
Trang 1/2
UBND QUẬN Ô MÔN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS CHÂU VĂN LIÊM NĂM HỌC: 2024 - 2025 MÔN: TOÁN- KHỐI 8 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể phát đề)
(Đề gồm 02 trang) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm; gồm 16 câu) Chọn đáp án đúng nhất Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức? A. 2 x y + . B. ( ) 3 1 x x + . C.
2 5 3xy z . D.
2 2 x xy − .
Câu 2: Kết quả phép chia 4 2 5x :x bằng:
A. 2 5x B. 5x C. 6 5x D. 2 1 x 5
Câu 3: Phân tích đa thức 3 9 x x − thành nhân tử ta được: A. ( ) 9 x x − . B. ( )( ) 3 3 x x x + − . C. ( )( ) 9 9 x x x + − . D. ( ) 2 9 x x + .
Câu 4: Đơn thức nào đồng dạng với đơn thức
2 3 −x yz là
A. 2 2 3 x yz. B. 3 −xyz. C. 2 3 2 yzx . D.
2 4x y.
Câu 5: Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là đẳng thức đúng. A.
3 2 2 3 3 ( ) 2 2 A B A A B B B A + = + + + B. ( ) 2 3 2 3 ( 2 ) A B A A AB B B = − + − + C.
2 2 2 ( ) 2 A B B AB A + = + + D. ( )( ) 2 2 A B B A A B = + − − Câu 6: Đơn thức 3 4 4x y z có bậc là A. 9. B. 14 . C. 8 . D. 7. Câu 7: Kết quả của phép nhân )1 )( 1 ( + − x x là A. 2 2 − x . B. 2 1 x −. C. 2 1 x + . D. 2 2 + x . Câu 8: Giá trị của biểu thức
2 2 2 2 2 A xy x y xy x y = + + − tại 2 x = − và 1 y = − là A. 12 − . B. 12. C. 6. D. 6 −. Câu 9: Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì? A. Tam giác cân. B. Hình vuông. C. Hình chữ nhật. D. Tam giác đều. Câu 10: Cho hình chóp tứ giác đều S.MNPQ. Khi đó cạnh bên của hình chóp là A. SM. B. MN. C. MP. D. MQ. Câu 11: Trong các miếng bìa ở hình 1 ; hình 2 ; hình 3 ; hình 4 (thứ tự trái sang phải) miếng bìa nào có thể gấp lại để được hình chóp tam giác đều? A. Hình 4 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 1 Câu 12: Cho tứ giác ABCD, tổng số đo các góc của tứ giác là: A. 0 300 B. 0 270 C. 0 180 D. 0 360 Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A, theo định lí Pythagore thì khẳng đúng là
A. 2 2 2 AB AC BC = + C. 2 2 2 AC AB BC = + B. 2 2 2 AB AC BC + = D. 2 2 2 AB AC BC − =
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/2
Câu 14: Tìm tứ giác lồi trong các hình sau:
A. Hình 3 B. Hình 2 C. Hình 1 D. Hình 4 Câu 15: Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AC= 12cm, BC= 13cm. Độ dài cạnh AB bằng A. 12,5cm B. 313cm C. 25cm D. 5cm Câu 16: Tứ giác ABCD có 0 0 0 55 ; 110 ; 75 A B D = = = . Số đo góc C là A. 0 150 . B. 0 120 . C. 0 160 . D. 0 100 .
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm; gồm 5 câu) : Câu 17. (1,0 điểm) Cho đa thức
2 2 3 4 2 2 1. A x y xy x y xy = − − + + a) Thu gọn đa thức A. b) Tính giá trị của đa thức A tại 2, 1. x y = = −
Câu 18. (1,5 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) ( ) ( ) 2 2 2024 2023 . x x + − +
b) ( ) 5 7 7 x x y x y − + −
Câu 19. (1,0 điểm)
a) Thực hiện phép tính: (12??3??−4??2??+ 2????2): (4????) b) Khai triển hằng đẳng thức: 2 (2 3) x +
Câu 20. (1,5 điểm) Cho hình chóp tam giác đều A.BCD (Hình vẽ bên) a) Hãy chỉ ra các mặt bên, các cạnh bên, mặt đáy và chiều cao của hình chóp. b) Biết cạnh đáy BC = 7 cm và đường cao của tam giác cân ABC là AM = 11 cm. Tính diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều A.BCD?
Câu 21. (1,0 điểm) .
Theo quy định của khu phố, mỗi nhà sử dụng bậc tam cấp di động để dắt xe và không được lấn quá 80cm ra vỉa hè. Cho biết nhà bạn An có nền nhà cao 50cm so với vỉa hè, chiều dài của bậc tam cấp là 1m thì có phủ hợp với quy định của khu phố không? Vì sao?
------HẾT------
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.