Quảng cáo
Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Trực Ninh - Nam Định
QR

Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Trực Ninh - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề khảo sát chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2024 – 2025 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. Đề thi cấu trúc 20% trắc nghiệm + 80% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán 8 năm 2024 – 2025 phòng GD&ĐT Trực Ninh – Nam Định : + Nhân dịp được nghỉ lễ, cả nhà Hiếu cùng đi du lịch bằng ô tô. Lúc đi ô tô chạy với vận tốc 60 km/h. Lúc về cũng trên cung đường đó ô tô chạy với vận tốc ít hơn lúc đi 10 km/h vì vậy thời gian lúc về nhiều hơn lúc đi là 30 phút. Tính quãng đường từ nhà Hiếu đến địa điểm du lịch. + Một tấm bìa cứng hình tròn được chia thành 15 hình quạt bằng nhau và đánh số 1; 2; 3; …; 14; 15. Được gắn vào trục quay có mũi tên cố định ở tâm. Quay tấm bìa xem mũi tên chỉ vào hình quạt nào khi tấm bìa dừng lại. a) Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra khi quay ngẫu nhiên tấm bìa một lần. Viết tập hợp A các kết quả đó. b) Tính xác suất của các biến cố B: “Mũi tên chỉ vào hình quạt ghi số chia hết cho 5”. + Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ AH vuông góc với BD tại H. a) Cho AB = 8cm; AD = 6cm. Tính độ dài đoạn thẳng AC, AH. b) Chứng minh BC2 = BD.DH. c) Kẻ DE là đường phân giác của tam giác ABD. Gọi I là giao điểm của DE và AH. Chứng minh ∆AIE cân và AE2 = IH.EB.

Xem trước nội dung

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN TRỰC NINH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn: Toán lớp 8 THCS (Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề khảo sát gồm 02 trang

Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)

Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?

A. 0.x 3 0 + = B.

2 x 2 0 − = C. x 3 0 − = D. 5 x 1 0 + =

Câu 2. Phương trình ( )1 2 0 m x + − = (m là tham số ), là phương trình bậc nhất một ẩn khi

A. 0 m ≠ . B. 2 m ≠ . C. 1 m ≠. D. 1 m ≠−.

Câu 3. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số 1 3 2 y x = + với trục tung là

A. ( ) 3;0 − . B. ( ) 0; 3 − . C. ( ) 3;0 . D. ( ) 0;3 .

Câu 4. Hệ số góc của đường thẳng y x 2 = − là:

A. 2 − B. 2 C. 1 −. D. 1

Câu 5. Bạn Hoa gieo một con xúc xắc cân đối, đồng chất. Số kết quả thuận lợi cho biến cố “Số chấm xuất hiện trên con xúc xắc là số chia hết cho 3” là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 0.

Câu 6. Bộ ba số đo nào sau, không là ba cạnh của một tam giác vuông?

A.3 5 4 cm; cm; cm . B. 5 12 13 cm; cm; cm .

C.3 5 8 cm; cm; cm . D. 3 1 10 cm; cm; cm .

Câu 7. ABC DEF ∆ ∆ ∽ theo trường hợp cạnh-góc-cạnh nếu ˆ ˆ B E = và có:

A. AB DE BC DF = B. AC BC DF EF = C. AB AC DE DF = D. AB BC DE EF = .

Câu 8. Một khúc gỗ trang trí có dạng hình chóp tam giác đều. Biết diện tích đáy của khúc gỗ

bằng

2 42 cm , thể tích của khúc gỗ bằng 3 84 cm , chiều cao của khúc gỗ bằng

A. 2 cm. B. 4 cm. C. 6 cm . D. 12 cm .

Phần II. Tự luận (8,0 điểm)

Bài 1. (1,0 điểm) Chứng minh

2

2 4 3 1 1 5 6 . 5 25 5 4 5 x x x x x x x x x − +   + − =   − − + + −  

với 4, 5, 5 x x x ≠− ≠− ≠

Trang 2

Bài 2. (1,75 điểm)

1. Giải phương trình 3 5 1 5 4 6 12 x x − + + = .

2. Nhân dịp được nghỉ lễ, cả nhà Hiếu cùng đi du lịch bằng ô tô. Lúc đi ô tô chạy với vận tốc 60 km/h . Lúc về cũng trên cung đường đó ô tô chạy với vận tốc ít hơn lúc đi 10 km/h vì vậy thời gian lúc về nhiều hơn lúc đi là 30 phút. Tính quãng đường từ nhà Hiếu đến địa điểm du lịch.

Bài 3 (1,25 điểm). Cho hàm số 4 y x = + có đồ thị là đường thẳng ( ) d .

a) Vẽ đường thẳng đã cho trên hệ trục tọa độ Oxy .

b) Cho đường thẳng ( ) 2 ' : 4 ( 0) d y m x m m = + ≠ . Tìm m để đường thẳng ( ) 'd song

song với đường thẳng( ) d .

Bài 4. (1,0 điểm) Một tấm bìa cứng hình tròn được chia thành 15 hình quạt bằng nhau và đánh số 1; 2;3; ... ;14;15 . Được gắn

vào trục quay có mũi tên cố định ở tâm. Quay tấm bìa xem mũi tên chỉ vào hình quạt nào khi tấm bìa dừng lại.

a) Có bao nhiêu kết quả có thể xảy ra khi quay ngẫu nhiên tấm bìa một lần. Viết tập hợp A các kết quả đó.

b) Tính xác suất của các biến cố B: “Mũi tên chỉ vào hình quạt ghi số chia hết cho 5”.

Bài 5. (3,0 điểm):

Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ AH vuông góc với BD tại H .

a) Cho 8 ; 6 AB cm AD cm = = . Tính độ dài đoạn thẳng , AC AH .

b) Chứng minh 2 . BC BD DH = .

c) Kẻ DE là đường phân giác của tam giác ABD. Gọi I là giao điểm của DE và AH

. Chứng minh AIE ∆ cân và 2 . AE IH EB = .

----------------------------- HẾT -----------------------------

* Lưu ý: Học sinh được sử dụng máy tính bỏ túi. Họ và tên thí sinh: ……………………………………… Họ tên, chữ ký GT 1: ……………………………………... Số báo danh: ………………………………………………...

Họ tên, chữ ký GT 2: ……………………………………...

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo