
Mã đề 601 Trang 1/3
TRƯỜNG THCS TT ĐỒI NGÔ
-------------------- (Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CLB TOÁN 6
NĂM HỌC 2025 - 2026 Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 601 PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (6,0 ĐIỂM) Câu 1. Tìm số tự nhiên x , biết ( ) 71 19 – 3 76 .5 x + = A. 14. B. 12. C. 6 . D. 19 Câu 2. Trong các chữ số của số 74852 thì A. giá trị của chữ số 8 bằng 4 lần giá trị của chữ số 2 . B. giá trị của chữ số 8 bằng 400 lần giá trị của chữ số 2 . C. giá trị của chữ số 8 bằng 40 lần giá trị của chữ số 2 . D. giá trị của chữ số 8 bằng 4000 lần giá trị của chữ số 2 . Câu 3. Cho { } 16; = 17; 18; 19; 20 A . Cách viết nào dưới đây là đúng?
A. { } 20 |15 A x x = ∈ < ≤ . B. { } 19 |15 A x x = ∈ < < .
C. { } 20 |16 A x x = ∈ < < . D. { } 20 |15 A x x = ∈ < < .
Câu 4. Cho đoạn thẳng AB . Gấp đoạn thẳng AB lên ba lần ta được đoạn thẳng có độ dài bằng chu vi của hình vuông cạnh 36cm . Khi gấp đôi đoạn thẳng AB ta được đoạn thẳng dài bằng chu vi hình vuông có cạnh bằng bao nhiêu? A. 96cm . B. 24cm. C. 12cm . D. 48cm .
Câu 5. Tổng của hai số tự nhiên là 109. Nếu thêm chữ số 1 vào bên phải số bé rồi cộng với số lớn ta được tổng mới là 335. Số lớn là A. 84. B. 54. C. 43. D. 60. Câu 6. Một công ty ngày thứ nhất sản xuất được 2938 chiếc găng tay, ngày thứ hai sản xuất được 2289 chiếc găng tay, ngày thứ ba sản xuất được ít hơn tổng số găng tay của ngày thứ nhất và thứ hai 2500 chiếc. Cả ba ngày công ty đó sản xuất được tổng số găng tay là A. 7727 . B. 7954 . C. 7972 . D. 7736 . Câu 7. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 4 cm. Vẽ cung tròn tâm D bán kính DC và tô màu như hình vẽ, lấy 3,14 π = . Diện tích phần tô màu bằng
A. 12,44 cm2 B. 3,44 cm2 C. 5,44 cm2 D. 4,44 cm2 Câu 8. Kết quả của phép tính 3 4 16 .2 được viết dưới dạng một lũy thừa là A. 7 32 . B. 4 16 . C. 11 2 . D. 7 16 . Câu 9. Một quyển vở 200 trang có giá 18 nghìn đồng. Với số tiền 350 nghìn đồng bạn Huyền mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở? A. 15. B. 20 . C. 18. D. 19.
Mã đề 601 Trang 2/3
Câu 10. Một người đi xe đạp trong 3giờ. Trong 2 giờ đầu, người đó đi với vận tốc ( ) 21 km/h . Một
giờ còn lại, người đó đi với vận tốc ( ) 15 km/h . Vận tốc trung bình của người đó trong cả 3giờ là A. 19 km/h . B. 15 km/h . C. 18 km/h . D. 12 km/h .
Câu 11. Tìm số tự nhiên n thỏa mãn 3 3 3 252 n n+ + = . A. 4 n = . B. 3 n = . C. 1 n = . D. 2 n = . Câu 12. Gọi X là tập hợp các số tự nhiên chia cho 3 dư 1 và nhỏ hơn 2024. Số phần tử của tập
X là A. 674. B. 676. C. 673. D. 675. Câu 13. Một miếng bìa hình thang có độ dài đáy lớn 8 cm, đáy bé 5 cm, chiều cao 4cm. Diện tích của miếng bìa hình thang bằng A. 2 52cm . B. 2 26cm . C. 2 62cm . D. 2 25cm .
Câu 14. Cho tập hợp { } 1;2;3;4 A = và tập hợp { } 3;4;5 B = . Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập
A nhưng không thuộc tập hợp B là? A. { } 1;2;5 C = . B. { } 2;4 C = . C. { } 1; 2 C = . D. { } 5 C = .
Câu 15. Để đánh số trang của một cuốn sách dày 350 trang ta cần dùng tất cả bao nhiêu chữ số? A. 939 . B. 942 . C. 1050. D. 1242. Câu 16. Kết quả phép tính 99 97 95 93 91 89 ... 7 5 3 1 − + − + − + + −+ − bằng A. 25 . B. 50. C. 100. D. 200 . Câu 17. Nếu ta viết thêm số 18 vào trước số có hai chữ số thì số mới thu được tăng lên so với số ban đầu bao nhiêu đơn vị? A. 18. B. 1800. C. 180 . D. 18000 .
Câu 18. Tổng của hai số tự nhiên gấp ba hiệu của chúng. Tìm thương của hai số tự nhiên ấy. A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 19. Tổng các số tự nhiên n sao cho lũy thừa 3n thỏa mãn điều kiện 25 3 250 n < < bằng A. 14. B. 12. C. 7 . D. 9. Câu 20. Tính hợp lý phép tính 17.125 17.20 105.7 − − ta được kết quả bằng A. 1050. B. 1055. C. 1500. D. 1005. PHẦN II. TỰ LUẬN (14,0 ĐIỂM) Câu 1: (3,0 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau:
a) ( ) { 3 3 3 3 0 2 5 3. 400 673 2 7 :7 2024 A = ⋅ − − − ⋅ + .
b)
6 4 9 4
13 8 4 3 5.4 .9 3 .8 4.2 .3 2.8 .27 B − = − .
c) 3 33 333 ... 33...3 C = + + + + , (số hạng cuối …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.