Quảng cáo
Đề học kì 1 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Phước Bửu - TP HCM
QR

Đề học kì 1 Toán 7 năm 2025 - 2026 trường THCS Phước Bửu - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 7 năm học 2025 – 2026 trường THCS Phước Bửu, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kì 1 Toán 7 năm 2025 – 2026 trường THCS Phước Bửu – TP HCM : + Bảng thống kê dữ liệu về số loại xe gửi trong nhà xe của chung cư A như sau: a/ Hãy phân loại các dữ liệu có trong bảng thống kê trên dựa trên hai tiêu chí định tính và định lượng. b/ Tính tỉ lệ phần trăm của xe gắn máy so với tổng các loại xe? + Mẹ bạn An gửi tiết kiệm 500 triệu đồng vào ngân hàng A với lãi suất là 4,5% một năm. Hết thời hạn 1 năm mẹ bạn An nhận được số tiền lãi là bao nhiêu? + Chú Tư gửi tiết kiệm 200 triệu đồng vào ngân hàng B theo thể thức kì hạn 1 năm. Hết thời hạn 1 năm chú Tư nhận được cả vốn lẫn lãi là 209,6 triệu đồng. Tính lãi suất ngân hàng theo thể thức gửi tiết kiệm này.

Xem trước nội dung

Họ và tên học sinh ................................................lớp.......................... I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1: Trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

A. 2

1

5 B. 1,5. C. 1

2 . D. 11 .

Câu 2: Trong các số sau, số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A.

−3

5 B. 3, (14) C. 1,234 D. √2

Câu 3: Kết quả của |

−5

2 | là: A .

−5

2 B.

5

2 C.

−2

5 D. 0

Câu 4: Kể từ ngày 12/06/2025, dân số thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập là 14 002 598 người( nguồn thuvienphapluat.vn). Làm tròn số này đến hàng triệu và có kết quả là: A. 14 002 598 B. 14 002 500 C. 14 002 000 D. 14 000 000

Câu 5: Kết quả phép tính (

1

6)

4

. (

1

6) là:

A. (

1

6)

5

B. (

1

6)

4

C. (

−1

6 )

5

D. (

1

6)

3

Câu 6: Cho ?+

1

3 = 0. Kết quả của x tìm được là:

A.

1

3 B. 3 C. 0 D.

−1

3

Câu 7: Quan sát hình vẽ sau , hãy cho biết ?4 ̂ và góc ?2 ̂ là: A. Hai góc kề nhau B. Hai góc đối đỉnh C. Hai góc kề bù. D. Hai góc bù nhau Câu 8: Gọi Oz là tia phân giác của ??? ̂ , biết ??? ̂ = 600. Số đo của ??? ̂ là: A. 1200 B. 900 C. 300 D. 600 II. TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính: a/

3

7 +

2

5 −

3

7 b/ √

4

25 −|

−1

2 | . (

2

3)

2

+

3

5

Bài 2: (1,5 điểm)

Bảng thống kê dữ liệu về số loại xe gửi trong nhà xe của chung cư A như sau:

a/ Hãy phân loại các dữ liệu có trong bảng thống kê trên dựa trên hai tiêu chí định tính và định lượng. b/ Tính tỉ lệ phần trăm của xe gắn máy so với tổng các loại xe?

TRƯỜNG THCS PHƯỚC BỬU

TỔ TOÁN – TIN ĐỀ 1 ( Đề này gồm 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 7 NĂM HỌC 2025-2026 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Kiểm tra, ngày 31 tháng 12 năm 2025

Loại xe Số lượng Xe đạp 22

Xe gắn máy 144 Ô tô 14

Bài 3: (1,5 điểm)

a/ Mẹ bạn An gửi tiết kiệm 500 triệu đồng vào ngân hàng A với lãi suất là 4,5% một năm. Hết thời hạn 1 năm mẹ bạn An nhận được số tiền lãi là bao nhiêu?

b/ Chú Tư gửi tiết kiệm 200 triệu đồng vào ngân hàng B theo thể thức kì hạn 1 năm. Hết thời hạn 1 năm chú Tư nhận được cả vốn lẫn lãi là 209,6 triệu đồng. Tính lãi suất ngân hàng theo thể thức gửi tiết kiệm này. Bài 4: (2,5 điểm) Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết:

a/ Vì sao AD song song với BC ? b/ Hãy tính số đo ?1 ̂ và ?2 ̂ Bài 5: (0,5 điểm)

Cho điểm M nằm trong góc tù ??? ̂.Từ điểm M vẽ góc nhọn ??? ̂sao cho Mz song song với Ox, Mt song song với Oy. Tính tổng số đo ??? ̂ + ??? ̂ ..............HẾT............. Bài làm ( Phần tự luận) ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------- …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo