Quảng cáo
Đề cuối kì 1 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Huỳnh Thúc Kháng - Đà Nẵng
QR

Đề cuối kì 1 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Huỳnh Thúc Kháng - Đà Nẵng

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường THCS Huỳnh Thúc Kháng, xã Tam Anh, thành phố Đà Nẵng. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề cuối kì 1 Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Huỳnh Thúc Kháng – Đà Nẵng : 1 Số hữu tỉ (1,75 điểm). + Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. + Phép tính với số hữu tỉ. 2 Số thực (3,5 điểm). + Căn bậc hai số học. + Số vô tỉ. Số thực. 3 Tam giác bằng nhau (3,0 điểm). + Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng. 4 Góc, đường thẳng song song (0,25 điểm). + Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác. + Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song. + Khái niệm định lí, chứng minh một định lí. 5 Một số yếu tố thống kê (1,5 điểm). + Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên bảng, biểu đồ.

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: TOÁN- LỚP: 7 -THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút

TT

(1)

Chương/

Chủ đề

(2)

Nội dung/đơn vị kiến thức

(3)

Mức độ đánh giá (4-11) Tổng % điểm (12) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ

TL

1 Số hữu tỉ (1,75 điểm)

Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ. Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ

1 (0,25) 2 1,75 17,5% Phép tính với số hữu tỉ 2/3 (1,0) 1/3 (0,5)

2

Số thực (3,5 điểm)

Căn bậc hai số học 1 (0,25) 6 3,5 35% Số vô tỉ. Số thực 3 (0,75) 1 (2,0) 1 (0,5)

3

Tam giác bằng nhau

(3,0 điểm)

Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân. Đường trung trực của đoạn thẳng.

4 (1,0) 1 (2,0)

5 3,0 30%

4

Góc, đường thẳng song

song (0,25 điểm)

Góc ở vị trí đặc biệt, tia phân giác 1 (0,25)

1 0,25 2,5%

Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song song

Khái niệm định lí, chứng minh một định lí

5

Một số yếu tố thống kê

(1,5 điểm)

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên bảng, biểu đồ

2 (0,5) 1 (1,0)

3 1,5 15%

Tổng 12 (3,0 đ) 8/3 (4,0 đ) 7/3 (3,0 đ)

17 (10 đ) Tỉ lệ % 30% 40% 30% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30%

BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I- MÔN TOÁN – LỚP 7

TT Chương/

Chủ đề

Nội dung/Đơn vị

kiến thức Mức độ đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

1

Số hữu

tỉ (14 tiết)

Tập số hữu tỉ

Nhận biết: – Nhận biết được số hữu tỉ và lấy được ví dụ về số hữu tỉ. – Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ.

1 (TN1)

Phép tính với số

hữu tỉ

Thông hiểu: – Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa). – Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc vế trong tập hợp số hữu tỉ. Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính vềsốhữu tỉ.

1 (TL B1a, b)

1 (TL B1c)

2 Số thực

Căn bậc hai số

học

Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm căn bậc hai số học của một số không âm.

1 (TN 4)

Số vô tỉ, số thực

làm tròn số và

ước lượng.

Nhận biết: – Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn. – Nhận biết được số vô tỉ, số thực, tập hợp các số thực. Thông hiểu: - Tìm được số đối của một số thực, so sánh hai số thực, làm tròn sốcăn cứvào độchính xác cho trước.

3 (TN 2,3,5)

1 (TL B2)

1 (TL B5)

3

Các hình hình học cơ

bản

Tam giác. Tam giác bằng nhau.

Tam giác cân.

Nhận biết: – Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau. – Nhận biết được đường trung trực của một đoạn thẳng và tính chất cơ bản của đường trung trực. Vận dụng: – Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban đầu liên quan đến tam giác,...).

4 (TN 7,8,9,10)

1 (TL B4)

4

Góc, đường

thẳng

song song

Góc ở vị trí đặc

biệt, tia phân giác, Hai đường thẳng song song. Tiên đề Euclid về đường thẳng song

song

Nhận biết: – Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh). – Nhận biết được tia phân giác của một góc.

1 (TN 6)

5

Một số

yếu tố

thống

kê

Thu thập phân loại, biểu diễn dữ

liệu

Nhận biết: – Nhận biết được những dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu.

1 (TN 11)

Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên

bản, biểu đồ

Nhận biết: – Nhận biết được ý nghĩa của biểu đồ. Thông hiểu: – Đọc và mô tả được các dữ liệu ở dạng biểu đồ thống kê: biểu đồ hình quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph).

1 (TN12)

1 (TL B3)

Tổng 12 8/3 7/3

Tỉ lệ % 30% 40% 30%

Tỉ lệ chung 70% 30%

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo