 lop 6 mon Toan nam 2022 2023 truong TH THCS Ngoi Sao Ha Noi.png)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: TOÁN 6
PHẦN I – SỐ HỌC I.1 Trắc nghiệm
Câu 1. Vieቷt phân soቷ 7
40 dướ i dạng soቷ thập phân là
A. 0,175 . B. 0,175. C. 0,75. D. 0,75 .
Câu 2. Số số nguyên x thỏa mãn 2 7 3 5 3 6 . . 3 5 4 11 4 11 x là
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 3. Số x thỏa mãn 1 4
9
2 x là
A. 3 x . B. 4 x . C. 2 x . D. 0 x .
Câu 4. Phân số nghịch đảo của 7
3 là
A. 3
7 . B. 1 2 3 . C. 3
2 . D. 7
3 .
Câu 5. Tập hợp A các số nguyên x thỏa mãn 28 21 4 7 x là
A. { 7; 6; 5; 4; 3} A . B. { 7; 6; 5; 4} A . C. { 8; 7; 6; 5; 4} A . D. { 6; 5; 4; 3} A .
Câu 6. Giá trị x biết 7
4 3 12 5 5 1 6 x là
A. {1;2 ;} x . B. {1} x . C. {0;1;2} x . D. { 1;0;1} x .
Câu 7. So sánh 5
3 a và 11
3 b ta được
A. a b . B. a b . C. a b . D. a b .
Câu 8. Các phân soቷ 3 5 1 2 ; ; ; ; 1 4 6 2 3 , xeቷp theo thứ tự từ bé đeቷn lớ n có keቷt quả đúng là
A. 3 5 1 2 ; ; ; ; 1 4 6 2 3 . B. 5 2 1 3 1; ; ; ; ; 6 3 2 4 .
C. 5 2 1 3 ; ; 1; ; 6 3 2 4 . D. 5 2 3 1 ; ; 1; ; 6 3 4 2 .
Câu 9. Tổng 4 9 13 13 bằng
A. 1. B. 1 . C. 5
13 . D. 3 5 1 .
Câu 10. Số đối của 9 11 là
A. 11
9 . B. 9
11. C. 9
11 . D. 11
9 .
Câu 11. Giá trị của biểu thức 1 3 2 4 là
A. 2
8 . B. 5
4 . C. 1 2 . D. 4 5 .
Câu 12. Keቷt quả của phép tı́nh 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 2 3 4 9
là
A. 1
6 . B. 1
7 . C. 1
8 . D. 1
9 .
Câu 13. Số nguyên x thỏa mãn 21
18 6 x là
A. 7 x . B. 5 x . C. 15 x . D. 6 x .
Câu 14. Cho x là số thỏa mãn 11 2.7 7.12 12.17 37. 5 5 5 5
42 21 x . Câu nào dưới đây
đúng? A. x nguyên âm. B. 0 x . C. x nguyên dương. D. x là phân số.
Câu 15. Một giá sách ở thư viện có 2 ngăn. Ban đầu số sách ở ngăn A bằng 3
5 số sách ở
ngăn B. Nếu chuyển 5 quyển từ ngăn A sang ngăn B thì số sách ở ngăn A bằng 1
2 số sách ở
ngăn B. Số sách lúc đầu ở ngăn A là
A. 75. B. 45. C. 65. D. 25.
Câu 16. 5
6 của 1 giờ có soቷ phút là
A. 30phút. B. 35 phút. C. 45 phút. D. 50 phút. Câu 17. Sắp xếp các số thập phân 7,32; 15,7; 0,9; 6,29 theo thứ tự tăng dần
A. 7,32; 15,7; 0,9; 6,29. B. 0,9; 15,7; 6,29; 7,32.
C. 15,7; 0,9; 6,29; 7,32. D. 0,9; 6,29; 7,32 15,7 .
Câu 18. Lớ p 6A có 12 học sinh nữ , chieቷm 40% soቷ học sinh cả lớ p. Soቷ học sinh lớ p 6A là
A. 30. B. 48. C. 72. D. 40 .
Câu 19. Một đội thiếu niên phải trồng 30 cây xanh. Sau 1 tiếng đội trồng được 1
6 số cây.
Đội còn phải trồng số cây là
A. 5. B. 6. C. 25. D. 26 .
Câu 20. Tỉ số của 3
5 với phân số nghịch đảo của 2 15 bằng
A. 3
7 . B. 7 3 . C. 25
21 . D. 21
25 .
Câu 21. Biết 2
3 của một số bằng 7,2. Số đó là
A. 10,8. B. 3
2 . C. 1,2 . D. 14,2
8 .
Câu 22. Biết 75% của một mảnh vải dài 3,75m. Cả mảnh vải đó dài
A. 4,5 m. B. 5m. C. 2,8m. D. 1,25m.
Câu 23. Biết 1 13 quả dưa hấu nặng 3,2kg. Quả dưa hấu nặng số kg là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.