
HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I: CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1. Cho hàm số ( 0, 0) ax b y ac ad bc cx d + = ≠ − ≠ + có đồ thị như hình vẽ. Trong các hệ số , , , a b c d có
bao nhiêu số dương?
A. 2 . B. 1. C. 3. D. 0 .
Lời giải Dựa vào đồ thị hàm số, ta xác định:
Tiệm cận đứng: Đường thẳng 1 x = hay 1 . d x c d c = − = ⇔ = −
Tiệm cận ngang: Đường thẳng 1 y = − hay 1 a y c a c = = −⇔ = −.
Giao điểm với trục hoành (Ox ): Đồ thị cắt trục hoành tại điểm (2;0) .
Thay 0 y = vào ta có 0 b ax b x a + = ⇔ = − 2 2 b b a a ⇔− = ⇔ = − .
Giao điểm với trục tung (Oy ): Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0; 2) − .
Thay 0 x = vào phương trình ta có 2 2 b b y b d d d = ⇔ = −⇒ = − .
Từ đó ta suy ra ,a d cùng dấu và ,b c cùng dấu. Bên cạnh đó ,a d trái dấu , . b c
Từ đó suy ra trong bốn số , , , a b c d luôn có hai số dương và hai số âm.
Câu 2. Cho hình hộp 1 1 1 1 . ABCD A B C D với tâm O . Chọn đẳng thức sai.
A. 1 1 0 AB BC CD D A + + + =
. B. 1 1 1 1 AB BC CC AD D O OC + + = + +
.
C. 1 1 AC AB AD AA = + +
. D. 1 1 AB AA AD DD + = +
.
Lời giải
Xét A: Ta có 0 AB CD AB BA + = + =
(vì ABCD là hình bình hành). Tương tự
1 1 1 1 0 BC D A AD D A + = + =
(vì 1 1 ABC D là hình bình hành). Vậy tổng bằng 0
là Đúng.
Xét B: Vế trái (VT) = 1 AC
. Vế phải (VP) = 1 AC
(theo quy tắc cộng nối tiếp). Vậy VT = VP là Đúng.
Xét C: Đây là quy tắc hình hộp cơ bản. Vậy Đúng.
Xét D: 1 1 AB AA AB + =
. Trong khi đó 1 1 AD DD AD + =
. Hai vectơ 1 AB
và 1 AD
không bằng nhau trong một hình hộp tổng quát. Vậy đây là đẳng thức Sai.
Câu 3. Cho hình chóp tứ giác . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1dm , cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và 2 dm SA = . Thể tích V của khối chóp . S ABCD là:
A. 3 2 dm 3 V = . B. 3 2 dm 4 V = . C. 3 2 dm 6 V = . D. 3 2 dm V = .
Lời giải
Công thức thể tích khối chóp: 3 1 1 2 1 2 (dm ) 3 3 3 ABCD V S SA = ⋅ ⋅ = ⋅⋅ = .
Câu 4. Cho cấp số cộng ( ) n u với 3 8 u = và công sai 3 d = . Giá trị của 5u bằng:
A. 17 . B. 14. C. 12. D. 15.
Lời giải
Ta có: 3 3 1 1 1 8 2 8 2.3 2 u u u d u u = ⇔ = + ⇔ = + ⇔ = . Suy ra: 5 1 4 2 4.3 14 u u d = + = + = .
Câu 5. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 cos2 f x x x = + là:
A. 2( cos2 sin 2 ) x x C − + + . B. 1 (cos2 sin 2 ) 2 x x C − + .
C.
1 (sin 2 cos2 ) 2 x x C − + . D. 2(cos2 sin 2 ) x x C − + .
Lời giải
Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin 2 cos2 f x x x = + là: 1 ( cos2 sin 2 ) 2 x x C − + +
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và nhận ( 4;3;0) n = − làm một véctơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là:
A. 4 3 0 x z − = B. 4 3 0 x y − + = C. 4 3 0 y z − + = D. 4 3 0 x z − + = .
Lời giải
Phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua gốc tọa độ và nhận ( 4;3;0) n = − làm véctơ pháp tuyến
là: 4( 0) 3( 0) 0 4 3 0 x y x y − − + − = ⇔− + =
Câu 7. Cho tứ diện ABCD , G là trọng tâm tam giác ABD .Trên đoạn BC lấy điểm M sao cho
2 MB MC = . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. MG song song ( ) ACB . B. MG song song ( ) BCD .
C. MG song song ( ) ABD . D. MG song song ( ) ACD .
Lời giải
Gọi E là trung điểm của AD . Khi đó G nằm trên đoạn BE và 2 3 BG BE = .
Xét tam giác BEC , ta có 2 3 BG BM BI BC = = , suy ra / / MG EC .
Mà ( ) EC ACD ⊂ . Do đó ( ) / / MG ACD .
Câu 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm
số 3 1 y x = −, trục hoành và hai đường thẳng 1, 3 x x = = được xác định bằng công thức nào sau
đây?
A.
3 2
1 (3 1) S x dx = − ∫ B.
3
1 |3 1| S x dx π = − ∫ .
C.
3
1 (3 1) S x dx = − ∫ D.
3 2
1 (3 1) S x dx π = − ∫
Lời giải
Diện tích S của hình phẳng là:
3
1 |3 1| S x dx = − ∫ .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.