Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Hà Nội
QR

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra khảo sát chất lượng học sinh môn Toán 12 cấp THPT năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hà Nội. Kỳ thi được diễn ra vào ngày 12 tháng 03 năm 2026, nhằm đánh giá mức độ nắm vững kiến thức môn Toán của học sinh lớp 12, qua đó giúp các trường và giáo viên có cái nhìn tổng quan về năng lực học tập của học sinh trong giai đoạn chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026. Nội dung đề thi bao quát các chuyên đề quan trọng của chương trình Toán THPT, với hệ thống câu hỏi được sắp xếp từ cơ bản đến nâng cao. Việc luyện tập với đề khảo sát giúp học sinh rèn luyện tư duy giải toán, nâng cao kỹ năng làm bài và làm quen với áp lực thời gian của các bài kiểm tra quy mô lớn. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho học sinh lớp 12 trong quá trình ôn tập, đồng thời cũng là nguồn tư liệu có giá trị để giáo viên tham khảo khi xây dựng kế hoạch ôn luyện và bồi dưỡng kiến thức cho học sinh trước kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Xem trước nội dung

HƯỚNG DẪN GIẢI

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.

Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxy , cho mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 P x y z − + −= . Một vectơ pháp

tuyến của mặt phẳng ( ) P có tọa độ là

A. ( ) 1; 2;2 − . B. ( ) 1;1;2 − . C. ( ) 1; 2;2 −− . D. ( ) 1;2;2 .

Lời giải

Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P có tọa độ là ( ) 1; 2;2 − .

Câu 2. Kết quả kiểm tra Toán của 40 học sinh lớp 12A được cho bởi bảng sau:

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng điểm nào sau đây? A. [ ) 4;6 . B. [ ) 8;10 . C. [ ) 6;8 . D. [ ) 2;4 .

Lời giải

Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc khoảng điểm [ ) 4;6 .

Câu 3. Cho cấp số nhân ( ) n u có số hạng đầu tiên 1 3 u = và công bội 2 q = −. Số hạng thứ tư của cấp số

nhân đã cho là A. 4 48 u = − . B. 4 48 u = . C. 4 24 u = − . D. 4 4 u = −. Lời giải

Số hạng thứ tư của cấp số nhân đã cho là 3 4 1. 24 u u q = = − .

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 log 1 3 x − ≤ là

A. [ ] 1;9 . B. ( ) 1;9 . C. ( ] ;9 −∞ . D. ( ] 1;9 .

Lời giải

Điền kiện 1 x > . ( ) 2 log 1 3 1 8 9 x x x − ≤ ⇒ −≤ ⇒ ≤ .

So với điều kiện ta có tập nghiệm của bất phương trình ( ) 2 log 1 3 x − ≤ là ( ] 1;9 .

Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị trên đoạn [ ] 2;2 − như hình vẽ. Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ

nhất của hàm số đã cho trên đoạn [ ] 2;2 − bằng

A. 0 . B. 1 −. C. 5 −. D. 6 −. Lời giải

Dựa vào đồ thị ta có

[ ] ( ) [ ] ( ) ( ) 2;2 2;2 max min 1 5 6 f x f x − − + = −+ − = −.

Câu 6. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho vectơ 3 2 u i j k = − +    

. Tọa độ của vectơ u 

là

A. ( ) 3; 2;1 − . B. ( ) 1;3; 2 − . C. ( ) 3;1; 2 − . D. ( ) 2;3;1 − .

Lời giải

Vectơ 3 2 u i j k = − +    

, tọa độ của vectơ u 

là ( ) 3; 2;1 − .

Câu 7. Cho hình chóp . O ABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và , , OA a OB b OC c = = = .

Thể tích của khối chóp . O ABC bằng

A. 3 abc . B. abc. C. 6 abc . D. 2 abc .

Lời giải

Thể tích của khối chóp . O ABC là: 1. . . 6 6 abc V OAOB OC = = .

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục và không âm trên đoạn [0;2]. Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi

quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ( ) y f x = , trục hoành và hai đường

thẳng 0, 2 x x = = là

A.

2

0 ( ) f x dx ∫ . B. ( )

2 2

0 f x dx π     ∫ . C. ( )

2 2

0 f x dx     ∫ . D.

2

0 ( ) f x dx π∫ .

Câu 9. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên  và có bảng xét dấu của ( ) f x ′ như sau: x −∞ 3 − 1 2 +∞ ( ) f x ′ − 0 + 0 + 0 −

Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x = là A. 3. B. 1. C. 2 . D. 0 .

Lời giải

Hàm số có đạo hàm đổi dấu hai lần tại các điểm 3; 2 x x = − = nên hàm số có hai điểm cực trị.

Câu 10. Cho hình hộp . ABCD A B C D′ ′ ′ ′ (tham khảo hình vẽ).

Khi đó, tổng AB AD DD′ + +   

bằng

A. C A′ 

. B. AC′ 

. C. AD′ 

. D. D A′ 

.

Lời giải

Ta có : A A D A B AD D AB AD AC ′ ′ ′ + + = + + =       

. Câu 11. Họ nguyên hàm của hàm số 7 ( ) f x x = là

A.

8 8x C + . B.

6 7x C + . C.

7

7 x C + . D.

8

8 x C + .

Câu 12. Tập xác định của hàm số tan y x = là

A. { 2 } 2 k k π π + ∈    ∣ . B. { 2 } k k π ∈    ∣ .

C. { } k k π ∈    ∣ . D. { } 2 k k π π + ∈    ∣ .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo