 lop 6 mon Toan nam 2022 2023 truong THCS Phan Chu Trinh Ha Noi.png)
Đề cương ôn tập giữa học kỳ 2 môn Toán 6 – Năm học 2022-2023
Trang: 1.
UBND QUẬN BA ĐÌNH TRƯỜNG THCS PHAN CHU TRINH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II
Môn: Toán 6 Năm học 2022 - 2023
NỘI DUNG ÔN TẬP
- Số học: Chương VI. Phân số và Chương VII. Số thập phân hết bài 30
- Hình học: Chương VIII. Những hình hình học cơ bản: Từ Bài 32 đến 35.
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số
A. 3 2,5 . B. 0 2,4 . C. 2 0 . D. 2 3 .
Câu 2. Phân số bằng phân số 2 6 là
A. 1 3 . B. 2 3 . C. 1 2 . D. 1 4 .
Câu 3.Trong các phân số sau, phân số nào tối giản?
A. 3 7 . B. 8 12 . C. 11 121. D. 13 52 .
Câu 4. So sánh 2 phân số sau: 5 13 và 7 13
A. 5 7 13 13 . B. 5 7 13 13 . C. 5 7 13 13 . D. Cả 3 đáp án đều sai.
Câu 5. Hỗn số 2 4 5 được viết dưới dạng phân số là
A. 22 5 . B. 5 22 . C. 11 5 . D. 8 5
Câu 6. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần: 1 5 ; 3 5 ; 4 5
A . 1 3 4 5 5 5 . B. 3 1 4 5 5 5 . C. 4 3 1 5 5 5 . D. 1 4 3 5 5 5 .
Câu 7. Kết quả của 9 3 4 2 bằng
A. 2 6 . B. 6 4 . C. 3 4 . D. 12 8 .
Câu 8. Kết quả của 1 4 2 7 là
A.
4 1 1 . B. 3 7 . C. 4 15 1 . D. 1 5 .
Câu 9. Kết quả của phép tính 1 1 1 1 2 3 4 5 bằng
A. 37 60 . B. 13 60 . C. 13 60 . D. 53 60 .
Câu 10. Phân số nghịch đảo của phân số 3 5 là
A. 5 3 . B. 3 5 . C. 5 3 . D. 3 5 .
Câu 11. Kết quả của phép tính 2 5 9 11 11 11
là:
Đề cương ôn tập giữa học kỳ 2 môn Toán 6 – Năm học 2022-2023
Trang: 2.
A. 12 11 . B. 12 11 . C. 13 11 . D. 13 11 .
Câu 12. Kết quả tìm được của x trong biểu thức 1 1 2 2 x là:
A. 1 2 . B. 1 4 . C. 0. D. 3 2 .
Câu 13. Trong các số sau, số nào là mẫu chung của các phân số: 4 8 10 ; ; 7 9 21 là:
A. 42. B. 21. C. 63. D. 147.
Câu 14. Kết quả tìm được của x trong biểu thức 2 1 27 3 x là:
A. 45. B. 45 . C. 5 . D. 135 .
Câu 15. Giá trị của phép tính 1 1 2 4 2 3
bằng:
A. 3 12 . B. 4 12 . C. 5 12 . D. 6 12 .
Câu 16. Kết quả tìm được của x trong biểu thức 3 1 4 2 x là:
A. 5 4 . B. 5 4 . C. 3 4 . D. 1 4 .
Câu 17. Giá trị của biểu thức 1 5 3 4 8 8
là:
A. 1 4 . B. 1 8 . C. 0. D. 1.
Câu 18. Kết quả của phép tính 3 5 . 20 9 là
A. 15 180 . B. 15 180 . C. 1 12 . D. 12 .
Câu 19. Giá trị của x trong phép tính 2 3 : 5 4 x là
A. 6 20 . B. 20 6 . C. 15 8 . D. 8 15 .
Câu 20. Giá trị của x trong phép tính 4 . 5 7 x là
A. 35 4 . B. 4 35 . C. 20 7 . D. 7 20 .
Câu 21. Khánh có 45 cái kẹo. Khánh cho Linh 2 3 số kẹo đó. Hỏi Khánh cho Linh bao nhiêu cái kẹo?
A.40 cái kẹo. B.36 cái kẹo. C.30cái kẹo. D. 18 cái kẹo.
Câu 22. Tính chiều dài của một đoạn đường, biết rằng 4 7 đoạn đường đó dài 40 km.
A.75km. B.48 km. C.70 km. D. 80km.
Câu 23. Tìm diện tích của một hình chữ nhật, biết 3 8 chiều dài là 12cm, 2 3 chiều rộng là 12cm
A. 520 cm2. B. 515 cm2. C. 535 cm2. D. 576cm2.
Câu 24. Trong rổ có 50quả cam. Số táo bằng 9 10 số cam và số cam bằng 10 11 số xoài. Hỏi có tất cả
bao nhiêu quả cam, táo, xoài?
A. 140quả. B. 100quả. C. 145quả. D. 150quả. Câu 25. Sắp xếp các số 123,63; 203,7;0;21,15;9,546 theo thứ tự từ nhỏ đến lớn:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.