
Trường THCS Chuyên Mỹ
---------------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 8 (KNTT) Thời gian làm bài 90 phút
-----------------
KHUNG MA TRẬN ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN – LỚP 8
STT Chương/Chủ
đề
Nội dung/đơn vị kiến
thức
Mức độ đánh giá Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
TNKQ TL TNKQ TL TN
KQ TL TNK
Q TL
1 Đa thức Đa thức nhiều biến.
Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
4
(C1,2,3
,4)
1,0 đ
1
(C5)
0,25 đ
1
(C13)
1,5đ
½
(C15a)
0,75đ
6½
3,5đ
2 Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng
Hằng đẳng thức đáng nhớ
1
(C6)
0,25 đ
1
(C14)
1đ
½
(C15b)
0,75đ
1
(C17)
0,5đ
3½
2,5đ
3 Tứ giác Tứ giác 1
(C7)
0,25đ
1
(C8)
0,25đ
2
0,5đ
Tính chất và dấu hiệu nhận biết các
tứ giác đặc biệt
2
(C9,12)
0,5đ
2
(C10,11
)
0,5đ
1/3
(C16a)
1đ
2/3
(C16bc)
1,5đ
5
3,5đ
Tổng 8 4 1 2 3 2 1 3 1 17
Điểm 2đ 4,5đ 3đ 0,5đ 10
Tỉ lệ 65% 35% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN – LỚP 8
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
1 Đa thức
Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các đa thức nhiều biến
Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đơn thức đồng dạng, đơn thức thu gọn, bậc của đa thức
4c TN
1đ
Thông hiểu:
- Hiểu về tính chia hết của đa thức cho đơn thức
- Hiểu về các phép tính của đa thức để áp dụng vào thực hiện phép tính
1c TN
0,25
1c TL
1,5
Vận dụng:
- Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức để tìm x
½ TL
0,75
2
Hằng đẳng thức đáng nhớ và ứng dụng
Hằng đẳng thức đáng nhớ
Nhận biết: Nhận biết được hằng đẳng thức.
1c TN
0,25
Thông hiểu: Nhận ra hằng đẳng thức để thu gọn và tính giá trị biểu thức
1 TL
1
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để tìm x
½ TL
0,75
Vận dụng cao:
Linh hoạt trong áp dụng hằng đẳng thức và các tính chất để tìm GTNN của một biểu thức
1 TL
0,5
3 Tứ giác
Tứ giác
Nhận biết
Nhận diện được hình ảnh của tứ giác trong thực tế
1c TN
0,25
Thông hiểu
- Hiểu định lí về tổng các góc trong một tứ giác lồi bằng 360o để tính góc chưa biết
1c TN
Tính chất và dấu hiệu nhận
Nhận biết: 2c TN
0,5đ
biết các tứ giác
đặc biệt
- Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật
Thông hiểu
– Xác định được dấu hiệu hình thoi không phù hợp – Hiểu về tính chất góc đối của hình bình hành. – Dựa vào dấu hiệu để chứng minh hình chữ nhật
2c TN
0,5đ
1/3 TL
1đ
Vận dụng :
- Dùng các tính chất của hình, vận dụng để chứng minh hình bình hành
- Sử dụng tính chất của hình bình hành để chứng minh 3 điểm thẳng hàng
2/3 TL
1,5đ
Tổng số câu 8 1 6 3 2 1 3 1
Điểm 2đ 4,5đ 3đ 0,5đ Tỉ lệ 65% 35%
Trường THCS Chuyên Mỹ
---------------
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025 – 2026
MÔN: TOÁN 8 (KNTT) Thời gian làm bài 90 phút
----------------- A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào phương án mà em cho là đúng. Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn thức?
A. 2x + 1 B. –6x2y C. x2 + y D. x + y
Câu 2: Đơn thức đồng dạng với 4x3y2 là:
A. 5x3y2 B. 4x2y3 C. 4x2y2 D. x2y3
Câu 3: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức thu gọn?
A. 3xyz.y B. 5xyx.x C. 5x2yz D. 3xyz.z
Câu 4: Bậc của đa thức x4y2z + 5x2y5 – 7xy4 là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 7
Câu 5. Đa thức 3 2 4 3 7 2 x y z x y − chia hết cho đơn thức nào dưới đây? A. 4 3x . B. 4 3x − . C. 3 2x y − . D. 3 2xy . Câu 6: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức bình phương của một tổng?
A. . B. .
C. . D. .
Câu 7. Quan sát hình bên. Mặt bàn này hình gì?
A. Hình thang cân B. Hình vuông C. Hình chữ nhật D. Hình thoi
Câu 8. Tứ giác lồi ABCD có ??̂ = 1100, ??̂ = 700, ??= 800. Số đo góc B là
A. 1100 B. 3600 C. 1800 D. 1000 Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng ?
2 2 2 ( ) 2 a b a ab b + = + + 2 2 2 ( ) 2 a b a ab b − = − +
2 2 ( )( ) a b a b a b − = + − 3 3 2 2 3 ( ) 3 3 a b a a b ab b + = + + +
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.