Quảng cáo
Đề chọn học sinh giỏi Toán 6 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Việt Yên - Bắc Giang
QR

Đề chọn học sinh giỏi Toán 6 năm 2024 - 2025 phòng GDĐT Việt Yên - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề thi chọn học sinh giỏi văn hóa cấp thị xã môn Toán 6 năm học 2024 – 2025 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. Đề thi hình thức 30% trắc nghiệm (20 câu – 06 điểm) + 70% tự luận (04 câu – 14 điểm), thời gian làm bài 120 phút, có đáp án. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 05 tháng 03 năm 2025. Trích dẫn Đề chọn học sinh giỏi Toán 6 năm 2024 – 2025 phòng GD&ĐT Việt Yên – Bắc Giang : + Gieo hai con xúc xắc cùng lúc, cộng số chấm xuất hiện ở hai con xúc xắc và ghi lại kết quả. Thực hiện như vậy 50 lần, ta được kết quả ghi lại trong bảng sau: Tổng số chấm 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12. Số lần 2 5 4 7 8 7 5 4 3 3 2. Xác suất thực nghiệm của sự kiện trong hai con xúc xắc chắc chắn có ít nhất một trong hai con xuất hiện mặt 6 chấm là? + Người ta lát sân hình chữ nhật bằng những viên gạch có dạng hình vuông, cạnh là 50 cm, giá 22 000 đồng một viên thì hết 31 680 000 đồng. Biết chiều dài sân gấp 2,5 lần chiều rộng. Coi các mạch vữa không đáng kể. Hãy tìm kích thước sân hình chữ nhật. + Cho n điểm phân biệt trong đó có đúng 10 điểm thẳng hàng (ngoài ra không có ba điểm nào thẳng hàng). Tìm n, biết có 1726 đường thẳng được tạo ra từ hai điểm trong n điểm đã cho.

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 601

UBND THỊ XÃ VIỆT YÊN PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi gồm 03 trang)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VĂN HÓA CẤP THỊ XÃ

NĂM HỌC 2024 - 2025

MÔN THI: TOÁN 6 NGÀY THI: 05/3/2025 Thời gian làm bài: 120 phút không kể thời gian giao đề

Họ và tên: ............................................................................................... Số báo danh: ............................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (6,0 điểm) Câu 1: Gieo hai con xúc xắc cùng lúc, cộng số chấm xuất hiện ở hai con xúc xắc và ghi lại kết quả. Thực hiện như vậy 50 lần, ta được kết quả ghi lại trong bảng sau:

Tổng số chấm 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Số lần 2 5 4 7 8 7 5 4 3 3 2 Xác suất thực nghiệm của sự kiện trong hai con xúc xắc chắc chắn có ít nhất một trong hai con xuất hiện mặt 6 chấm là

A. 5 7 . B. 1 3 . C. 2 5 . D. 1 10 .

Câu 2: Cho số tự nhiên x thoả mãn: 5 3 3 9 2 4.3 4.11 7.11 7.23 69 x + + + = . Khi đó 2 5 x − bằng

A. 35. B. 20 . C. 10. D. 40. Câu 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 24 m, chiều rộng 10 m. Người ta dự định trồng một bồn hoa hình thoi có một đường chéo bằng 8 m ở trong mảnh vườn đó, biết diện tích bồn hoa chiếm 40% diện tích của mảnh vườn. Độ dài đường chéo còn lại của bồn hoa là A. 12m . B. 24m . C. 36m . D. 18m . Câu 4: Cho 20 điểm trong đó có đúng 5 điểm thẳng hàng. Cứ qua 2 điểm bất kỳ ta vẽ được 1 đường thẳng. Hỏi vẽ được tất cả bao nhiêu đường thẳng? A. 190. B. 180. C. 185. D. 181. Câu 5: Cho 10 tia phân biệt chung gốc A. Số góc đỉnh A được tạo thành là A. 10. B. 45 . C. 90. D. 100.

Câu 6: Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 72m, đáy lớn bằng 5

3 đáy bé và chiều cao kém

đáy lớn 6m . Cứ mỗi mét vuông thu hoạch được 0,8kg thóc. Hỏi nếu thu hoạch trên thửa ruộng đó thì thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? A. 8755,2kg . B. 87550kg . C. 87552kg . D. 8750,2kg . Câu 7: Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 102m được chia thành bảy hình chữ nhật như nhau (hình vẽ). Diện tích của khu vườn là

A. 2 360m . B. 2 630m . C. 2 600m . D. 2 240m . Câu 8: Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số chia hết cho cả 2; 3 và 5? A. 90. B. 29 . C. 89. D. 30. Câu 9: Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên a để 5 14 a + chia hết cho 2 a + ? A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 8.

MÃ ĐỀ: 601

Trang 2/3 - Mã đề thi 601

Câu 10: Cho 3 2024 .11. a b = , với ;a blà các số nguyên tố. Giá trị của biểu thức a b + bằng: A. 13. B. 31. C. 46. D. 25. Câu 11: Trong hộp có 10 viên bi xanh, 11 viên bi đỏ và 19 viên bi vàng. Không nhìn vào hộp, hỏi cần lấy ra ít nhất bao nhiêu viên bi để chắc chắn có được 7 viên bi màu đỏ? A. 35. B. 36. C. 7 . D. 8. Câu 12: Số nguyên dương nhỏ nhất không phải là ước của 1.2.3...88.89.90 A = là số nào? A. 91. B. 97 . C. 59. D. 90. Câu 13: Cho số tự nhiên x thoả mãn

1 2 2 3.2 2 24 x x x + + + − = . Khi đó 2 x + bằng A. 3. B. 4 . C. 5. D. 6 . Câu 14: Thư viện của một trường có khoảng từ 400 đến 600 quyển sách. Nếu xếp vào giá sách mỗi ngăn 12 quyển, 15 quyển hoặc 18 quyển đều vừa đủ. Hỏi nếu xếp mỗi ngăn 20 quyển thì cần ít nhất bao nhiêu ngăn? A. 18. B. 30. C. 27 . D. 25 . Câu 15: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể. Vòi thứ nhất chảy trong 10 giờ thì đầy bể, vòi thứ hai chảy trong 15 giờ thì đầy bể. Nếu mở cả hai vòi cùng một lúc thì sau 2 giờ được bao nhiêu phần của bể?

A. 1 6 . B. 1 2 . C. 2 5 . D. 1 3 .

Câu 16: Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M sao cho 3 AM MB = . Gọi , H K lần lượt là trung điểm của , AM MB . Biết độ dài đoạn thẳng 20 HK cm = . Độ dài đoạn thẳng AM bằng A. 30cm . B. 15cm. C. 5cm . D. 40cm . Câu 17: Trong hộp có 10 viên bi vàng, 6 viên bi đỏ. Minh lấy ngẫu nhiên một viên bi ra và xem màu của nó rồi thả lại vào hộp. Minh lặp lại một số lần như vậy và thấy số lần bi đỏ xuất hiện gấp 4 lần số bi vàng xuất hiện. Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện Minh lấy ra viên bi có màu vàng?

A. 5 8 . B. 4 5 . C. 1 5 . D. 1 2 .

Câu 18: Chữ số tận cùng của số

2024 2025 2026 4 5.3 8 A = + − là A. 1. B. 5. C. 7 . D. 3. Câu 19: Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp, xem màu của quả bóng đó rồi lại bỏ vào hộp. Thực hiện …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo