Quảng cáo
Đề học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường THCS Lê Ngọc Hân - Hà Nội
QR

Đề học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường THCS Lê Ngọc Hân - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2025 – 2026 trường THCS Lê Ngọc Hân, thành phố Hà Nội. Đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm điểm tự luận. Trích dẫn Đề học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 – 2026 trường THCS Lê Ngọc Hân – Hà Nội : + Khối 6 của một trường THCS đi tham quan dã ngoại. Nếu chia số học sinh thành các đội sao cho mỗi đội có 12 bạn, 18 bạn và 30 bạn thì đều vừa đủ không thừa bạn nào. Biết số học sinh khối 6 trong khoảng từ 500 đến 700 em. Tính số học sinh khối 6 của trường đó đi tham quan dã ngoại. + Mảnh vườn nhà bác Nam có dạng hình thoi ABCD với cạnh bằng 60m. Ngay bên cạnh, bác Nam đào một cái ao hình thang cân ABEF có chiều cao FH = 40m (hình vẽ bên). a) Tính chu vi của mảnh vườn ABCD. b) Biết đáy EF nhỏ hơn đáy lớn AB là 20m. Tính diện tích của cái ao ABEF. c) Biết rằng cứ 2 2m mặt nước thu hoạch được 9kg cá. Hỏi bác Nam thu hoạch được bao nhiêu kg cá trong ao đó. + Một sàn nhà hình vuông được lát kín bởi cùng một loại viên gạch hình vuông. Nếu tổng số viên gạch nằm trên hai đường chéo của sàn nhà là 53 viên thì cần tất cả bao nhiêu viên gạch để lát hết sàn nhà?

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS LÊ NGỌC HÂN

Năm học 2025 – 2026



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN LỚP 6

Thời gian làm bài: 90 phút

------------------

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm). Viết lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng vào bài làm.

Câu 1. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 5?

A. 285. B. 282. C. 280. D. 504.

Câu 2. Tập hợp nào sau đây có các phần tử đều là số nguyên tố?

A.   1; 3; 5; 7; 11 B.   3; 5; 7; 9 C.   3; 5; 7; 11 D.   3; 5; 7; 15

Câu 3. Sắp xếp các số 21; 8; 0; 19; 5; 3; 1    theo thứ tự tăng dần ta được thứ tự đúng là:

A. 0; 1; 3; 5; 8; 19; 21    B. 21; 19; 3; 0; 1; 5; 8   

C. 0; 1; 5; 8; 21; 19; 3    D. 0; 1; 21; 19; 5; 8; 3   

Câu 4. Tổng các số nguyên x thỏa mãn 21 22 x    là:

A. – 21 B. 22 C. 0 D. 1

Câu 5. Trong các khẳng định sau, khẳng định sai là:

A. Số đối của 0 là 0. B. Số lớn nhất chia hết cho 5 có hai chữ số là 95

C. Số nguyên âm lớn nhất là -1. D. Số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số là -10.

Câu 6. Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 5cm . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. Chu vi của hình vuông là 2 25cm . B. Các cạnh AB và AD song song.

C. .  AC BD D. .   AB BC AC

Câu 7. Hình chữ nhật có chu vi là 120cm và chiều dài là 40 . cm Vậy chiều rộng của hình chữ nhật

có số đo là:

A. 80 . cm B. 40 . cm C. 30 . cm D. 20 . cm

Câu 8. Trong các loại biển báo sau, biển báo có trục đối xứng là

a

b

c

d

A. Hình c và Hình d. B. Hình a và Hình d.

C. Hình c và Hình b. D. Hình a và Hình c.

II. TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1(2 điểm). Tính hợp lý nếu có thể

a) 45 128 55 28 ( )   

b)    –53 – 23 – 567 53 

c) 3 2 65.37 65. 63 – 4 .10 

Bài 2 (2 điểm). Tìm số nguyên x biết

a) 13 19   x

b)     14 2. 3 0     x

c) 3 2 2 2 .2 2 .3 20    x

Bài 3 (1,5 điểm).

Khối 6 của một trường THCS đi tham quan dã ngoại. Nếu chia số học sinh thành các đội

sao cho mỗi đội có 12 bạn, 18 bạn và 30 bạn thì đều vừa đủ không thừa bạn nào. Biết số học sinh

khối 6 trong khoảng từ 500 đến 700 em. Tính số học sinh khối 6 của trường đó đi tham quan dã

ngoại.

Bài 4 (2 điểm).

Mảnh vườn nhà bác Nam có dạng hình thoi

ABCD với cạnh bằng 60m. Ngay bên cạnh, bác

Nam đào một cái ao hình thang cân ABEF có chiều

cao 40  FH m (hình vẽ bên).

a) Tính chu vi của mảnh vườn ABCD .

b) Biết đáy EF nhỏ hơn đáy lớn AB là 20m.

Tính diện tích của cái ao . ABEF

c) Biết rằng cứ 2 2m mặt nước thu hoạch được 9kg

cá. Hỏi bác Nam thu hoạch được bao nhiêu kg cá

trong ao đó.

Bài 5 (0,5 điểm).

Một sàn nhà hình vuông được lát kín bởi cùng một loại viên gạch hình vuông. Nếu tổng số viên

gạch nằm trên hai đường chéo của sàn nhà là 53 viên thì cần tất cả bao nhiêu viên gạch để lát hết sàn

nhà?

--------- Chúc các em làm bài tốt! ---------

TRƯỜNG THCS LÊ NGỌC HÂN

Năm học 2025-2026

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN LỚP 6

Thời gian: 90 phút

I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án C C B B D C D D

II.TỰ LUẬN (8 điểm)

BÀI CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM

1

(2 đ)

a

(0,5đ)

45 + (-128) + 55 + 28

= 45 + 55+ [ (-128) + 28]

0,25

= 100 + (-100) = 0 0,25

b

(0,75đ)

(–53 – 23) – (567 + 53)

= –53 – 23 – 567 – 53

= (–53 – 53) + (-567 – 23)

0,25

0,25

= – 706 0,25

c

(0,75đ)

65. 37 + 65. 63 – 43. 102

=65. (37+ 63) – 43. 102

0,25

= 100. (65 - 64)

= 100

0,25

0,25

2 (2 đ)

a

(0,5đ)

x + 13 = -19

x = -19 – 13

0,25

x = -32 0,25

b

(0,75đ)

(-14) + 2. (x+3) = 0

2. (x+3) = 0 – (-14)

2. (x+3) = 14

0,25

x+3 = 7

x = 4

0,25

0,25

c

(0,75đ)

3 2 2 2 .2 2 .3 20    x

5 2 32  x

5 5 2 2  x

x = 0

0,25

0,25

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo