
UBND XÃ NGHĨA KHÁNH TRƯỜNG THCS NGHĨA AN -------------------- (Đề thi có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: Toán 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 101
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm) Phần 1. ( 2,5đ ). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn Câu 1. Số nào sau đây là số nguyên tố? A. 15 B. 14 C. 13. D. 16. Câu 2. Số nào sau đây chia hết cho 9? A. 124. B. 324. C. 143. D. 79 Câu 3. Kết quả của phép tính 15 5 5 .5 bằng : A.
20 5 B.
20 10 C. 75 25 D. 75 5 Câu 4. Trong các hình sau, hình nào là hình tam giác đều?
A. Hình a. B. Hình c. C. Hình ?? D. Hình d. Câu 5. Cho các hình vẽ sau
Đồng hồ
Gối tựa
Khay bánh kẹo
Lịch để bàn Hình nào chứa hình ảnh lục giác đều trong thực tế? A. Đồng hồ. B. Gối tựa. C. Khay bánh kẹo. D. Lịch để bàn. Câu 6. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng
(1) (2)
(3)
(4)
A.(3) B.(1) C.(2) D.(4) Câu 7. Kết quả của phép tính ( ) ( ) 17 14 − + − là A. 31. B. 3. C. 3 −. D. – 31. Câu 8. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có tâm đối xứng?
A. Biển 110a. B. Biển 102. C. Biển 112. D. Biển 123. Câu 9. Cho tập hợp } {3;4;5;6 A = . Số phần tử của tập hợp A là :
A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. 9 N ∈ . B. 6 N −∈ . C. 3 Z −∈ . D. 0 N ∈ .
Phần 2. (1,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng/sai. Câu 11. Tìm ƯCLN (24, 36)
a) Phân tích số 24 ra thừa số nguyên tố ta được : 24 = 23 . 3 b) Phân tích số 36 ra thừa số nguyên tố ta được : 36 = 22 . 32 c) Các thừa số nguyên tố chung của 24 và 36 là 2 và 3 d) ƯCLN (24, 36) = 2.3 =6 Phần 3. (0,5 điểm). Câu trắc nghiệm trả lời ngắn:
Câu 12. Kết quả của phép tính ( ) 645 38 45 + + − là : ……
PHẦN II: TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 13: (1,0 điểm) Cho dãy số nguyên sau: 0; 15; -105; 2025; -2024 Hãy sắp xếp dãy số nguyên theo thứ tự tăng dần. Câu 14: (2 điểm) Thực hiện phép tính: a) (-17) + 5 b) (-7) . 6 +12 Câu 15: (1,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết`
a) 15 12 x + = ; b) 2 11 9.5 x − = − c)
1 2 2 96 x x + + = Câu 16: (1 điểm) Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 18m và chiều rộng bằng 7,5m. a) Tính diện tích nền nhà. b) Người ta lát nền nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 6dm. Người ta đóng gói mỗi thùng 5 viên gạch. Hỏi số thùng gạch đủ để lát nền là bao nhiêu?
Câu 17:(0,5 điểm ) Học sinh khối 6 của một trường THCS có khoảng từ 100 đến 200 học sinh. Nếu xếp hàng mỗi hàng 12 học sinh, 15 học sinh hoặc 18 học sinh thì vừa đủ hàng. Tính số học sinh của khối 6 trường đó.
----------Hết--------
UBND XÃ NGHĨA KHÁNH TRƯỜNG THCS NGHĨA AN -------------------- (Đề thi có 02 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: Toán 6 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 102
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4,0 điểm)
Phần 1. ( 2,5đ ). Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Kết quả của phép tính ( ) ( ) 17 14 − + − là
A. 31. B. 3. C. 3 −. D. – 31.
Câu 2. Cho các hình vẽ sau
Đồng hồ
Gối tựa
Khay bánh kẹo
Lịch để bàn Hình nào chứa hình ảnh lục giác đều trong thực tế? A. Đồng hồ. B. Gối tựa. C. Khay bánh kẹo. D. Lịch để bàn. Câu 3. Số nào sau đây là số nguyên tố? A. 15 B. 14 C. 13. D. 16.
Câu 4. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có tâm đối xứng?
A. Biển 110a. B. Biển 102. C. Biển 112. D. Biển 123. Câu 5. Số nào sau đây chia hết cho 9? A. 124. B. 324. C. 143. D. 79
Câu 6. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. 9 N ∈ . B. 6 N −∈ . C. 3 Z −∈ . D. 0 N ∈ .
Câu 7. Kết quả của phép tính
15 5 5 .5 bằng : A.
20 5 B.
20 10 C.
75 25 D. 75 5 Câu 8. Trong các hình sau, hình nào là hình tam giác đều?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.