Quảng cáo
Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Nghĩa An - Nghệ An
QR

Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Nghĩa An - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường THCS Nghĩa An, xã Nghĩa Khánh, tỉnh Nghệ An. Đề thi gồm 10 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (2,5 điểm) + 01 câu trắc nghiệm đúng sai (1,0 điểm) + 01 câu trắc nghiệm trả lời ngắn (0,5 điểm) + 05 câu tự luận (6,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Nghĩa An – Nghệ An : + Cho biểu đồ sau: Hãy xét tính Đúng, Sai của mỗi câu sau: A. Năm 2017 tỉ lệ HS nghiện điện thoại là 5% B. Năm 2021 HS nghiện điện thoại gấp đôi năm 2020 C. Dữ liệu trong biểu đồ là dữ liệu định tính D. Năm 2021, trường THCS có 1000 học sinh thì số HS nghiện điện thoại di động là 150 HS. + Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Bóng bàn, Cầu lông, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở một trường THCS. a) Lập bảng thống kê về việc chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Bóng bàn, Cầu lông, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở trường THCS đó. b) Hãy phân loại dữ liệu trong bảng thống kê vừa lập được ở câu a) dựa trên tiêu chí định tính và định lượng. + Kiến trúc sư vẽ bản thiết kế ngôi nhà hình tam giác theo tỉ lệ 1:100. Biết rằng ngôi nhà cao 5m, bề ngang mặt sàn rộng 4m và hai mái nghiêng như nhau. Theo em, trên bản thiết kế làm thế nào để xác định được chính xác điểm C thể hiện đỉnh ngôi nhà?

Xem trước nội dung

UBND XÃ NGHĨA KHÁNH TRƯỜNG THCS NGHĨA AN -------------------- (Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101

A. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm). Phần 1: Trắc nghiệm lựa chọn. (2,5 điểm) ( Học sinh chọn một phương án đúng trong 4 phương án trên. Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)

Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào nào cho ta số hữu tỉ?

A. 3 5 −. B. 5 0 . C. 1,5 2 . D. 3 1,6 − .

Câu 2. Số đối của số hữu tỉ 3 5 − là

A. 5 3 −. B. 5 3 . C. 3 5 −. D. 3 5 .

Câu 3. Cách viết nào sau đây là đúng

A. 0,25 0,25 − = − . B. ( ) 0,25 0,25 −− = −− .

C. 0,25 0,25 −− = . D. 0,25 0,25 − = .

Câu 4. Cho đoạn thẳng MN , đường thẳng d là trung trực của MN thì:

A. d đi qua trung điểm của MN . B. d vuông góc MN .

C. d cắt đường thẳng MN . D. d đi qua trung điểm MN và d MN ⊥ .

Câu 5. Cho MNP ∆ và HIK ∆ có MN HI = , PM HK = . Cần thêm điều kiện gì để MNP HIK ∆ = ∆ theo trường hợp cạnh - cạnh - cạnh?

A. . MP IK = B. NP HI = . C. NP KI = . D. MN HK = .

Câu 6. Biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên biểu diễn điểm bài ôn luyện môn Khoa học tự nhiên của bạn Khanh qua các tuần 1, tuần 2, tuần 3, tuần 4, tuần 5. Hãy cho biết điểm 7 bạn Khanh đạt được vào tuần nào?

A. Tuần 1 và tuần 2.

B. Tuần 1 và tuần 4.

C. Tuần 2 và tuần 4.

D. Tuần 2 và tuần 5.

Câu 7. Trong biểu đồ hình quạt tròn, tổng các tỉ lệ phần trăm của các loại phải đúng bằng?

A. 100% . B. 200%. C. 50%. D. 300% .

Mã đề 101 Trang 2/3

Câu 8. Xem biểu đồ đoạn thẳng trong hình bên. Hãy cho biết ngày nào số ổ bánh mì bán được nhiều nhất?

A. Chủ nhật.

B. Thứ tư.

C. Thứ sáu.

D. Thứ bảy.

Câu 9. Cho ABC ∆ vuông tại A. Khẳng định nào dưới đây sai?

A.    B C A + = . B.   90 B C + = °. C.  90 A = °. D.   90 B C + < °.

Câu 10. Cho tam giác MNP có MN MP = và  70 NMP = °. Số đo  MPN bằng

A. 55°. B. 70° . C. 110°. D. 140°. Phần 2: Trắc nghiệm đúng sai. (1 điểm) Câu 11. Cho biểu đồ sau:

Hãy xét tính Đúng, Sai của mỗi câu sau: A. Năm 2017 tỉ lệ HS nghiện điện thoại là 5% B. Năm 2021 HS nghiện điện thoại gấp đôi năm 2020 C. Dữ liệu trong biểu đồ là dữ liệu định tính D. Năm 2021, trường THCS có 1000 học sinh thì số HS nghiện điện thoại di động là 150HS

Phần 3: Trắc nghiệm trả lời ngắn. (0,5 điểm) (Học sinh viết kết quả đúng vào bài thi đúng sẽ được 0,5 điểm). Câu 12. Điền vào dấu … để được đáp án đúng Cho hình vẽ bên. Biết ??3 ෢= ??3 ෢= 60??. Khi đó đường thẳng a … (1) và ??4 ෢=. . .. (2)

a

b 4 3

2 1

4

1 2

3

B

A

Mã đề 101 Trang 3/3

B. TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 13. (1,5 điểm): Thực hiện phép tính:

a) 2 3 5 5 − + b)

0 64 1 8 2025  

Câu 14. (1,0 điểm): Tìm x biết

a) 2 3 7 5 x + =

2 1 4 b) x 3 9   + =    

Câu 15. (1,0 điểm).

Biểu đồ hình quạt tròn ở hình bên biểu diễn kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần trăm) chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Bóng bàn, Cầu lông, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở một trường THCS.

a) Lập bảng thống kê về việc chọn môn thể thao ưa thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, Bóng bàn, Cầu lông, Bóng chuyền của học sinh khối 7 ở trường THCS đó.

b) Hãy phân loại dữ liệu trong bảng thống kê vừa lập được ở câu a) dựa trên tiêu chí định tính và định lượng.

Câu 16. (2,0 điểm). Cho tam giác ABC cân tại .A Trên cạnh AB lấy điểm , E trên cạnh AC lấy điểm D sao cho . AD AE = Gọi M là giao điểm của BD và . CE

a) Cho biết  50 . ACB = ° Hãy tính các góc còn lại của tam giác . ABC

b) Chứng minh rằng ABD ACE ∆ = ∆ và . MB MC =

Câu 17. (0,5 điểm).

Kiến trúc sư vẽ bản thiết kế ngôi nhà hình tam giác theo tỉ lệ 1:100. Biết rằng ngôi nhà cao 5m, bề ngang mặt sàn rộng 4m và hai mái nghiêng như nhau. Theo em, trên bản thiết kế làm thế nào để xác định được chính xác điểm C thể hiện đỉnh ngôi nhà?

---------- HẾT ----------

Họ và tên học sinh: ................................................. Số báo dạnh: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo