Quảng cáo
Đề tham khảo chọn HSG tỉnh Toán 12 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Ninh Bình
QR

Đề tham khảo chọn HSG tỉnh Toán 12 năm 2025 - 2026 sở GDĐT Ninh Bình

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề tham khảo kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình. Đề thi gồm 20 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 06 câu trắc nghiệm đúng sai + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề tham khảo chọn HSG tỉnh Toán 12 năm 2025 – 2026 sở GD&ĐT Ninh Bình : + Trong một cuộc thi pha chế, mỗi đội được sử dụng tối đa 24 gam hương liệu, 9 lít nước và 210 gam đường để pha chế nước cam và nước táo. Để pha chế 1 lít nước cam cần 30 gam đường, 1 lít nước và 1gam hương liệu; pha chế 1 lít nước táo cần 10 gam đường, 1 lít nước và 4 gam hương liệu. Mỗi lít nước cam nhận được 60 điểm thưởng, mỗi lít nước táo nhận được 80 điểm thưởng. Đội A pha chế được a lít nước cam và b lít nước táo và giành được điểm thưởng cao nhất. Hiệu số a – b là? + Trước khi đưa một loại sản phẩm ra thị trường, người ta đã phỏng vấn ngẫu nhiên 200 khách hàng về sản phẩm đó. Kết quả thống kê như sau: có 105 người trả lời “sẽ mua”; có 95 người trả lời “không mua”. Kinh nghiệm cho thấy tỉ lệ khách hàng thực sự sẽ mua sản phẩm tương ứng với những cách trả lời “sẽ mua” và “không mua” lần lượt là 70% và 30%. Gọi A là biến cố “Người được phỏng vấn thực sự sẽ mua sản phẩm”. Gọi B là biến cố “Người được phỏng vấn trả lời sẽ mua sản phẩm”. + Bạn Nam tham gia một cuộc thi giải một mật thư. Theo quy tắc của cuộc thi, người chơi cần chọn ra sáu số từ tập S = {41; 42; 43; 44; 45; 46; 47; 48; 49} và xếp mỗi số vào đúng một vị trí trong sáu vị trí A, B, C, M, N, P như hình vẽ bên sao cho mỗi vị trí chỉ được xếp một số. Mật thư sẽ được giải nếu các bộ ba số xuất hiện ở những bộ ba vị trí (A, M, B), (B, N, C), (C, P, A) tạo thành các cấp số cộng theo thứ tự đó. Bạn Nam chọn ngẫu nhiên sáu số trong tập S và xếp ngẫu nhiên vào các vị trí được yêu cầu. Gọi xác suất để bạn Nam giải được mật thư ở lần chọn và xếp đó là a. Giá trị của 4/a bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NINH BÌNH

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 CẤP TỈNH

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Đề thi gồm: 07 trang PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho đa giác đều có 50 đỉnh. Tìm số tam giác vuông có ba đỉnh là đỉnh của đa giác đã cho.

A. 1200. B. 2400. C. 1150. D. 2300.

Câu 2. Cho tam giác ABC có , , BC a CA b AB c    và thoả mãn 2 2 2 2. a b c bc    Số đo của góc A là

A. 150 . B. 120 . C. 135 . D. 45 .

Câu 3. Phương trình sin2 0 cos 1 x x   có tất cả các nghiệm là

A.  . 2 x k k    B.   2 ; . 2 x k x k k       

C.  . x k k    D.   2 ; . 2 x k x k k         

Câu 4. Cho dãy số   n u có lim 3 n u . Giá trị của

2

2 16 5 lim 4 3

n

n n

u

u u

 

 

bằng

A. 1 10 . B. 3 10 . C. 1 10  . D. 3 10  .

Câu 5. Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn   2 2 2 log log 24 4 log 5? 8 x x    

A. 17 . B. 39 . C. 16 . D. 37 .

Câu 6. Cho hàm số 1 2 8 x y    có đồ thị  C . Gọi điểm M là giao điểm của  C và trục hoành.

Hệ số góc k của tiếp tuyến của  C tại M là

A. 6ln2. k  B. 8 . ln2 k  C. 6 . ln2 k  D. 8 ln2. k 

Câu 7. Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C    có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A. Gọi M là trung điểm của , BC khẳng định nào sau đây sai?

A.    . ABB ACC    B.    . AC M ABC  

C.    . AMC BCC    D.   . ABC ABA 

Câu 8. Hai mẫu số liệu ghép nhóm 1 2 , M M có bảng tần số ghép nhóm như sau:

ĐỀ THI THAM KHẢO

Trang 2/7

Gọi 1s , 2s lần lượt là độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm 1 M , 2 M . Phát biểu nào sau

đây là đúng? A. 1 2 s s  . B. 1 2 2 s s  . C. 1 2 2s s  . D. 1 2 4s s  .

Câu 9. Một người thống kê và chia thời lượng (đơn vị: giây) thực hiện các cuộc gọi điện thoại của mình trong một tuần thành sáu nhóm và lập bảng tần số ghép nhóm như sau:

Tứ phân vị thứ ba 3 Q (đơn vị: giây) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng

A. 100 . B. 105 . C. 90. D. 95.

Câu 10. Trong không gian, cho hai vectơ a 

và b 

tạo với nhau một góc 120 và 3 a  

, 5 b  

. Độ

dài của vectơ a b   

bằng

A. 19. B. 7. C. 49. D. 19. Câu 11. Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau và . OA OB OC   Gọi

M là trung điểm của . AB Số đo của góc tạo bởi hai vectơ OM 

và BC 

bằng

A. 120 . B. 150 . C. 135 . D. 60 .

Câu 12. Trong không gian , Oxyz cho ba điểm     2;3;1 , 2;1;0 A B  và   3; 1;1 . C  Điểm

  ; ; D m n p thỏa mãn ABCD là hình thang với hai đáy , AD BC và diện tích hình thang

ABCD gấp 3 lần diện tích tam giác ABC . Tổng m n p   bằng

A. 11.  B. 15.  C. 8.  D. 10. 

Câu 13. Cho hình chóp tam giác đều . S ABC có cạnh đáy bằng 3, a cạnh bên bằng 2 . a Điểm M là trung điểm cạnh . AC Khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và SC bằng

A. 5 . 5 a B. 15 . 5 a C. 15 . 15 a D. 3 . 5 a

Câu 14. Cho hình lăng trụ . ABC A B C    có đáy là tam giác đều cạnh . a Mặt bên BB C C   là hình thoi và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách giữa CC  và mặt phẳng

( ) ABB A  bằng 12 . 5 a Thể tích khối lăng trụ . C ABC A B    bằng

A.

3 . 6 a B.

3 21 . 14 a C.

3 3 . 8 a D.

3 21 . 7 a

Câu 15. Người ta dùng các que diêm có độ dài bằng nhau để xếp thành các hình tam giác đều, biết cạnh của tam giác đều ở hình thứ 1 n  gấp đôi cạnh của tam giác đều ở hình thứ n (với n là số nguyên dương) như hình vẽ dưới đây.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo