Quảng cáo
Đề kiểm tra HSG Toán 7 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Bình Lục - Hà Nam
QR

Đề kiểm tra HSG Toán 7 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Bình Lục - Hà Nam

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 7 đề kiểm tra chất lượng học sinh giỏi môn Toán 7 năm học 2024 – 2025 phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. Đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và thang điểm. Trích dẫn Đề kiểm tra HSG Toán 7 năm 2024 – 2025 phòng GD&ĐT Bình Lục – Hà Nam : + Gieo ngẫu nhiên con xúc xắc một lần, tính xác suất của mỗi biến cố sau: a) “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số nguyên tố”. b) “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là hợp số”. + Một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật dài 18m, rộng 4,5m và sâu 2,2m. Người ta lát ở đáy và xung quang hồ bơi bằng những viên gạch men hình vuông cạnh 2dm (biết rằng diện tích mạch vữa không đáng kể). a) Tính diện tích gạch cần lát và số viên gạch cần dùng? b) Biết một hộp gạch có 10 viên với giá tiền là 145 000 đồng/hộp. Tính số tiền cần dùng để mua gạch? + Ba thửa ruộng hình chữ nhật A, B, C có cùng diện tích. Biết chiều rộng các thửa ruộng A, B, C lần lượt tỉ lệ thuận với 4, 5, 6. Chiều dài của thửa ruộng A nhỏ hơn tổng chiều dài của thửa ruộng B và thửa ruộng C là 42 m. Tính chiều dài mỗi thửa ruộng?

Xem trước nội dung

1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN BÌNH LỤC

ĐỀ KIỂM TRA HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC: 2024-2025

Môn: Toán 7 Thời gian: 120 phút ( Không kể thời gian giao đề) Đề gồm 02 trang Câu 1: (5,0 điểm) 1. Tính một cách hợp lí (nếu có thể):

a) A= 5 5 7 2 17 7 : : 3 11 12 3 11 12 −     + + +         b)

12 5 6 2 10 3 5 2

2 6 4 5 3 9 3 2 .3 4 .9 5 .7 25 .49 B (2 .3) 8 .3 (125.7) 5 .14 − − = − + +

2. Tính giá trị các biểu thức sau: M = a + 3b + 2c biết a + b = 5; b + c = -8.

Câu 2: (3,5 điểm)

1. Tìm x biết:

a) 11 5 15 11 x 13 42 28 13     − − = − −        

b) x 1 x 2 x 3 x 4 10x + + + + + + + =

2. Tìm các số x, y thỏa mãn đồng thời hai điều kiện sau: 4x = 5y và 2 2 x y 1 − =

Câu 3: (3,5 điểm) 1. Gieo ngẫu nhiên con xúc xắc một lần, tính xác suất của mỗi biến cố sau: a) “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số nguyên tố”. b) “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là hợp số”. 2. Một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật dài 18m, rộng 4,5m và sâu 2,2m. Người ta lát ở đáy và xung quang hồ bơi bằng những viên gạch men hình vuông cạnh 2dm (biết rằng diện tích mạch vữa không đáng kể). a) Tính diện tích gạch cần lát và số viên gạch cần dùng? b) Biết một hộp gạch có 10 viên với giá tiền là 145 000 đồng/hộp. Tính số tiền cần dùng để mua gạch? Câu 4: (1,5 điểm) Ba thửa ruộng hình chữ nhật A, B , C có cùng diện tích. Biết chiều rộng các thửa ruộng A, B, C lần lượt tỉ lệ thuận với 4, 5, 6. Chiều dài của thửa ruộng A nhỏ hơn tổng chiều dài của thửa ruộng B và thửa ruộng C là 42 m. Tính chiều dài mỗi thửa ruộng? Câu 5: (6,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB<AC). Kẻ AH vuông góc với BC. Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HD = HA. a) Chứng minh: BD = BA. b)Trên cạnh BC lấy điểm F sao cho BA = BF, trên cạnh AC lấy điểm E

sao cho AH = AE. Chứng minh rằng: AF là tia phân giác của  HAE. c) Chứng minh BC – AB AC AH > − .

2

Câu 6: (0,5 điểm).

Cho dãy tỉ số bằng nhau: 2a + b + c + d a + 2b + c + d a + b + 2c + d a + b + c + 2d = = = a b c d

Tìm giá trị của biểu thức M, biết a + b b + c c + d d + a M = + + + c + d d + a a + b b + c

-----HẾT-----

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN BÌNH LỤC

HƯỚNG DẪN CHẤM HỌC SINH GIỎI

NĂM HỌC: 2024-2025

Môn: Toán 7

Câu 1: (5 điểm) 1.Tính một cách hợp lí (Nếu có thể):

a) 5 5 7 2 17 7 A : : 3 11 12 3 11 12 −     = + + +         b)

12 5 6 2 10 3 5 2

2 6 4 5 3 9 3 2 .3 4 .9 5 .7 25 .49 B (2 .3) 8 .3 (125.7) 5 .14 − − = − + +

2. Tính giá trị các biểu thức sau: = + + M a 3b 2c, biết a b 5; b c 8. + = + = −

1a (1,5)

5 5 7 2 17 7 A : : 3 11 12 3 11 12 −     = + + +        

5 5 12 2 17 12 A . . 3 11 7 3 11 7 −     = + + +         0,25

12 5 5 2 17 A . 7 3 11 3 11 −   = + + +     0,25

12 5 2 5 17 A . 7 3 3 11 11 −      = + + +             0,25

( ) 12 A . 1 2 7 = − +     0,25

12 A .1 7 = 0,25

12 A 7 = 0,25

1b (2,0) ( ) ( )

12 5 6 2 10 3 5 2

6 3 9 3 2 4 5 2 .3 4 .9 5 .7 25 .49 B 125.7 5 .14 2 .3 8 .3

− − = − + +

10 12 5 12 4 10 3 4

12 6 12 5 9 3 9 3 3 2 .3 2 .3 5 .7 5 .7 B 2 .3 2 .3 5 .7 5 .2 .7 − − = − + + 0,5

( ) ( )

( ) ( )

12 4 10 3

12 5 9 3 3 2 .3 . 3 1 5 .7 . 1 7 B 2 .3 . 3 1 5 .7 . 1 2

− − = − + + 0,5

( ) 10 3 12 4

12 5 9 3 5 .7 . 6 2 .3 .2 B 2 .3 .4 5 .7 .9 − = − 0,5

1 10 B 6 3 − = − 0,25

7 B 2 = 0,25

2 (1,5)

Ta có:

( )

M a 3b 2c

M a b 2b 2c

= + +

= + + +

0,5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo