Quảng cáo
Đề giữa kì 1 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Lạng Giang 1 - Bắc Ninh
QR

Đề giữa kì 1 Toán 12 năm 2025 - 2026 trường THPT Lạng Giang 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 12 năm học 2025 – 2026 trường THPT Lạng Giang số 1, tỉnh Bắc Ninh. Đề thi gồm 12 câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn + 04 câu trắc nghiệm đúng sai + 06 câu trắc nghiệm trả lời ngắn, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án mã đề 1201 – 1202. Ma trận Đề giữa kì 1 Toán 12 năm 2025 – 2026 trường THPT Lạng Giang 1 – Bắc Ninh : 1 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số. + Tính đơn điệu và cực trị của hàm số. + Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số. + Đường tiệm cận của đồ thị hàm số. + Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số. 2 Phương pháp tọa độ trong không gian. + Vectơ và các phép toán vectơ trong không gian. + Hệ trục tọa độ.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 1201

SỞ GD&ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 1

Đề thi gồm: 4 trang

Mã đề thi: 1201

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I

Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề).

Họ, tên học sinh:........................................................................... Lớp 12….........SBD:…….........

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x x    với trục Ox là

A. 2 . B. 0 . C. 3. D. 1.

Câu 2: Cho hàm số   y f x xác định trên và có bảng biến thiên như hình vẽ sauHàm số   y f x

đồng biến trên khoảng nào?

A.   2 4 ; . B.   2  ; . C.   1  ; . D.   1 2 ; .

Câu 3: Cho hàm số ax b y cx d    (với 0, 0 c ad bc    ) có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây

đúng?

A. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị. B. lim ( ) x f x   và lim ( ) x f x  .

C.

1 lim ( ) x f x    và

1 lim ( ) x f x   . D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; ) .

Câu 4: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên

A. 3 1 2 x y x

   . B. 3 3 4 y x x   .

C. 3 2 3 7 5 y x x x    . D. 4 2 2 3 y x x   .

Câu 5: Đồ thị sau đây là của hàm số nào? A. 3 2 3 4 y x x   .

B. 3 2 3 4 y x x   .

C. 3 3 4 y x x   .

D. 3 2 3 4 y x x   .

Trang 2/4 - Mã đề thi 1201

Câu 6: Cho hình chóp . S ABC có 4, 60 , . 6 AB BAC AB AC     . Khi đó độ dài AC là

A. 3. B. 4 . C. 12. D. 6 .

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên và có bảng xét dấu  f x  như sau:

0 0 + + +

4 3 2 +∞ 1 x

f '(x)

-∞

Kết luận nào sau đây đúng A. Hàm số có 2 điểm cực tiểu. B. Hàm số có 2 điểm cực trị. C. Hàm số có 4 điểm cực trị. D. Hàm số có 2 điểm cực đại. Câu 8: Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ 2;2]  có đồ thị như hình

vẽ. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên đoạn [ 2;2]  . Khi đó, tổng M m  bằng

A. 5 . B. 2 . C. 2 . D. 6 . Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số 

3 3 6 f x x x    trên đoạn   1;3

là A. 36. B. 30. C. 39. D. 10.

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A thỏa 2 3 4 OA i j k    và   2 1 4 ; ; B . Tọa độ

của véctơ BA là

A.   0 4 0 ; ;  . B.   4 2 8 ; ;  . C.   1 1 2 ; ;   . D.   2 2 4 ; ;   .

Câu 11: Hình ảnh dưới đây là phân độ của 8 hướng trên la bàn. Mệnh đề nào sau đây sai?

A. Hai vectơ a và c cùng phương. B. Hai vectơ a và c ngược hướng.

C. Hai vectơ b và d cùng phương. D. Hai vectơ a và c cùng hướng.

Câu 12: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 1 2 2 x y x

   là

A. 1 x . B. 2 y  .

C. 1 y . D. 2 x  .

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai .

Câu 1: Cho hàm số  1 ax b y f x cx

    với , , a b c có đồ thị như hình

vẽ bên

a) Đạo hàm của hàm số  0, f x x    .

b) Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng   1; và đồng

biến trên khoảng   ;1  .

c) Đồ thị hàm số  y f x  có đường tiệm cận đứng là 1 x  và

đường tiệm cận ngang là 1 y .

d) Tổng 5 a b c  .

a

b c

d

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo