Quảng cáo
Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Ngôi Sao Hà Nội
QR

Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Ngôi Sao Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Nội dung Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022 2023 trường TH THCS Ngôi Sao Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022-2023 trường TH THCS Ngôi Sao Hà Nội Đề cương học kì 2 (HK2) lớp 6 môn Toán năm 2022-2023 trường TH THCS Ngôi Sao Hà Nội Sytu xin giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 đề cương hướng dẫn ôn tập cuối học kì 2 môn Toán lớp 6 năm học 2022 - 2023 tại trường TH & THCS Ngôi Sao Hà Nội, thành phố Hà Nội. Đề cương này được thiết kế nhằm giúp các em học sinh lớp 6 ôn tập và nắm vững kiến thức Toán đã học trong học kì 2. Nội dung đề cương bao gồm các chương trình học chính trong môn Toán như: Chương trình học về số và phép tính, bao gồm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia; bài toán liên quan đến số học. Chương trình học về hình học, bao gồm các khái niệm về các hình học đặc biệt như hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác; tính chu vi và diện tích các hình đơn giản. Chương trình học về đo và đo lường, bao gồm các đơn vị đo độ dài, đo diện tích và đo thời gian; cách chuyển đổi đơn vị. Chương trình học về phân số và tỷ lệ, bao gồm cách đọc, viết và so sánh phân số; tính toán với phân số và tỷ lệ. Chương trình học về đại số, bao gồm khái niệm đại số và các phép toán đơn giản liên quan đến đại số. Đề cương cung cấp cho các em học sinh những bài tập ôn tập về từng chương trình học, giúp các em nắm vững kiến thức và rèn kỹ năng giải quyết các bài toán liên quan. Ngoài ra, đề cương cũng cung cấp đáp án cho các bài tập, giúp các em tự kiểm tra và đánh giá kết quả học tập của mình. Sytu hy vọng đề cương học kì 2 môn Toán lớp 6 sẽ giúp các em học sinh có một cách ôn tập hiệu quả và đạt được kết quả tốt trong kì thi cuối học kì.

Xem trước nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2022 – 2023

MÔN: TOÁN 6

PHẦN I – SỐ HỌC I.1 Trắc nghiệm

Câu 1. Vieቷt phân soቷ 7

40  dướ i dạng soቷ thập phân là

A. 0,175  . B. 0,175. C. 0,75. D. 0,75  .

Câu 2. Số số nguyên x thỏa mãn 2 7 3 5 3 6 . . 3 5 4 11 4 11 x        là

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

Câu 3. Số x thỏa mãn 1 4

9

2 x  là

A. 3 x  . B. 4 x  . C. 2 x  . D. 0 x  .

Câu 4. Phân số nghịch đảo của 7

3  là

A. 3

7 . B. 1 2 3 . C. 3

2 . D. 7

3 .

Câu 5. Tập hợp A các số nguyên x thỏa mãn 28 21 4 7 x     là

A. { 7; 6; 5; 4; 3} A      . B. { 7; 6; 5; 4} A     . C. { 8; 7; 6; 5; 4} A      . D. { 6; 5; 4; 3} A     .

Câu 6. Giá trị x biết 7

4 3 12 5 5 1 6 x       là

A. {1;2 ;} x . B. {1} x . C. {0;1;2} x . D. { 1;0;1} x .

Câu 7. So sánh 5

3 a  và 11

3 b  ta được

A. a b  . B. a b  . C. a b  . D. a b  .

Câu 8. Các phân soቷ 3 5 1 2 ; ; ; ; 1 4 6 2 3   , xeቷp theo thứ tự từ bé đeቷn lớ n có keቷt quả đúng là

A. 3 5 1 2 ; ; ; ; 1 4 6 2 3   . B. 5 2 1 3 1; ; ; ; ; 6 3 2 4    .

C. 5 2 1 3 ; ; 1; ; 6 3 2 4    . D. 5 2 3 1 ; ; 1; ; 6 3 4 2    .

Câu 9. Tổng 4 9 13 13  bằng

A. 1. B. 1 . C. 5

13 . D. 3 5 1  .

Câu 10. Số đối của 9 11  là

A. 11

9 . B. 9

11. C. 9

11  . D. 11

9  .

Câu 11. Giá trị của biểu thức 1 3 2 4    là

A. 2

8 . B. 5

4 . C. 1 2  . D. 4 5  .

Câu 12. Keቷt quả của phép tı́nh 1 1 1 1 1 1 1 ... 1 2 3 4 9                      

là

A. 1

6 . B. 1

7 . C. 1

8 . D. 1

9 .

Câu 13. Số nguyên x thỏa mãn 21

18 6 x  là

A. 7 x  . B. 5 x  . C. 15 x  . D. 6 x  .

Câu 14. Cho x là số thỏa mãn 11 2.7 7.12 12.17 37. 5 5 5 5

42 21 x       . Câu nào dưới đây

đúng? A. x nguyên âm. B. 0 x  . C. x nguyên dương. D. x là phân số.

Câu 15. Một giá sách ở thư viện có 2 ngăn. Ban đầu số sách ở ngăn A bằng 3

5 số sách ở

ngăn B. Nếu chuyển 5 quyển từ ngăn A sang ngăn B thì số sách ở ngăn A bằng 1

2 số sách ở

ngăn B. Số sách lúc đầu ở ngăn A là

A. 75. B. 45. C. 65. D. 25.

Câu 16. 5

6 của 1 giờ có soቷ phút là

A. 30phút. B. 35 phút. C. 45 phút. D. 50 phút. Câu 17. Sắp xếp các số thập phân 7,32; 15,7;  0,9;  6,29 theo thứ tự tăng dần

A. 7,32; 15,7;  0,9;  6,29. B. 0,9;  15,7;  6,29; 7,32.

C. 15,7;  0,9;  6,29; 7,32. D. 0,9;  6,29; 7,32 15,7  .

Câu 18. Lớ p 6A có 12 học sinh nữ , chieቷm 40% soቷ học sinh cả lớ p. Soቷ học sinh lớ p 6A là

A. 30. B. 48. C. 72. D. 40 .

Câu 19. Một đội thiếu niên phải trồng 30 cây xanh. Sau 1 tiếng đội trồng được 1

6 số cây.

Đội còn phải trồng số cây là

A. 5. B. 6. C. 25. D. 26 .

Câu 20. Tỉ số của 3

5  với phân số nghịch đảo của 2 15  bằng

A. 3

7 . B. 7 3  . C. 25

21  . D. 21

25 .

Câu 21. Biết 2

3 của một số bằng 7,2. Số đó là

A. 10,8. B. 3

2 . C. 1,2 . D. 14,2

8 .

Câu 22. Biết 75% của một mảnh vải dài 3,75m. Cả mảnh vải đó dài

A. 4,5 m. B. 5m. C. 2,8m. D. 1,25m.

Câu 23. Biết 1 13 quả dưa hấu nặng 3,2kg. Quả dưa hấu nặng số kg là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo