
HƯỚNG DẪN GIẢI
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxy , cho mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 P x y z − + −= . Một vectơ pháp
tuyến của mặt phẳng ( ) P có tọa độ là
A. ( ) 1; 2;2 − . B. ( ) 1;1;2 − . C. ( ) 1; 2;2 −− . D. ( ) 1;2;2 .
Lời giải
Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P có tọa độ là ( ) 1; 2;2 − .
Câu 2. Kết quả kiểm tra Toán của 40 học sinh lớp 12A được cho bởi bảng sau:
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng điểm nào sau đây? A. [ ) 4;6 . B. [ ) 8;10 . C. [ ) 6;8 . D. [ ) 2;4 .
Lời giải
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng điểm [ ) 4;6 .
Câu 3. Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu tiên 1 3 u = và công bội 2 q = −. Số hạng thứ tư của cấp số
nhân đã cho là A. 4 48 u = − . B. 4 48 u = . C. 4 24 u = − . D. 4 4 u = −. Lời giải
Số hạng thứ tư của cấp số nhân đã cho là 3 4 1. 24 u u q = = − .
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 log 1 3 x − ≤ là
A. [ ] 1;9 . B. ( ) 1;9 . C. ( ] ;9 −∞ . D. ( ] 1;9 .
Lời giải
Điền kiện 1 x > . ( ) 2 log 1 3 1 8 9 x x x − ≤ ⇒ −≤ ⇒ ≤ .
So với điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 log 1 3 x − ≤ là ( ] 1;9 .
Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị trên đoạn [ ] 2;2 − như hình vẽ. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] 2;2 − bằng
A. 0 . B. 1 −. C. 5 −. D. 6 −. Lời giải
Dựa vào đồ thị ta có
[ ] ( ) [ ] ( ) ( ) 2;2 2;2 max min 1 5 6 f x f x − − + = −+ − = −.
Câu 6. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho vectơ 3 2 u i j k = − +
. Tọa độ của vectơ u
là
A. ( ) 3; 2;1 − . B. ( ) 1;3; 2 − . C. ( ) 3;1; 2 − . D. ( ) 2;3;1 − .
Lời giải
Vectơ 3 2 u i j k = − +
, tọa độ của vectơ u
là ( ) 3; 2;1 − .
Câu 7. Cho hình chóp . O ABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và , , OA a OB b OC c = = = .
Thể tích của khối chóp . O ABC bằng
A. 3 abc . B. abc. C. 6 abc . D. 2 abc .
Lời giải
Thể tích của khối chóp . O ABC là: 1. . . 6 6 abc V OAOB OC = = .
Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục và không âm trên đoạn [0;2]. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi
quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường
thẳng 0, 2 x x = = là
A.
2
0 ( ) f x dx ∫ . B. ( )
2 2
0 f x dx π ∫ . C. ( )
2 2
0 f x dx ∫ . D.
2
0 ( ) f x dx π∫ .
Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên và có bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau: x −∞ 3 − 1 2 +∞ ( ) f x ′ − 0 + 0 + 0 −
Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = là A. 3. B. 1. C. 2 . D. 0 .
Lời giải
Hàm số có đạo hàm đổi dấu hai lần tại các điểm 3; 2 x x = − = nên hàm số có hai điểm cực trị.
Câu 10. Cho hình hộp . ABCD A B C D′ ′ ′ ′ (tham khảo hình vẽ).
Khi đó, tổng AB AD DD′ + +
bằng
A. C A′
. B. AC′
. C. AD′
. D. D A′
.
Lời giải
Ta có : A A D A B AD D AB AD AC ′ ′ ′ + + = + + =
. Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số 7 ( ) f x x = là
A.
8 8x C + . B.
6 7x C + . C.
7
7 x C + . D.
8
8 x C + .
Câu 12. Tập xác định của hàm số tan y x = là
A. { 2 } 2 k k π π + ∈ ∣ . B. { 2 } k k π ∈ ∣ .
C. { } k k π ∈ ∣ . D. { } 2 k k π π + ∈ ∣ .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.