Quảng cáo
Đề cuối học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường THCS Võ Trường Toản - TP HCM
QR

Đề cuối học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 - 2026 trường THCS Võ Trường Toản - TP HCM

Nguồn: toanmath.com

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 6 năm học 2025 – 2026 trường THCS Võ Trường Toản, xã Nghĩa Thành, thành phố Hồ Chí Minh. Đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 6 năm 2025 – 2026 trường THCS Võ Trường Toản – TP HCM : + Tính số học sinh khối lớp 6 của một trường trung học cơ sở. Biết rằng khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, 18 hàng đều vừa đủ, và số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 400 em đến 600 em. + Điều tra về môn học yêu thích nhất của một số bạn học sinh lớp 6A, bạn lớp trưởng thu được bảng dữ liệu sau: L: Lịch sử; N: Ngoại ngữ; T: Toán; V: Ngữ văn a) Hãy lập bảng thống kê tương ứng từ bảng dữ liệu trên. b) Hãy cho biết môn học nào được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích nhất. + Trong một khu vườn hình chữ nhật, có kích thước như hình vẽ. a) Tính diện tích của cả khu vườn. b) Trong khu vườn người ta làm lối đi lát sỏi hình bình hành. Biết chi phí cho mỗi mét vuông làm lối đi hết 100 nghìn đồng. Hỏi tổng chi phí để làm lối đi là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

UBND XÃ NGHĨA THÀNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I-NĂM HỌC 2025– 2026 TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN MÔN: TOÁN – LỚP 6 Thời gian làm Câu: 90 phút A.TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 đ ) Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án sau: Câu 1. Kết quả của phép tính (– 194) + 37 bằng

A. – 231 B. – 157 C. 157 D. 231 Câu 2. Tìm x, biết x + 4 = – 15

A. x = – 11 B. x = 19 C. x = – 19 D. x = 11 Câu 3. Số đối của 2023 là

A. 3202 B. – 2023 C.2023 D. 0 Câu 4. Thân nhiệt (độ C) của bệnh nhân A trong 12 tiếng theo dõi được gi lại trong bảng sau:

38 38 45 37 39 36 38 37 37,5 38 38 39 Thông tin không hợp lí trong bảng dữ liệu trên là.

A. 37 B. 38 C. 37,5 D. 45 Câu 5. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?

A. Điểm thi cuối kì I môn toán của lớp 6A. B. Giới tính của các học sinh lớp 6B. C. Số trận thắng thua của hai đội tuyển bóng đá. D. Chiều cao của các học sinh lớp 6C. Câu 6. BCNN (70,60) là:

A. 420 B. 4200 C. 10 D. 0 A.TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 7. (1,5 điểm).

a) Cho tập hợp A = x  Z /– 3 < x < 3 . Viết các tập hợp trên bằng cách liệt kê các phần tử. b) Sắp xếp các số nguyên 8; –15; 0; –7 theo thứ tự tăng dần. c) Viết tập hợp các số nguyên là ước của 6 Câu 8 (1,5 điểm). Thực hiện từng bước các phép tính sau (tính hợp lý nếu được):

a) 24 + (−76) + 376 + (−24) b) 28.49 + 28.51 − 800 c) 39 ∶{17 − [8 − (15 −13)2]} Câu 9 (1,0 điểm). Tìm số nguyên x, biết:

a) ? + 9 = −5 b) 3. ?−1 = −10 Câu 10 (1,0 điểm). Tính số học sinh khối lớp 6 của một trường trung học cơ sở. Biết rằng khi xếp thành 12 hàng, 15 hàng, 18 hàng đều vừa đủ, và số học sinh khối 6 của trường trong khoảng từ 400 em đến 600 em. Câu 11 (1,0 điểm). Điều tra về môn học yêu thích nhất của một số bạn học sinh lớp 6A, bạn lớp trưởng thu được bảng dữ liệu sau:

T V T N N T T L L N V T L L T V T L N N L: Lịch sử; N: Ngoại ngữ; T: Toán; V: Ngữ văn a) Hãy lập bảng thống kê tương ứng từ bảng dữ liệu trên.

b) Hãy cho biết môn học nào được các bạn học sinh lớp 6A yêu thích nhất. Câu 12 (1,0 điểm). Trong một khu vườn hình chữ nhật, có kích thước như hình vẽ. a) Tính diện tích của cả khu vườn. b) Trong khu vườn người ta làm lối đi lát sỏi hình bình hành. Biết chi phí cho mỗi mét vuông

làm lối đi hết 100 nghìn đồng. Hỏi tổng chi phí để làm lối đi là bao nhiêu?

---------------------------HẾT-------------------------

UBND XÃ NGHĨA THÀNH ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I. NĂM HỌC 2025– 2026 TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN MÔN: TOÁN – LỚP 6 Thời gian làm Câu: 90 phút A.TRẮC NGHIỆM: 1B; 2C; 3B; 4D; 5B; 6A B.TỰ LUẬN Câu Nội dung Điểm

Câu 7 (1,5 điểm)

a)   2; 1;0;1;2 A  0,5

b) -15; -7; 0; 8 0,5 c)   6 1;2;3;6; 1; 2; 3; 6 U   0,5

Câu 8 (1,5 điểm)

a)

   

   

24 76 376 24

24 24 76 376

0 300 300

  

               

0,25 0,25 b)

 

28.49 28.51 800

28. 49 51 800

28.100 800 2800 800 2000

 

  

    

0,25

0,25

c)

   

 

 

2

2

39: 17 8 15 13

39: 17 8 2

39: 17 4

39:13

3

      

      

 

0,25

0,25

Câu 9 (1,0 điểm)

a)

9 5 5 9

14

x x

x

  



0,75

b)

3. 1 10 3. 10 1 9 9:3 3

x x x



   

0,5

Câu 10 (1 điểm)

Số học sinh khối 6 của trường đó là BC(12; 15; 18) BCNN(12; 15; 18)=180

0,25 0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo