Quảng cáo
Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thành Công Hà Nội
QR

Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thành Công Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương giữa học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường THCS Thành Công Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết I. SỐ HỌCII. HÌNH HỌCIII. PHẦN KHUYẾN KHÍCH HỌC SINH LÀM Toán lớp 6 - Đề cương giữa học kì 2 (HK2) năm học 2022-2023 Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 tài liệu đề cương hướng dẫn ôn tập giữa học kỳ 2 môn Toán năm học 2022-2023 tại trường THCS Thành Công, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. I. SỐ HỌC Trong phần này, chúng ta sẽ tìm hiểu các kiến thức về số học như cộng, trừ, nhân và chia, bài toán thực tế liên quan đến số học, tìm xem số nguyên có phải là ước số hay bội số của một số khác hay không, cùng nhiều khái niệm số học khác. II. HÌNH HỌC Phần Hình học sẽ giúp chúng ta hiểu về các hình học cơ bản như hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình tròn và cách tính diện tích và chu vi của chúng. Chúng ta cũng sẽ tìm hiểu về phép đối xứng và cách vẽ hình theo một mô hình cho trước. III. PHẦN KHUYẾN KHÍCH HỌC SINH LÀM Ở phần này, chúng ta sẽ có những bài tập ôn tập về số học và hình học giúp các em nắm vững kiến thức và áp dụng vào thực tế. Các bài tập này sẽ giúp các em nâng cao kỹ năng giải quyết vấn đề, tăng cường khả năng tư duy và mở rộng lòng yêu thích môn Toán. File Word của tài liệu này sẽ được cung cấp riêng cho quý thầy, cô giáo để thuận tiện trong việc chỉnh sửa và sử dụng.

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THCS THÀNH CÔNG

ĐỀ CƯƠNG GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6

Năm học 2022-2023 I. SỐ HỌC Bài 1: Rút gọn các phân số sau về phân số tối giản.

7 1) 35 14 2) 49 − 24 3) 72 − 12.( 15) 4) ( 36).75 − −

Bài 2: So sánh các phân số sau.

35 1) 9 − và 73 9 − 93 2) 74 − và 47 37 5 3) 12 − và 31 72 − 5 4) 12 − và 7 18 −

Bài 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn.

7 5 9 1) ; ; 8 8 24 − − − 5 3 2) ; ;0 9 7 − 7 5 3 3) ; ; 12 8 4 − − − 9 28 49 4) ; ; 17 51 119 − − −

Bài 4:

1) Viết các phân số sau dưới dạng hỗn số: 28 78 152 ; ; 8 5 17

2) Viết các hỗn số sau dưới dạng phân số: 2 11 9 7 ; 12 ; 24 5 12 25

Bài 5: Thực hiện phép tính.

5 7 16 1) 3 3 24 − + + − 8 3 2) 3 15 5 − − + − 5 7 3 18 3) 8 25 8 25 −+ + + −

17 25 7 27 4) 12 13 12 13   + − − −   −  

17 24 9 5) 12 51 8 − ⋅ ⋅− 15 9 27 6) : 27 25 15 − −   ⋅  −  

7 23 7 22 8 7) 15 45 15 45 15 − − ⋅ + ⋅ − ( ) ( ) 8 2,5 – 5,2 .3,6 20,64 11,28 :4.5 ) + − +

1 1 1 1 1 1 9) 6 12 20 30 42 56 + + + + + 1 1 1 1 1 1 1 10) 3 15 35 63 99 143 195 + + + + + +

1 1 1 1 1 1 1 11) 1 1 1 1 1 1 1 2 3 4 5 6 7 8         − ⋅ − ⋅ − ⋅ − ⋅ − ⋅ − ⋅ −                

2 2 2 2 2 3 4 99 12) . . .... 1.3 2.4 3.5 99.100

Bài 6: Tìm x, biết:

x 3 1) 24 4 − = x 2 15 2) 7 21 − − = 2 x 3 3) 7 7 7 −< ≤

5 7 4) x 3 4 − = 7 7 5) x 15 10 − = 5 5 3 6) x 36 6 4 − ⋅ − =

7 5 2 4 7) x : 3 4 5 5       + − = x 4 4 7 8) : 9 7 9 12       − − = x 7 x 8 5 9) : 9 8 9 17 7 − − ⋅ + =

Bài 7: Bạn An đến siêu thị để mua mì. Bạn thấy có 2 loại đóng gói: Hộp 20 gói giá 135 000 đồng, hộp 24 gói giá 156 000 đồng. Theo em bạn nên mua loại hộp nào thì giá tiền sẽ rẻ hơn.

Bài 8: Lớp 6A có 45 học sinh trong đó 3 5 số học sinh là nữ. Hỏi lớp 6A có bao nhiêu học

sinh nam?

Bài 9: Bạn Bình có tất cả 48 viên bi, Bình cho Dũng 3 8 số bi của mình sau đó lại cho Hùng 2 5

số bi còn lại. Hỏi Bình còn lại bao nhiêu viên bi? Bài 10: Một cửa hàng nhập về 1 số lượng gạo và đã bán hết trong 3 ngày. Ngày thứ nhất cửa hàng

bán được 1 3 tổng số gạo, ngày thứ 2 bán được 3 5 tổng số gạo. Ngày thứ 3 cửa hàng bán nốt

144 kg gạo còn lại. Hỏi cửa hàng đã nhập về bao nhiêu gạo?

Bài 11: Một trường THCS có 1200 học sinh. Số học sinh khối 6 chiếm 28%. Số học sinh khối 7

bằng 27 28 số học sinh khối 6. Số học sinh khối 9 bằng 4 5 số học sinh khối 8. Tính số học sinh

mỗi khối.

Bài 12: Một người đọc sách dày 240 trang trong 5 ngày. Ngày thứ nhất đọc được 1 6 quyển sách.

Ngày thứ hai đọc đựơc 1 4 số trang sách còn lại. Ngày thứ ba đọc được 1 5 số trang sách còn

lại. Số trang sách đọc được trong ngày thứ 4 bằng 3 5 số trang sách đọc trong ngày thứ 5.

Tính số trang sách đọc mỗi ngày.

II. HÌNH HỌC Bài 1: Hãy vẽ hình theo thứ tự sau: - Vẽ đường thẳng xy - Lấy hai điểm A, B trên đường thẳng xy. - Lấy điểm M sao cho M nằm giữa A và B. - Lấy điểm E sao cho tia AM và tia AE đối nhau. - Lấy điểm H sao cho 3 điểm A, B, H không thẳng hàng.

- Vẽ đoạn thẳng HA, tia MH, đường thẳng HB. Bài 2: Cho đường thẳng d và hai điểm phân biệt A, B không thuộc d. - Lấy điểm C thuộc d sao cho A, B, C thẳng hàng. - Vẽ đường thẳng a sao cho a đi qua B và cắt d tại D. - Vẽ đường thẳng m đi qua A và cắt d tại E sao cho D và E nằm cùng phía đối với C. Bài 3: Cho hình vẽ

- Kể tên các bộ 3 điểm thẳng hàng có trong hình. - Kể tên các đoạn thẳng có trong hình. - Kể tên các tia gốc A. - Điểm C nằm trên các tia nào? - Tia Bm đối với tia nào?

Bài 4: Vẽ đoạn thẳng AB = 8cm. Lấy điểm C thuộc đoạn thẳng AB sao cho AC = 5cm. Lấy điểm D nằm giữa A và C sao cho AD=2cm. So sánh hai đoạn thẳng BC và CD.

Bài 5: Nhà bạn Bình nằm trên con đường đi từ nhà An đến trường. Nhà hai bạn cách nhau 1,2 km. Nhà Bình cách trường 1,4km. Hôm nay đi học bạn An qua rủ Bình đi học cùng. Sau khi hai bạn đến cổng trường thì Bình nhớ ra quên bài thực hành ở nhà. Hai bạn liền cùng nhau quay lại nhà Bình để lấy bài rồi lại đi đến trường. Hỏi tổng đoạn đường An đã đi là bao nhiêu kilomet? Hãy làm tròn kết quả đến hàng đơn vị.

Bài 6: Trên tia Ax lấy hai …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo