cao MH (H NP )  . a) Chứng minh: MNP HNM   ∽ . b) Gọi D và E lần lượt là trung điểm của MN và NP. Chứng minh: 2 H E P NP 4D  = --- Hết ---

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo