Quảng cáo
Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Phú An - TP HCM
QR

Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Phú An - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường THCS Phú An, phường Phú An, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Phú An – TP HCM : + Cho hình hộp chữ nhật với kích thước chiều dài 5cm, chiều rộng 2cm, chiều cao 3,5 cm. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là? + Nhân dịp tết trồng cây, ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được số cây tỉ lệ với ba số 6; 5; 7. Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng cả ba lớp trồng được 36 cây. + Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 12m, chiều rộng 5m và chiều sâu 1,5m. a) Tính thể tích của bể bơi? b) Người ta bơm nước vào bể sao cho mực nước cách miệng bể 20cm. Tính lượng nước được bơm vào bể?

Xem trước nội dung

UBND PHƯỜNG PHÚ AN TRƯỜNG THCS PHÚ AN

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025 – 2026

Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Ngày kiểm tra: 23/12/2025 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Khẳng định nào sau đây là sai?

A. 3 2  B. 1 2 4  C. 1,25 D. 5 

Câu 2. Phân số nào sau đây có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

A. 3 14 B. 5 6 C. 4

15

 D. 9

24

Câu 3. Số đối của 1 2 là:

A. 2  B. 1 2  C. 2 D. 1 2

Câu 4. Viết kết quả phép tính

5 2 1 1 . 2 2            dưới dạng một lũy thừa.

A.

10 1 2        B.

3 1 2        C.

7 1 2        D.

7 1 2      

Câu 5. Kết quả của phép tính 1 4 0,25 2 3   là:

A. 1 6 B. 1 2 C. 4 3 D. 9 16

Câu 6. Cho 1 3 2 4 x    . Giá trị của x là bao nhiêu ?

A. 5 4 x   B. 1 4 x  C. 1 4 x   D. 5 4 x 

Câu 7. Căn bậc hai số học của 36 là:

A. 9 B. 18 C. 13 D. 6 Câu 8. Làm tròn số 37,815 với độ chính xác 0,5 ta được kết quả là: A. 37,82 B. 37,9 C. 38 D. 37,8

Câu 9. Cho hình vẽ, biết 60 xOn  . Số đo góc mOy bằng bao nhiêu?

A. 80 mOy 

B. 60 mOy 

C. 180 mOy 

D. 120 mOy 

60°

n

m

y

x

O

Câu 10. Số mặt, số đỉnh, số cạnh của hình hộp chữ nhật là? A. 4 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh B. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh C. 6 mặt, 12 đỉnh, 8 cạnh D. 8 mặt, 6 đỉnh, 12 cạnh Câu 11. Cho hình lập phương ABCD.EFGH như hình bên, mặt ABCD là hình gì?

A. Hình vuông B. Hình tam giác C. Hình bình hành D. Hình chữ nhật.

B A

F

C D

H G

E

Câu 12. Cho hình hộp chữ nhật với kích thước chiều dài 5cm, chiều rộng 2cm, chiều cao 3,5 cm. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là ? A. 2 49cm B. 2 35cm C.

2 24,5cm D. 2 70cm PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính.

a) 1 4 8 2 : 2 7 7        

b) 5 5 5 8 5 4 7 13 7 13 7     c)

2 3 1 7 9 4 3 6         

Câu 2. (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a) 1 6 3 x  

b) 3 1 6 4 5 . 3 5 x        

Câu 3. (1,0 điểm) Nhân dịp tết trồng cây, ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được số cây tỉ lệ với ba số 6; 5; 7. Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng cả ba lớp trồng được 36 cây. Câu 4. (1,0 điểm) Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 12m, chiều rộng 5m và chiều sâu 1,5m. a) Tính thể tích của bể bơi? b) Người ta bơm nước vào bể sao cho mực nước cách miệng bể 20cm. Tính lượng nước được bơm vào bể? Câu 5. (1,5 điểm) Cho hình vẽ a) Chứng tỏ rằng / / x y

b) Tính . ABD

c) Tính . yBA

---- Hết ----

x

y

m

115°

D

C

B

A

UBND PHƯỜNG PHÚ AN TRƯỜNG THCS PHÚ AN

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025 – 2026

Môn: TOÁN 7 Ngày kiểm tra: 23/12/2025 HƯỚNG DẪN CHẤM

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN (3 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C D B C A C D C B B A A PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm) Câu Đáp án Điểm

Câu 1

(2,0 điểm)

a) 1 4 8 2 : 2 7 7        

= 5 4 7 2 7 8        

0,25

= 5 1 2 2   0,25 = 2

b) 5 5 5 8 5 4 7 13 7 13 7    

= 5 5 8 33 7 13 13 7        

0,25

= 5 33 1 7 7  0,25

= – 1 0,25

c)

2 3 1 7 9 4 3 6         

=

2

6 3 2 7 9 4 6          0,25

= 25 36 3 9 4  0,25

= 25

4 3 4 

= 22 11 4 2   0,25

Câu 2

(1,5 điểm)

a) 1 6 3 x  

.3 ( 6).1 x  0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo