
Mã đề 0101 Trang 1/3
SỞ GDĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 -------------------- (Đề thi có 03 trang)
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
NĂM HỌC 2025 - 2026 MÔN: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ....... Mã đề 0101 Phần 1. Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi, thí sinh chỉ chọn 1 phương án. Câu 1: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh , 2 , 3 BA a BC a SA a = = = . Biết SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD . Thể tích của khối chóp .S ABCD bằng
A. 3 4 3 a . B. 3 3a . C. 3 6a . D. 3 2a .
Câu 2: Tập xác định D của hàm số ( ) ( ) 5 3 3 log 4 y x x − = − + − là
A. ( ) 4; D = + ∞. B. ( ) ;4 D = −∞ . C. ( ) 3;4 D = . D. ( ) { } ;4 \ 3 D = −∞ .
Câu 3: Cho tứ diện .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABC . Gọi M , N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên cạnh SB và SC . Khẳng định nào sau
đây sai? A. SA BC ⊥ . B. AM SC ⊥ . C. AM MN ⊥ . D. AN SB ⊥ . Câu 4: Nghiệm của phương trình tan3 tan x x = là
A. , x k k π = ∈. B. , . 6 k x k π = ∈ C. , . 2 k x k π = ∈ D. 2 , . x k k π = ∈
Câu 5: Một bình đựng 9 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ. Lần lượt lấy ngẫu nhiên ra 1viên bi rồi trả lại vào bình và tiếp tục lấy ra 1 bi. Xác suất để lấy bi thứ nhất màu đỏ và bi thứ hai màu xanh bằng
A. 9 16 . B. 63 256 . C. 16 256 . D. 9 17 .
Câu 6: Tập nghiệm S của bất phương trình 1 2 log ( 1) 2 x − > là
A. 5 ; 4 S = + ∞
. B. ( ) 1; 2 S = . C. 5 1; 4 S =
. D. 5 ; 4 S = −∞
.
Câu 7: Cho góc 2 π α π < < . Khẳng định nào sau đây sai?
A. tan 0 α < . B. cos 0 α > . C. cot 0 α < . D. sin 0 α > . Câu 8: Phương trình 2cos 1 x = − có họ nghiệm là
A. , 3 2 k k π π + ∈ . B. 2 2 , 3 k k π π ± + ∈ . C. , 3 3 k k π π − + ∈ . D. , 3 k k π π + ∈ .
Câu 9: Cho hàm số ( ) f x xác định trên , liên tục tại 2 x = và thỏa mãn ( ) 2 lim 4. x f x → = Khi đó ta phải
gán ( ) 2 f bằng bao nhiêu?
A. ( ) 2 1 f = −. B. ( ) 2 1 f = . C. ( ) 2 4 f = −. D. ( ) 2 4 f = .
Câu 10: Cho số thực dương a khác 1. Giá trị của biểu thức ( ) 2 log 4a bằng
A. 2 2log a . B. 2 2 log a + . C. 2 4log a . D. 2 4 log a + . Câu 11: Điểm thi môn Toán của hai lớp 11A và 11B được cho trong bảng sau, biết mỗi lớp có 50 học sinh.
Lớp nào có điểm thi trung bình cao hơn? A. Điểm thi trung bình của lớp 11A bằng lớp 11B.
Mã đề 0101 Trang 2/3
B. Đáp án khác. C. Điểm thi trung bình của lớp 11B cao hơn lớp 11A. D. Điểm thi trung bình của lớp 11A cao hơn lớp 11B. Câu 12: Kết quả tính đạo hàm nào sau đây sai?
A. ( ) 3 3 ln3 x x ′ = . B. ( ) 2 2 x x e e ′ = . C. ( ) 3 1 log ln3 x x ′ = . D. ( ) 10 10 ln10 x x ′ = .
Phần 2. Trắc nghiệm lựa chọn đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Cho hai biểu thức ( )
2 3 0,1x x m f x − + = và ( ) 1 10 x g x − = .
a) Khi 2 m = thì bất phương trình ( ) ( ) f x g x ≥ có 3 nghiệm nguyên.
b) Khi 4 m = − thì bất phương trình ( ) 1 f x < có tập nghiệm là ( ) ( ) ; 1 4; −∞− ∪ +∞.
c) ( ) ( ) f x g x ≤ với mọi x∈ khi và chỉ khi 3 m ≤ .
d) Bất phương trình ( ) 100 g x > có tập nghiệm là ( ) ;3 −∞ .
Câu 2: Cho hình lập phương . ABCD EFGH có cạnh bằng a . Gọi I là giao điểm của EG và HF . a) Khoảng cách giữa AE và BH bằng a .
b) Khoảng cách giữa hai đường thẳng AI và DG bằng 5 5 a .
c) Khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và EG bằng a . d) Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng AE và GH là EH . Câu 3: Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức 3 2 ( ) 3 7 2 s t t t t = − + −, trong đó 0 t > tính bằng giây và s là quãng đường chuyển động được của vật trong t giây tính bằng mét. a) Gia tốc của vật tại thời điểm mà vận tốc của chuyển động bằng 16 / m s là ( ) 2 10 / m s .
b) Gia tốc của vật tại thời điểm 2 t = là ( ) 2 6 / m …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.