Quảng cáo
Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 6 năm 2024 - 2025 sở GDĐT Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 6 năm 2024 - 2025 sở GDĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán 6 năm học 2024 – 2025 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh. Đề thi cấu trúc 50% trắc nghiệm (20 câu) kết hợp với 50% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 90 phút, có đáp án chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 07 tháng 05 năm 2025. Trích dẫn Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 6 năm 2024 – 2025 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại: Tốt, Khá và Đạt. Số học sinh xếp loại Tốt chiếm 25% số học sinh cả lớp. a) Tính số học sinh xếp loại Tốt. b) Biết 1/4 số học sinh xếp loại Khá là 6 học sinh. Tính số học sinh xếp loại Đạt. c) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại Khá và số học sinh cả lớp. + Cho hai tia Ox và Oy đối nhau. Lấy điểm M thuộc tia Ox, điểm N thuộc tia Oy sao cho OM = 6 cm, ON = 3 cm. a) Tính độ dài đoạn MN. b) Gọi E là trung điểm của OM. Hỏi O có là trung điểm của đoạn EN không? Vì sao? c) Lấy điểm C nằm ngoài đường thẳng xy. Kẻ tia OC, kể tên các góc đỉnh O và chỉ ra góc tù (nếu có) trong hình vẽ. + Người ta lấy một tờ giấy xé thành 8 mảnh, sau đó lại lấy một số mảnh này xé mỗi mảnh thành 8 mảnh nhỏ hơn. Cứ tiếp tục làm như vậy, hỏi có khi nào có thể có 2025 mảnh được không?

Xem trước nội dung

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2

NĂM HỌC 2024 – 2025

Môn: Toán – Lớp 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Câu 1. Cho điểm M là trung điểm của đoạn AB , biết 6 AB  cm . Khi đó độ dài của đoạn MA bằng

A. 2 cm . B. 4 cm . C. 3 cm . D. 6 cm . Câu 2. Trong các góc sau: 15; 35; 45; 80; 90; 115; 120; 150. Có bao nhiêu góc nhọn?

A. 3. B. 5 . C. 2 . D. 4. Câu 3. Số nghịch đảo của 75% là

A. 3 4  . B. 4 3 . C. 4 3  . D. 3 4 .

Câu 4. Khi gieo 1 con xúc xắc có bao nhiêu kết quả có thể?

A. 6 . B. 2 . C. 1. D. 4. Câu 5. An thấy rằng 40% số học sinh của lớp 6A là 20 học sinh. Vậy lớp 6A có số học sinh là

A. 45học sinh. B. 40học sinh. C. 50học sinh. D. 8học sinh. Câu 6. Chia đều một thanh gỗ dài 7,68 m thành 4 đoạn bằng nhau. Độ dài mỗi đoạn là (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

A. 2,0 m . B. 1,9 m . C. 1,92 m . D. 1,8 m . Câu 7. Có mấy đoạn thẳng trong hình vẽ dưới đây?

A. 3. B. 2 . C. 1. D. 6 .

Câu 8. Có bao nhiêu số x  thỏa mãn 7 1 10 30 3 x     ?

A. 12 . B. 10 . C. 11. D. 9 . Câu 9. Phần số nguyên của số 292,82 là

A. 292 . B. 0,82. C. 82. D. 293 .

Câu 10. Bạn Hà đã dùng 2 17 số tiền tiết kiệm của mình để mua quà tặng mẹ. Tính ra bạn đã dùng

120 000đồng để mua quà. Số tiền tiết kiệm của bạn lúc đầu là

A. 720 000đồng. B. 1 020 000đồng. C. 820 000đồng. D. 1 220 000đồng.

Câu 11. 7 12 của 84 bằng

A. 35. B. 49. C. 84 . D. 144. Câu 12. Cho điểm M nằm giữa A và B . Biết 3 AM  cm , 8 AB  cm . Độ dài đoạn thẳng MB bằng bao nhiêu?

A. 11cm . B. 8 cm . C. 3 cm . D. 5 cm . Câu 13. Lúc mấy giờ thì kim giờ và kim phút của đồng hồ tạo thành góc bẹt?

A. 12 giờ. B. 5 giờ. C. 6 giờ. D. 3giờ.

Câu 14. Trong hình vẽ dưới đây, số đo  mOn bằng bao nhiêu độ?

C B A

Trang 2

A. 180. B. 60. C. 120. D. 125. Câu 15. Cho biểu đồ “Tỉ lệ dân số sử dụng Internet theo khu vực địa lý năm 2019”

Khu vực Châu Mỹ có tỉ lệ dân số sử dụng Internet là A. 48,4%. B. 51,6%. C. 77,2%. D. 82,5%. Câu 16. Cho điểm A nằm ngoài đường thẳng d , trên d lấy 4 điểm phân biệt. Nối A với 4 điểm đó được bao nhiêu góc đỉnh A?

A. 6 . B. 4. C. 3 . D. 12 . Câu 17. Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số lượt ô tô gửi tại một bãi đỗ xe vào các ngày trong một tuần.

Số lượt ô tô đã gửi xe vào ngày thứ hai và thứ ba là bao nhiêu? A. 300. B. 630 . C. 11. D. 330. Câu 18. Biểu đồ cho biết số lượng các bạn nam, nữ trong lớp 6A yêu thích ba môn học (mỗi bạn chỉ được chọn một môn).

Tỉ lệ học sinh nữ yêu thích môn Ngữ văn so với cả lớp là

48,4

82,5 77,2

51,6

28,2

0

20

40

60

80

100

Châu Á Thái Bình Dương

Châu Âu Châu Mỹ Các quốc gia Ả Rập

Châu Phi

Khu vực

6

10

5

12

4

8

0

2

4

6

8

10

12

14

Ngữ văn Toán Tiếng Anh

Nam Nữ

Tỉ lệ (%)

Trang 3

A. 4 15 . B. 6 12 C. 15 4 . D. 12 6 .

Câu 19. Gieo một con xúc sắc 6 mặt 50 lần, ta được kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 5 10 12 15 6 2 Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt có số chấm là số chẵn là

A. 3 5 . B. 27 50 . C. 23 50 . D. 1 2 .

Câu 20. Trong hộp có 1 viên bi vàng, 1 viên bi xanh lá, 1 viên bi đỏ và 1 viên bi màu xanh da trời. Dũng thực hiện lấy 1 viên bi trong hộp, ghi lại màu sắc rồi lại bỏ vào hộp. Sau khi thực hiện việc đó 12 lần, Dũng thu được kết quả như sau:

Đ V XT V XL Đ XT XL XL V Đ XT V: bi màu vàng; Đ: bi màu đỏ; XL: bi màu xanh lá; XT: bi màu xanh da trời. Xác xuất của sự kiện Dũng lấy được bi màu vàng là

A. 1 3 . B. 5 12 . C. 1 2 . D. 1 4 .

II. TỰ LUẬN (5,0 điểm) Câu 1. (1,5 điểm)

1) Thực hiện phép tính

a)     4,2 .5,6 5,6. 5,8 2,8     ; b) 1 5 75% 1 0,5 : 2 12   .

2) Tìm x biết 1 3 1 : 4 4 6 x   .

Câu 2. (1,5 điểm)

Một lớp học có 40 học sinh gồm 3 loại: Tốt, Khá và Đạt. Số học sinh xếp loại Tốt chiếm 25% số học sinh cả lớp.

a) Tính số học sinh xếp loại Tốt.

b) Biết 1 4 số học sinh xếp loại Khá là 6 học sinh. Tính số học sinh xếp loại Đạt.

c) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh xếp loại Khá và số học sinh cả lớp. Câu 3. (1,5 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo